fbpx

Cùng học tiếng Tây Ban Nha chủ đề bệnh viện

Hôm nay ngoại ngữ VVS sẽ giới thiệu đến các bạn loạt từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề bệnh viện vô cùng đa dạng và hữu ích. Những kiến thức được trình bày dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng, ảnh minh họa và cả những mẫu câu tiếng Tây Ban Nha chủ đề bệnh viên nữa; hãy cùng tham khảo nhé.

1. Bảng từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề bệnh viện

Các bạn hãy cùng tham khảo loạt từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề bệnh viện bên dưới để gia tăng kiến thức học giao tiếp nhé, chắc chắn chúng sẽ mởt rộng vốn hiểu biết của bạn

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha Dịch nghĩa
El hospital Bệnh viện
El enfermero Y tá
La inyección Mũi tiêm
El doctor Bác sỹ
El consultorio Văn phòng của bác sỹ
La mascarilla Khẩu trang
El paciente Bệnh nhân
El guante Bao tay
La medicina Thuốc
Las pastillas Viên thuốc
El analgesic Thuốc giảm đau
El anestésico Thuốc tê
Las puntadas Mũi khâu
El orinal Bô vệ sinh (tại giường)
La radiografía X – quang
Sacar una radiografia Chụp X-quang
La receta Toa thuốc
La sangre Máu
El yeso Nẹp cố định vết thương
La venda Băng vải
El accidente Tai nạn
La ambulancia Xe cứu thương
Las muletas Nạng chống
Recetar Kê toa
El estetoscopio Ống nghe (khám bệnh)
Cùng học tiếng Tây Ban Nha chủ đề bệnh viện
Cùng học tiếng Tây Ban Nha chủ đề bệnh viện – Ngoại ngữ VVS
La silla de ruedas Xe lăn
La cafeteria Căn – tin
El ascensor Thang máy
La sala de emergencia Phòng cấp cứu
La entrada Lối vào
El piso número ____ Tầng số____
La salida Lối thoát hiểm
El pasillo ( el corredor) Đại sảnh
El cuarto ( la habitación) Phòng bệnh
La sala de cuidados intensivos Đơn vị điều trị tích cực
El laboratorio Phòng thí nghiệm
El vestíbulo (el salón) Sảnh chờ
 La sala de maternidad Phòng hộ sinh
El estacionamiento Bãi đỗ xe
La sala de operaciones Phòng phẫu thuật
El teléfono Điện thoại
La farmacia Nhà thuốc
La sala de recuperación Phòng hồi sức
Los servicios (el excusado) Nhà vệ sinh
Las escaleras Cầu thang
La sala de espera Phòng chờ


2. Những mẫu câu tiếng Tây Ban Nha về chủ đề bệnh viện

Đã nắm từ vựng thôi thì vẫn chưa đủ đâu các bạn hãy nắm lòng những mẫu câu tiếng Tây Ban Nha chủ đề bệnh viện nữa nhé. Bỏ túi những câu nói này sẽ vô cùng hữu ích cho bạn khi đi du lịch nước ngoài hoặc giúp đỡ những người bạn Tây Ban Nha

Những câu nói dùng trong bệnh viện Dịch nghĩa
Tengo dolor.  Tôi bị đau
Tengo dolor de cabeza.  Tôi bị đau đầu
No me siento bien.  Tôi cảm thấy không tốt
Tengo dolor de estómago.  Tôi bị đau bụng
Tengo dolor de garganta.  Tôi bị đau cổ họng
Me siento mal.  Tôi cảm thấy không khỏe
Tengo dolor de oídos.  Tai tôi bị sưng
Tengo dolor de muelas.  Tôi bị đau răng
Estoy enfermo.  Tôi bị bệnh
Me siento débil.  Tôi thấy mệt
Necesito curitas.  Tôi cần băng vải
Necesito un yeso.  Tôi cần nẹp cố định vét thương
¡Socorro!  Cứu với!
Necesito muletas.  Tôi cần nạng chống
Necesito un somnífero.  Tôi cần thuốc ngủ
¡Necesito ayuda!  Tôi cần sự giúp đỡ
Necesito antibióticos.  Tôi cần thuốc kháng sinh
Necesito jarabe para la tos.  Tôi cần xi-rô cho bệnh ho
¡Necesito un médico!  Tôi cần bác sỹ
Necesito una receta médica.  Tôi cần đơn thuốc
Necesito contracepción.  Tôi cần biện pháp tránh thai
¡Es una emergencia!  Đây là trường hợp khẩn cấp
¡Llame una ambulancia!  Gọi xe cứu thương đi!

>>> Xem thêm: Những cụm từ thông dụng trong tiếng Tây Ban Nha
[elementor-template id=”20533″]

Scroll to Top