Những câu tiếng Tây Ban Nha giao tiếp thông dụng – Khách sạn.

Khóa học tiếng anh giao tiếp sinh viên
19 Tháng Ba, 2018
Trung tâm dạy tiếng Anh cho người định cư tốt nhất TPHCM
24 Tháng Ba, 2018

Những câu tiếng Tây Ban Nha giao tiếp thông dụng – Khách sạn.

Nếu bạn chuẩn bị đi du lịch tại Tây Ban Nha nhưng bạn không biết tiếng Tây Ban Nha thì đây là những câu tiếng Tây Ban Nha giao tiếp thông dụng trong Khách sạn dành cho bạn.

The hotel.

El hotel

Apartment.

Apartamento.

Welcome!

¡Bienvenido!

Do you have a room available?

¿Tiene alguna habitación disponible?

Is there a bathroom in the room?

¿Hay baño en la habitación?

Would you prefer two single beds?

¿Prefiere dos camas sencillas?

Do you wish to have a twin room?

¿Quiere una habitación doble?

A room with bathtub – with balcony – with shower.

Una habitación con baño – con balcón – con ducha.

How much is it for a night?

¿Cuál es el precio por cada noche?

I would like to see the room first.

Me gustaría ver primero la habitación.

Yes, of course.

Claro, por supuesto.

Thank you, the room is very nice.

Gracias, la habitación está muy bien.

OK, can I reserve for tonight?

Está bien, puedo hacer una reserva para esta noche?

It’s a bit too much for me, thank you.

Es un poco caro para mi, gracias

Could you take care of my luggage, please?

¿Podría cuidar mi equipaje?, por favor.

Where is my room, please?

¿Dónde está mi habitación?, por favor.

It is on the first floor.

Está en el primer piso.

Is there a lift?

¿Hay ascensor?

The elevator is on your left.

El ascensor está a su izquierda.

The elevator is on your right.

El ascensor está a su derecha.

Where is the laundry room, please?

¿Dónde está la lavandería?

It is on the ground floor.

Está en la planta baja.

Ground floor.

Planta baja.

Bedroom.

Habitación.

Dry cleaner’s.

Lavandería.

Hair salon.

Peluquería.

Car parking space.

Estacionamiento.

Let’s meet in the meeting room?

¿Nos encontramos en la sala de reuniones?

Meeting room.

La sala de reuniones

The swimming pool is heated.

La pisicina está climatizada.

Swimming pool.

La piscina

Please, wake me up at seven a.m.

Por favor, ¿me podría despertar a las siete de la mañana?

The key, please.

La llave, por favor

The pass, please.

La tarjeta magnética, por favor.

Are there any messages for me?

¿Hay mensajes para mi?

Yes, here you are.

Sí, aquí los tiene.

No, we didn’t receive anything for you.

No, no ha recibido nada.

Where can I get some change?

¿Dónde puedo conseguir cambio?

Please can you give me some change?

¿Me podría dar cambio?, por favor.

We can make some for you, how much would you like?

Sí algo, ¿cuánto quiere?

Hy vọng với những câu tiếng Tây Ban Nha giao tiếp thông dụng – Khách sạn mà Trung tâm tiếng Tây Ban Nha You Can tại TPHCM gửi đến các bạn, các bạn sẽ có một chuyến đi thật thú vị.

Lịch khai giảng các lớp tiếng Tây Ban Nha

Mọi thông tin về các khóa học tiếng Tây Ban Nha taị TPHCM hoặc cần hỗ trợ thêm các bạn có thể liên hệ trực tiếp qua số điện thoại 0979 614 063 để được tư vấn miễn phí. Hoặc điền vào form bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ cho bạn sớm nhất.

nextĐăng ký ngay

logo you canĐA NGÔN NGỮ YOU CAN

Địa chỉ: Số 36/36 đường D2, Phường 25, Quận Bình Thạnh

Email: customercare@youcan.edu.vn

Hotline: 0948 969 063/ 0979 614 063

 

Show Buttons
Hide Buttons