Cách Biểu Đạt Câu Tồn Hiện Trong Tiếng Trung

Chào các bạn, ở bài Ngữ pháp trước chúng ta đã học qua Câu Tồn Hiện, hôm nay chúng ta sẽ mở rộng ba cách để biểu đạt Câu Tồn Hiện. Chúng ta cùng xem nhé!

>>> Câu Tồn Hiện

1. Câu Tồn Hiện với Chữ 在 [zài]

Công thức: Danh từ + + Từ phương vị

Ví dụ:

– 电脑桌子上。

Diànnǎo zài zhuōzi shàng.

Máy tính ở trên bàn.

– 书书架上。

Shū zài shūjià shàng.

Sách ở trên kệ.

– 公司文件柜子里。

Gōngsī wénjiàn zài guìzi lǐ.

Hồ sơ của công ty ở trong tủ.

– 复印机房间的左边。

Fùyìnjī zài fángjiān de zuǒbian.

Máy photo nằm ở bên trái căn phòng.

– 文件柜桌子的前边。

Wénjiàn guì zài zhuōzi de qiánbian.

Tủ đựng hồ sơ ở phía trước cái bàn.

2. Câu Tồn Hiện với Động từ 有 [yǒu]

Công thức: Từ phương vị + + Danh từ

Ví dụ:

– 桌子上一张照片。

Zhuōzi shàng yǒu yì zhāng zhàopiàn.

Trên bàn có một bức ảnh.

– 书架上很多小说。

Shūjià shàng yǒu hěnduō xiǎoshuō.

Trên kệ sách có rất nhiều tiểu thuyết.

– 房间的东边一台复印机。

Fángjiān de dōngbian yǒu yì tái fùyìnjī.

Phía đông của căn phòng có một cái máy photo.

– 柜子里很多文件。

Guìzi li yǒu hěn duō wénjiàn.

Trong cái tủ có rất nhiều hồ sơ.

– 电脑前边一台电话。

Diànnǎo qiánbian yǒu yì tái diànhuà.

Phía trước máy tính có một cái điện thoại.

3. Câu Tồn Hiện với Trợ từ 着 [zhe]

Công thức: Từ phương vị + Động từ + + Danh từ

Ví dụ:

– 墙上挂一幅画儿。

Qiáng shàng guà zhe yì fú huàr.

Trên tường treo một bức tranh.

– 桌子上放一台传真机。

Zhuōzi shàng fàng zhe yì tái chuánzhēnjī.

Trên bàn có để một cái máy fax.

– 桌子上放很多书。

Zhuōzi shàng fàng zhe hěn duō shū.

Trên bàn có để rất nhiều sách.

– 柜子里放很多文件。

Guìzi lǐ fàng zhe hěn duō wénjiàn.

Trong tủ để rất nhiều hồ sơ.

– 书架上放一张照片。

Shūjià shàng fàng zhe yì zhāng zhàopiàn.

Trên kệ sách đặt một bức ảnh.

Các bạn đã nắm được ba cách diễn đạt Câu Tồn Hiện trong tiếng Trung chưa, không quá khó đúng không nào? Chúc các bạn học tập vui vẻ!

[elementor-template id=”20533″]

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top