Từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề sở thích

Hôm nay ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ giới thiệu đến các bạn kiến thức về từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề sở thích vô cùng hấp dẫn. Sở thích là hoạt động là mỗi cá nhân ưu thích thực hiện mỗi khi có cơ hội. Đây cũng là chủ đề vô cùng thịnh hành khi học tiếng Tây Ban Nha. Để các bạn có thể chia sẻ và tìm được hội “cạ cứng” có chung sở thích với mình; Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin đưa ra loạt từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề sở thích vô cùng bổ ích.

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề sở thích

Sở thích của con người vô cùng đa dạng từ thể thao, âm nhạc đến trò chơi mạo hiểm. Hãy tham khảo từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề sở thích dưới đây để biết thêm về đam mê của bạn nhé.

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề sở thích - Ngoại ngữ VVS
Từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề sở thích

El pasatiempo – Sở thích

Béisbol – Bóng chày

Baloncesto – Bóng rổ

Yoga – Môn Yoga

Voleibol de playa – Bóng chuyền bãi biển

Fútbol – Bóng đá

Tenis – Quần vợt

Esquiar – Trượt tuyết

Nadar – Bơi

Boxear – Đánh Boxing

Ciclismo – Đạp xe

Trotar – Chạy bộ

Excursionismo – Leo núi

Pesca – Câu cá

Acampar – Cắm trại

Salto de bungee – Nhảy Bungee

Montar a caballo – Cưỡi ngựa

Navegar – Ra khơi bằng thuyền

Patinar – Trượt băng

Escribir poesía – Làm thơ

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề sở thích - Ngoại ngữ VVS
Từ vựng tiếng Tây Ban Nha chủ đề sở thích

Visitar museos – Đi thăm viện bảo tang

Fotografía – Chụp hình

Pintar – Sơn màu

Dibujar – Vẽ

Cantar – Hát

Escribir música – Viết nhạc

Componer canciones – Sáng tác bài hát

Escuchar música – Nghe nhạc

Tocar guitarra – Chơi đàn ghi-ta

Tocar el piano – Chơi đàn Piano

>>> Đọc thêm: Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cho trang sức

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top