Ngữ Pháp Minna Bài 16 – Ngoại Ngữ You Can

Chủ đề hôm nay mà Ngoại Ngữ You Can chia sẻ trong chuỗi bài học Ngữ Pháp N5 đó là Ngữ Pháp Minna Bài 16. Chúng ta cùng bắt đầu học nhé.

Ngữ Pháp Minna Bài 16 – Ngoại Ngữ You Can

1. Cách nối 2 câu trở lên

Ý nghĩa: Động từ 1 thể động từ 2 thể động từ 3.

Cách dùng : khi muốn diễn đạt 2 hành động trở lên diễn ra liên tục nhau ta dùng thể và trình bày theo thứ tự diễn ra. Động từ cuối câu quyết định thì của cả câu văn.

Ví dụ : まいばん、テレビをみて、しゅくだいをして、ねます。

(Mỗi tối tôi xem phim, làm bài tập rồi đi ngủ)

あさ、シャワーをあびて、ごはんをたべて、かいしゃへいきました。

(Buổi sáng tôi đã tắm, ăn cơm, rồi đến công ty)

Tính từ đuôi い bỏ い thêmくて.

Ví dụ : わたしのいえは ひろくて、きれいです。(Nhà tôi rộng và đẹp)

きのうは てんきがよくて、あつかったです。(Hôm qua thời tiết đẹp và nóng)

Tính từ đuôi な bỏ な thêmで.

Ví dụ : たなかせんせいは ハンサムで、しんせつです。(Thầy Tanaka đẹp trai và tốt bụng)

長崎はしずかで、きれいなまちです。(Nagasaki là thành phố yên tĩnh và đẹp)

Danh từ

Ví dụ : たなかせんせいは アメリカじんで、さくらだいがくのきょうしです。

(Thầy Tanaka là người Mĩ và là giáo viên của trường đại học SAKURA)

テレサちゃんは4さいで、とろうくんは6さいです。

(Bé Teresa 4 tuổi, bé Toro 6 tuổi)

 

2. Động từ thể 1 てから、động từ 2.

Ý nghĩa : Sau khi làm việc 1 thì làm việc 2.

Cách dùng : Dùng để biểu thị hành động 1 kết thúc sau đó đến hành động 2.

Ví dụ : ごはんをたべてから、がっこうへいきます。(Sau khi ăn cơm tôi tới trường)

にほんへいってから、だいがくににゅうがくしました。(Sau khi tới nhật tôi nhập học vào trường đại học)

 

3. Danh từ 1 は danh từ 2 が tính từ.

Cách dùng : Dùng để biểu thị chủ đề là danh từ 1 mang tính chất danh từ 2.

Ví dụ : ホーチミン てんき あついです。(Thời tiết ở HoChiMinh thì nóng)

マイさんは かみ長(なが)いです (Mai có bộ tóc dài)

 

4. Danh từ を động từ.

Cách dùng : các đông từ でます、おりますđược dùng kèm trợ từ biểu thị khởi điểm, điểm xuất phát.

Ví dụ : 9じにうちでます。(Tôi ra khỏi nhà vào lúc 9 giờ)

いさはやえきで でんしゃおりました。(Tôi xuống tàu ở ga Isahaya)

>>>Xem thêm: Ngữ Pháp Minna Bài 17 – Ngoại Ngữ You Can
[elementor-template id=”20533″]

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top