fbpx

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề điện thoại

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề điện thoại

Bạn đang học tiếng Nhật và muốn học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề điện thoại để học được nhanh nhất và nhớ thật lâu. Trung tâm You Can gửi bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề điện thoại.

1. 電話(でんわ):Điện thoại
2. 携帯電話(けいたいでんわ):Điện thoại di động
3. 公衆電話(こうしゅうでんわ):Điện thoại công cộng
4. ブース: Phòng điện thoại công cộng
5. 固定電話(こていでんわ): Máy bàn, điện thoại cố định
6. スマートフォン: Điện thoại thông minh
7. 電話(でんわ)をかける・電話(でんわ)する:Gọi điện thoại
8. かけ直(なお)す: Gọi lại
9. 電池(でんち)・バッテリー:Pin
10. モバイルバッテリー: Pin dự phòng, pin di động
11. マイクロUSBケーブル: Cáp USB
12. コネクタ・変換(へんかん)ケーブル: Cáp kết nối, cáp chuyển đổi
13. 充電器(じゅうでんき): Sạc
14. 電話番号(でんわばんごう):Số điện thoại
15. 電話番号(でんわばんごう)を変更(へんこう)する:đổi số điện thoại
16. SIM カード:Thẻ sim
17. SIMカードを挿入(そうにゅう)する: Gắn thẻ sim
18. SIMカードを取(と)り外(はず)す: Tháo thẻ sim
19. SIMカードを交換(こうかん)する: Đổi thẻ sim
20. 電源(でんげん)を切(き)る: Tắt nguồn
21. 電話(でんわ)が鳴(な)っている: Điện thoại đang reo
22. 長距離電話(ちょうきょりでんわ): Điện thoại đường dài
23. 局番(きょくばん): Mã vùng
24. 国(くに)コード: Mã nước
25. シグナル: Tín hiệu
26. メッセージ: Tin nhắn
27. メッセージを送(おく)る: Gửi tin nhắn
28. メッセージを受(う)け取(と)る: Nhận tin nhắn
29. サウンド:Âm thanh
30. 着信音(ちゃくしんおん): Nhạc chuông
31. モバイルダータ: Dữ liệu di động
32. 従事(じゅうじ)する: Máy bận
33. 通信(つうしん): Truyền tín hiệu
34. 電話(でんわ)カード: Thẻ điện thoại
35. 配電盤(はいでんばん): Tổng đài
36. バイブレーション: Chế độ rung
37. サイレントモード: Chế độ im lặng
38. 機内(きない)モード: Chế độ máy bay
39. スクリーンショット: Chụp ảnh màn hình
40. シンボル: Biểu tượng
41. 画面(がめん)・スクリーン: Màn hình
42. タッチスクリーン: Màn hình cảm ứng

Hy vọng với cách học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề điện thoại mà trung tâm gia sư tiếng Nhật chất lượng tại nhà cung cấp có thể giúp bạn ứng dụng được nhanh nhất trong cuộc sống hàng ngày.

Các bạn có nhu cầu học tiếng Nhật vui lòng liên hệ trực tiếp số điện thoại 0948 969 063 hoặc điền vào form bên dưới. Đội ngũ tư vấn chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn miễn phí cho bạn.

Scroll to Top