Những câu chúc ngủ ngon trong tiếng Trung hay nhất

Sau một ngày dài làm việc, thì thời gian buổi tối là thời gian chúng ta có những giờ phút nghỉ ngơi thư giãn. Sẽ thật tuyệt với khi có nhận được lời chúc ngủ ngon từ những người thân yêu nhất của mình. Hãy cùng trường Ngoại Ngữ You Can gửi đến những người thân yêu của các bạn những câu chúc ngủ ngon trong tiếng Trung nhé.

Những câu chúc ngủ ngon trong tiếng Trung hay nhất

Sau đây là những câu chúc bằng tiếng Trung được tuyển chọn và hay nhất . Hy vọng sẽ giúp các bạn có những câu chúc nhắn gửi cho người thân một giấc ngủ ngon hay và ý nghĩa nhất.

Chúc ngủ ngon hay danh cho bạn bè

1. 做个甜美的梦。

/Zuò ge tiánměi de mèng./

Chúc có một giấc mơ đẹp.

2. 晚安!

/ Wǎn’ān/

Chúc ngủ ngon!

3. 睡好。

/Shuì hǎo./

Ngủ ngon.

4. 睡觉的时间到了。

/Shuìjiào de shíjiān dào le./

Đến giờ ngủ rồi.

5. 我要去睡觉了
/Wǒ yào qù shuìjiào le./
Anh sắp đi ngủ rồi.

6. 明早见。
/Míngzǎo jiàn./
Sáng mai gặp lại

7. 做个好梦

/Zuò ge hǎo mèng./

Có giấc mơ đẹp.

8. 上床睡觉去

/Shàngchuáng shuìjiào qù./

Lên giường ngủ đi.

Những câu chúc ngủ ngon trong tiếng Trung cho một nửa của bạn

1. 愿所有的幸福都陪伴着你,仰首是春,俯首是秋;愿所有的欢乐都追随着你,月圆是诗,月缺是画!晚安!

/Yuàn suǒyǒu de xìngfú dōu péibànzhe nǐ, yǎng shǒu shì chūn, fǔshǒu shì qiū; yuàn suǒyǒu de huānlè dū zhuīsuízhe nǐ, yuè yuán shì shī, yuè quē shì huà! Wǎn’ān!/

Nguyện tất cả hạnh phúc bên bạn, nhìn lên mùa xuân, và cúi xuống mùa thu, tất cả niềm vui theo bạn, mặt trăng tròn là thơ ca, và vắng mặt trăng là một bức tranh!  Ngủ ngon!

2. 别让自己活得太累。应该学着想开、看淡,学着不强求,学着深藏。适时放松自己,寻找宣泄,给疲惫的心灵解解压。晚安!

/Bié ràng zìjǐ huó dé tài lèi. Yīnggāi xué zhuóxiǎng kāi, kàndàn, xuézhe bù qiǎngqiú, xuézhe shēn cáng. Shìshí fàngsōng zìjǐ, xúnzhǎo xuānxiè, gěi píbèi de xīnlíng jiě jiěyā. Wǎn’ān!/

Đừng để bản thân sống quá mệt mỏi. Bạn nên học cách suy nghĩ cởi mở, bị đánh bại, học cách không mạnh mẽ, và học cách trốn. Hãy thư giãn vào đúng thời điểm, tìm cách giải tỏa cảm xúc và làm giảm tâm trí mệt mỏi. Chúc ngủ ngon!

3. 忘记白天工作的劳累,抛开日常生活的琐碎,让习习晚风当床,让丝丝清凉当被,让我美好的祝福你入睡,晚安!祝君好梦!

/Wàngjì báitiān gōngzuò de láolèi, pāo kāi rìcháng shēnghuó de suǒsuì, ràng xíxí wǎn fēng dāng chuáng, ràng sī sī qīngliáng dāng bèi, ràng wǒ měihǎo de zhùfú nǐ rùshuì, wǎn’ān! Zhù jūn hǎo mèng!/

Quên đi sự mệt mỏi của công việc trong ngày, buông bỏ những điều tầm thường của cuộc sống hàng ngày, để cho gió buổi tối là một chiếc giường, để cho lụa mát mẻ, hãy để lời chúc tốt đẹp của tôi đi cùng bạn ngủ, chúc ngủ ngon! Tôi chúc bạn có một giấc mơ tốt!

4. 我每天都比昨天更爱你。祝你有个美好的夜晚。

/Wǒ měitiān dū bǐ zuótiān gèng ài nǐ. Zhù nǐ yǒu gè měihǎo de yèwǎn/

Mỗi ngày anh lại yêu em nhiều hơn ngày hôm qua. Chúc em có giấc ngủ thật tuyệt vời!

Chúc ngủ ngon bằng con số

Giống như tiếng Anh, thì tiếng Trung cũng có cách chúc ngủ ngon bằng con số. 

Số 58 – 五八 / Wǔbā / khi phát âm chệch sẽ nghe hơi giống 晚安 /Wǎn’ān/. Vì vậy người dân Trung Quốc vẫn hay dùng câu này như cách viết tắt của chúc ngủ ngon.

Tìm hiểu thêm >>> Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Bình Thạnh

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top