100 từ tiếng Tây Ban Nha thông dụng nhất

Vật dụng trong nhà bằng tiếng Trung
25 Tháng Hai, 2018
Học tiếng Trung ở đâu tại Sài Gòn (TPHCM)?
3 Tháng Ba, 2018

100 từ tiếng Tây Ban Nha thông dụng nhất

100 từ tiếng Tây Ban Nha thông dụng nhất.

Trung tâm tiếng Tây Ban Nha You Can tại TPHCM gửi các bạn học tiếng Tây Ban Nha danh sách 100 từ tiếng Tây Ban Nha thông dụng nhất. Các bạn có thể bắt đầu học tập trung 20 từ đầu tiên, sau khi ghi nhớ sẽ tiếp tục học 20 từ tiếp theo. Cứ tiếp tục cho đến khi hoàn tất bảng danh sách bên dưới nhé.

No Spanish        English
1 que that
2 de of, from
3 no no
4 a to
5 la the (for singular feminine nouns)
6 el the (for masculine singular nouns)
7 es he is, she is, it is (for essential characteristics)
8 y and
9 en in, on, at
10 lo it, him (direct-object pronoun)
11 un a, an (for singular feminine nouns)
12 por for, by, through
13 qué what / how (as in “how nice!”)
14 me me, myself
15 una a, an (for singular feminine nouns)
16 te you (direct-object pronoun)
17 los the (for plural masculine nouns)
18 se himself, herself, itself
19 con with
20 para for, to
21 mi my
22 está he is, she is, it is (non-permanent characteristics)
23 si if
24 bien well, good
25 pero but
26 yo I
27 eso that
28 las the (for plural feminine nouns)
29 yes
30 su his, her, its
31 tu your
32 aquí here
33 del of the, from the, in the
34 al to the
35 como how, as, like
36 le him, her, formal you (indirect object pronoun)
37 más more
38 esto this (for singular masculine nouns)
39 ya already
40 todo everything
41 esta this one (for singular feminine nouns)
42 vamos let’s go, come on
43 muy very
44 hay there is
45 ahora now
46 algo something
47 estoy I am (non-permanent characteristics)
48 tengo I have
49 nos us
50 you
51 nada nothing
52 cuando when
53 ha he has, she has, it has (auxiliary)
54 este this one (for singular masculine nouns)
55 I know
56 estás you are (non-permanent characteristics)
57 así like this
58 puedo I can
59 cómo how
60 quiero I want
61 sólo only, just
62 soy I am (for essential characteristics)
63 tiene he has, she has, it has
64 gracias thank you
65 o or
66 él he
67 bueno good
68 fue he was, she was, it was
69 ser to be (for permanent characteristics)
70 hacer to do, to make
71 son they are (for permanent characteristics)
72 todos all of us, all of them
73 era he was, she was, it was (permanent characteristics)
74 eres you are (permanent characteristics)
75 vez time (as in “one time”)
76 tienes you have
77 creo I believe
78 ella she
79 he I have (auxiliary)
80 ese that one
81 voy I go
82 puede he can, she can, it can
83 sabes you know
84 hola hello
85 sus his, her (for plural nouns)
86 porque because
87 Dios God
88 quién who
89 nunca never
90 dónde where
91 quieres you want
92 casa house
93 favor favor
94 esa that one (for singular feminine nouns)
95 dos two
96 tan so
97 señor mister
98 tiempo time
99 verdad truth
100 estaba I was (non-permanent characteristics)

Hy vọng với 100 từ tiếng Tây Ban Nha thông dụng nhất này sẽ phần nào giúp quá trình học tiếng Tây Ban Nha của các bạn được dễ dàng hơn.

Trung tâm tiếng Tây Ban Nha You Can tại TPHCM khai giảng các lớp tiếng Tây Ban Nha 100% giáo viên bản ngữ người Tây Ban Nha.

Các bạn có nhu cầu học tiếng Tây Ban Nha vui lòng liên hệ trực tiếp số điện thoại 0979 614 063/ 0948 969 063 hoặc điền vào form bên dưới. Đội ngủ tư vấn chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn miễn phí cho bạn.

nextĐăng ký ngay

logo you canĐA NGÔN NGỮ YOU CAN

Địa chỉ: Số 36/10 Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM

Email: customercare@youcan.edu.vn

Hotline: 0948 969 063/ 0979 614 063

Show Buttons
Hide Buttons