Phân Biệt 能 [néng] và 可以 [kěyǐ]

Người học tiếng Trung ắt hẳn sẽ gặp hai động từ [néng] và 可以 [kěyǐ], tiếng Việt đều dịch là “có thể”. Vậy hai từ này có điểm gì khác và cách dùng của chúng như thế nào, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau theo dõi nhé.

1. [néng] và 可以 [kěyǐ] biểu thị năng lực

[néng]

可以

[kěyǐ]

1.   Có sở trường làm việc gì đóKết quả hình ảnh cho green check iconHình ảnh có liên quan
2.   Năng lực đạt đến một trình độ nào đóKết quả hình ảnh cho green check iconKết quả hình ảnh cho green check icon

– 她真吃。Kết quả hình ảnh cho green check icon

Tā zhēn néng chī. Kết quả hình ảnh cho green check icon

Cô ấy ăn giỏi thật.

她真可以吃。Hình ảnh có liên quan

Tā zhēn kěyǐ chī. Hình ảnh có liên quan

– 他每天记住30个声词。

Tā měitiān néng jì zhù 30 ge shēngcí.

Mỗi ngày cậu ấy có thể nhớ được 30 từ vựng.

Cũng có thể nói: 他没天可以记住30个生词。

Tā měitiān kěyǐ jì zhù 30 ge shēngcí.

– 他可真聊,跟那个陌生人已经聊了一个多小时了。

Tā kě zhēn néng liáo, gēn nàge mòshēngrén yǐjīng liáo le yí ge duō xiǎoshí le.

Cậu ta biết nói chuyện thật đấy, đã trò chuyện với người lạ kia được 1 tiếng hơn rồi.

– 他一分钟可以打150个字。

Tā yì fēnzhōng kěyǐ dǎ 150 ge zì.

Một phút cậu ấy có thể đánh được 150 từ.

Cũng có thể nói: 他一分钟打150个字。

Tā yì fēnzhōng néng dǎ 150 ge zì.

2.  [néng] và 可以 [kěyǐ] biểu thị tính khả năng

1.    Hỏi có khả năng hay không/可以

néng/ kěyǐ

2.    Có khả năng/可以 [néng/ kěyǐ]

(không thể dùng  [néng]để trả lời 1 cách đơn lẻ)

3.    Không có khả năng不能 [bù néng]
4.    Dùng cách thức nào đó/可以 [néng/ kěyǐ]

(phủ định dùng 不能 [bù néng])

– 喝酒以后能不能开车?Kết quả hình ảnh cho green check icon

Hējiǔ yǐhòu néng bu néng kāichē?

喝酒以后可不可以开车?Kết quả hình ảnh cho green check icon

Hējiǔ yǐhòu bu kěyǐ kāichē?

(Sau khi uống rượu có thể lái xe không?)

– 这辆汽车能不能借给我?Kết quả hình ảnh cho green check icon

Zhè liàng qìchē néng bu néng jiè gěi wǒ?

这辆汽车可不可以借给我?Kết quả hình ảnh cho green check icon

Zhè liàng qìchē bu kěyǐ jiè gěi wǒ?

(Chiếc xe này có thể cho tôi mượn được không?)

– 他腿好了,又走路了。Kết quả hình ảnh cho green check icon

Tā tuǐ hǎo le, yòu néng zǒulù le.

他腿好了,又可以走路了。Kết quả hình ảnh cho green check icon

Tā tuǐ hǎo le, yòu kěyǐ zǒulù le.

(Chân của cậu ấy lành rồi, lại có thể đi được rồi.)

– 他今天有事,所以不能来。Kết quả hình ảnh cho green check icon

Tā jīntiān yǒushì, suǒyǐ bùnéng lái.

Hôm nay anh ấy có việc, cho nên không thể đến.

Không thể nói: 他今天有事,所以不可以来。Hình ảnh có liên quan

Tā jīntiān yǒushì, suǒyǐ kěyǐ lái.

– 他腿受伤了,不能走路了。Kết quả hình ảnh cho green check icon

Tā tuǐ shòushāng le, bùnéng zǒulù le.

Chân cậu ta bị thương rồi, không để đi lại được.

Không thể nói: 他腿受伤了,不可以走路了。Hình ảnh có liên quan

Tā tuǐ shòushāng le, bù kěyǐ zǒulù le.

