Học tiếng Tây Ban Nha chủ đề thời tiết

Học tiếng Trung cùng giáo viên người Singapore
5 Tháng Năm, 2018
Về Tây Ban Nha và học tiếng Tây Ban Nha
11 Tháng Năm, 2018

tiếng tây ban nha theo chủ đề

Thời tiết luôn là chủ đề để bắt đầu một câu chuyện tuyệt vời. Vậy cách nói về thời tiết trong tiếng Tây Ban Nha như thế nào? Trung tâm dạy tiếng Tây Ban Nha You Can mời các bạn cùng học những câu tiếng Tây Ban Nha chủ đề thời tiết.

Hỏi về thời tiết trong tiếng Tây Ban Nha

¿Qué tiempo hace? 

Tạm dịch: thời tiết như thế nào/ what is the weather like?

Nghĩa gốc: What weather it makes?

Trong tiếng Tây Ban Nha từ “tiempo” có rất nhiều nghĩa.

1. Weather.
2. A moment.
3. An era.
4. A half (in a sports event entretiempo or medio tiempo is “half-time”).
5. Cycle (think wash cycle for clothing).
6. Tempo or movement (music).
7. Tense (grammar).

Dưới đây là một số cách khác để hỏi về thời tiết trong tiếng Tây Ban Nha.

¿Cómo está el tiempo? — How’s the weather?

¿Qué clima hace? — What’s the weather like?

¿Cómo está el clima? — How’s the weather?

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha theo chủ đề

Một số cách dùng động từ Hacer để nói về thời tiết trong tiếng Tây Ban Nha.

Trong tiếng Tây Ban Nha thì động từ Hacer được sử dụng một cách thường xuyên nhất khi nói về thời tiết. Chúng ta có thể hiểu đây là động từ cơ bản và thông dụng nhất khi nói về thời tiết. Dưới đây trung tâm dạy tiếng Tây Ban Nha You Can tại tphcm xin gửi đến các bạn một số cụm từ thông dụng sử dụng động từ “Hacer”.

Hace (muy) buen tiempo  The weather is (very) good.

Hace un día (muy) despejado  It’s a (very) clear day.

Hace (muy) mal tiempo  The weather is (very) bad (un tiempo revuelto — unsettled weather).

Hace un día (muy) tormentoso — It’s a (very) stormy day (la tormenta — storm).

Hace (mucho) frío — It’s (very) cold.

Hace (mucho) calor — It’s (very) hot.

Hace (mucho) fresco — It’s (very) brisk/chilly.

Hace (mucho) sol — It’s (very) sunny.

Hace un día (muy) soleado  It’s a (very) sunny day.

Hace (mucho) viento — It’s (very) windy (una racha — a gust of wind).

Hace aire — It’s breezy (la brisa — breeze).

Học tiếng tây ban nha chủ đề thời tiết

Dùng động từ Haber và Estar để nói về thời tiết

Các động từ haber và estar cũng rất thường xuyên được sử dụng khi nói về thời tiết trong tiếng Tây Ban Nha. Khi sử dụng động từ “haber” để nói về thời tiết thì nó luôn được dùng ở hình thức “hay”; và động từ “estar”thì luôn được sử dụng ở hình thức ngôi thứ 3 số ít là “está”. Mặc dù từ “hay” có nghĩa là “there is/ there are”; nó luôn được dịch là “it is” khi nói về thời tiết.

Está nublado/Hay nubes — It’s cloudy.

Está lloviznando/Hay lloviznas — It’s sprinkling.

Está lloviendo muy fuerte/Hay lluvias torrenciales — It’s pouring.

Está granizando/Hay granizo — It’s hailing (una granizada —a hailstorm).

Está abochornado — It’s muggy (un bochorno — sultry or muggy weather).

Hay humedad/Está húmedo — It’s humid.

Hay niebla — It’s foggy.

Hay neblina  It’s misty.

Hay tormenta — It’s stormy.

Hay relámpagos — It’s lightning.

Hay un huracán — There’s a hurricane.

Hay un tornado  There’s a tornado.

Hay un terremoto — There’s an earthquake.

Hay una inundación — There’s a flood.

Hay sol — The sun is shining.

Hay luna — The moon is out.

Như vậy là chúng ta đã cùng đi qua một số câu thông dụng tiếng Tây Ban Nha chủ đề thời tiết. Hy vọng với những câu trên có thể giúp các bạn tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Tây Ban Nha với người bản xứ.

Lịch khai giảng các lớp tiếng Tây Ban Nha

Mọi thông tin về các khóa học tiếng Tây Ban Nha taị TPHCM hoặc cần hỗ trợ thêm các bạn có thể liên hệ trực tiếp qua số điện thoại 0979 614 063 để được tư vấn miễn phí. Hoặc điền vào form bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ cho bạn sớm nhất.

nextĐăng ký ngay

logo you canĐA NGÔN NGỮ YOU CAN

Địa chỉ: Số 36/10 Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM

Email: customercare@youcan.edu.vn

Hotline: 0948 969 063/ 0979 614 063

Show Buttons
Hide Buttons