Từ vựng về đồ ăn và thức uống trong tiếng Tây Ban Nha

tìm chỗ học tiếng Nhật tốt ở tphcm
Tìm chỗ học tiếng Nhật tốt ở TPHCM khó hay dễ
19 Tháng Năm, 2019
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện công nghiệp
30 Tháng Năm, 2019
đồ ăn và thức uống trong tiếng tây ban nha

Đồ ăn và thức uống trong tiếng Tây Ban Nha

Từ vựng về đồ ăn và thức uống trong tiếng Tây Ban Nha. Học từ vựng luôn là thách thức khi chúng ta học bất kỳ ngôn ngữ nào. Hôm nay Trung tâm tiếng Tây Ban Nha tại TPHCM gửi các bạn một số hình ảnh và từ vựng giúp các bạn có thể nhớ tốt hơn.

Một số từ vựng về đồ ăn và thức uống trong tiếng Tây Ban Nha

Các loại trái cây và rau củ trong tiếng Tây Ban Nha
Fruit

la fruta
Vegetables

las verduras
Apple
la manzana
Banana

los plátanos
Beans

las habas
Berries

las bayas
Blueberries

los arándanos
Broccoli

el brócoli
Carrots

las zanahorias
Cherries

las cerezas
Lemon

el limón
Garlic

el ajo
Grapes

las uvas
Onion

la cebolla
Orange

la naranja
Peach

el melocotón
Pear

la pera
Peppers

los pimientos
Pineapple

la piña
Plum

la ciruela
Potatoes

las patatas
Strawberry

la fresca
Tomatoes

los tomates
Watermelon

la sandía
Ngủ cốc và các loại hạt trong tiếng Tây Ban Nha
Rice

el arroz
Quinoa

la quinoa
Almond

la almendra
Sunflower Seeds

las semillas de girasol
Peanuts

los cacahuetes
 

la cebada

Các loại thức uống
 Glass of water

el vaso de agua, el agua
 Milk

el vaso de leche, la leche
 Juice

el jugo
 Coffee

el café
 Tea

el té
 Wine

el vino
 Beer

la cerveza
Tên các món ăn trong tiếng Tây Ban Nha   
 Pancakes

los crepes
 Waffles

los gofres
 soup

la sopa
 sandwich

el sándwich
Pizza

la pizza
Hamburger

la hamburguesa
Spaghetti

el espagueti
Các món ăn tráng miệng
Cookies

las galletas
Pie

la tarta
Blueberry Muffin

el muffin

el helado

Một số món khác
Bread

el pan
Eggs

los huevos
Cheese

el queso
Salad

la ensalada

Những mẫu câu tiếng Tây Ban Nha thông dụng dùng trong nhà bếp

1. Where is the bread? ¿Dónde está el pan?
2. It’s in the cupboard. Está en la alacena.
3. What kind of sandwich would you like? ¿Qué tipo de sándwich le gustaría?
4. Can you set the table? ¿Puedes poner la mesa?
5. Dinner is ready. La cena está lista.
6. Can you wash the dishes? ¿Se puede lavar los platos?
7. Can I help clean up? ¿Puedo ayudar a limpiar?
8. What are you cooking? ¿Qué estás cocinando?

 Mẫu câu tiếng Tây Ban Nha thông dụng dùng trong quán cà phê và nhà hàng

1. I’d like a medium-roast coffee. Me gustaría un café tostado medio.
2. I’d like a coffee without cream. Me gustaría un café solo.
3. I’d like a cappuccino. Me gustaría un cappuccino.
4. I’d like a hot chocolate. Me gustaría un cacao.
5. I’d like a latte. Me gustaría un café con leche.
6. What kind of tea do you have? ¿Qué tipo de té tiene usted?
7. Is that for here, or to go? ¿Eso es para aquí o para llevar?
8. For here, please. Por aquí, por favor
9. A coffee to go. Un café para llevar.
10. I have a reservation. Tengo una reservación.
11. A table for two please. Una mesa para dos, por favor.
12. May I see the menu. Podría ver la carta.
13. What would you like to drink? ¿Qué le gustaría beber?
14. I’d like a coffee, please. Me gustaría un café, por favor.
15. Can I have a glass of water? ¿Puedo tener un vaso de agua?
16. Would you like anything else? ¿Quiere usted algo más?
17. Nothing else, thanks. Nada mas, gracias.
18. Just the bill, please. Sólo la cuenta, por favor.
19. May we have the bill, please? ¿Podríamos tener la cuenta, por favor?
20. I would like to pay. Me gustaría pagar.
Mọi thắc mắc về các khóa học tiếng Tây Ban Nha cùng giáo viên bản ngữ tại Ngoại ngữ You Can; các bạn liên hệ qua số điện thoại 0979 614 063 – 0948 969 063 để được hỗ trợ nhanh nhất.

HÃY ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

logo you canNGOẠI NGỮ YOU CAN

Địa chỉ: Số 36/10 Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM.

Email: customercare@youcan.edu.vn

Hotline: 0948 969 063 – 0979 614 063 – 0899 499 063

Show Buttons
Hide Buttons