– 我可以用一下你的词典吗?

kěyǐ yòng yíxià nǐ de cídiǎn ma?

Tớ có thể dùng từ điển của cậu một lát không?

– 床很大,可以睡四个人。

Chuáng hěn dà, kěyǐ shuì sì ge rén.

Giường rất lớn, có thể ngủ bốn người.

– 我明天要考试了,今天晚上不能陪你去玩了。

Wǒ míngtiān yào kǎo shì le, jīntiān wǎnshang bùnéng péi nǐ qù wán le.

Ngày mai tớ phải thi rồi, tối nay không thể chơi cùng cậu được.

– 这辆汽车不能借给你,因为我马上要用。Kết quả hình ảnh cho green check icon

Zhè liàng qìchē bùnéng jiè gěi nǐ, yīnwèi wǒ mǎshàng yào yòng.

Chiếc xe này không thể cho bạn mượn được, bởi vì mình cần dùng ngay.

Không thể nói: 这辆汽车不可以借给你,因为我马上要用。Hình ảnh có liên quan

Zhè liàng qìchē bù kěyǐ jiè gěi nǐ, yīnwèi wǒ mǎshàng yào yòng.

3. Hai từ này đều thể hiện sự cho phép

Cần sự cho phép/可以

[néng/kěyǐ]

Cho phép làm việc gì đó可以

[kěyǐ]

Không cho phép不能/不可以

[bùnéng/bù kěyǐ]

Kiến nghị可以

[kěyǐ]

Lưu ý: 不行 [bùxíng] là câu trả lời riêng lẻ, có thể thay thế cho 不能 [bùnéng]不可以 [bùkěyǐ]

– A:请问,这儿/可以抽烟吗?

Qǐngwèn, zhèr néng/kěyǐ chōuyān ma?

Cho hỏi, ở đây có thể hút thuốc không?

B:对不起,这儿不能抽烟。

Duìbùqǐ, zhèr bùnéng chōuyān.

Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc.

– A:我可以去他家吗?

kěyǐ qù tā jiā ma?

Con có thể đến nhà cậu ấy không?

B:不可以去。/你不能去。/不行

kěyǐ qù./Nǐ bùnéng qù./Bùxíng.

Không được.

– A:你明天/可以来吗?

Nǐ míngtiān néng/kěyǐ lái ma?

Ngày mai anh có thể đến không?

B:不行,我明天还有事,不能来。

Bùxíng, wǒ míngtiān hái yǒushì, bùnéng lái.

Không được, ngày mai anh còn có việc, không thể đến.

– A:图书管理/可以抽烟吗?

Túshūguǎnlǐ néng/kěyǐ chōuyān ma?

Có được hút thuốc trong thư viện không?

B:不行,图书馆不能/不可以抽烟。

Bùxíng, túshūguǎn bùnéng/bù kěyǐ chōuyān.

Không được, không được hút thuốc trong thư viện.

– 如果你们还有什么问题,可以举手。 (Kiến nghị)

Rúguǒ nǐmen hái yǒu shé me wèntí, kěyǐ jǔ shǒu.

Nếu như các bạn còn có câu hỏi gì, có thể giơ tay.

Không thể nói: 如果你们还有什么问题,举手。Hình ảnh có liên quan

Rúguǒ nǐmen hái yǒu shé me wèntí, néng jǔ shǒu.

– 超市有卖化妆品,你可以去那里看看。 (Kiến nghị)

Chāoshì yǒu mài huàzhuāngpǐn, nǐ kěyǐ qù nàlǐ kàn kàn.

Siêu thị có bán mỹ phẩm, cậu có thể đến đó xem thử.

Không thể nói: 超市有卖化妆品,你去那里看看。Hình ảnh có liên quan

Chāoshì yǒu mài huàzhuāngpǐn, nǐ néng qù nàlǐ kàn kàn.

– 你可以请老师帮忙。 (Kiến nghị)

kěyǐ qǐng lǎoshī bāng máng.

Cậu có thể nhờ thầy giáo giúp đỡ.

Lưu ý: 不可以 [bù kěyǐ] biểu thị ngăn cấm, thông thường đều chỉ do có nội quy hạn chế, không được phép làm điều này.

Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn có thể phân biệt được các trường hợp sử dụng hai từ 能 [néng] và 可以 [kěyǐ]. Chúc các bạn học tập vui vẻ!

[elementor-template id=”20533″]

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top