Cách chuyển tên của bạn sang tiếng Hàn, bạn đã biết chưa?

Từ vựng về tính cách của con người trong tiếng Nhật
22 Tháng Bảy, 2019
Mandu - Đặc sắc ẩm thực Hàn Quốc - Ngoại ngữ You Can
Mandu – Đặc sắc ẩm thực Hàn Quốc
23 Tháng Bảy, 2019
Cách chuyển tên của bạn sang tiếng Hàn, bạn đã biết chưa? - Ngoại ngữ You Can

Cách chuyển tên của bạn sang tiếng Hàn, bạn đã biết chưa? - Ngoại ngữ You Can

Nếu bạn là người yêu thích và đam mê nền văn hóa tại Hàn Quốc thì hãy tìm hiểu ngay cách chuyển tên của bạn sang tiếng Hàn nhé. Kể từ lúc bạn mới chào đời cái tên chính là dấu hiệu riêng chỉ thuộc về bạn. Trên thế giới này có rất nhiều ngôn ngữ, có bao giờ bạn tự hỏi tên của bạn sẽ thế nào khi được chuyển sang một loại ngôn ngữ khác. Hãy lấy tiếng Hàn làm ví dụ nhé. Tên của bạn sẽ là gì khi chuyển đổi sang tiếng Hàn ? Bạn có muốn biết không. Nếu chưa thì hãy cùng tham khảo bài viết này của Ngoại ngữ You Can để giải đáp thắc mắc nhé.

Theo văn hóa của Việt Nam, tên người thường  sẽ có hai phần Họ : từ cha hoặc mẹ ( có trường hợp tên của một số người sẽ mang hẳn hai họ của cả cha và mẹ ); tên lót ( nếu có ) và cuối cùng là phần tên : do cha mẹ đặt ra. Dưới đây chính cách để dịch họ và tên của bạn theo phong cách chuẩn Hàn Quốc . Chúng ta hãy bắt đầu từ phần Họ của các bạn :

Cách chuyển tên của bạn sang tiếng Hàn, bạn đã biết chưa? - Ngoại ngữ You Can

Cách chuyển tên của bạn sang tiếng Hàn, bạn đã biết chưa?

Cách chuyển Họ sang tiếng Hàn

–  Trần: 진 – Jin

– Nguyễn: 원 – Won

–  Lê: 려 – Ryeo

–  Võ, Vũ: 우 – Woo

– Vương: 왕 – Wang

–  Phạm: 범 – Beom

– Lý: 이 – Lee

–  Trương: 장 – Jang

–  Hồ: 호 – Ho

– Dương: 양- Yang

–  Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang

– Phan: 반 –  Ban

– Đỗ/Đào: 도 – Do

– Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong

– Cao: 고 – Ko(Go)

– Đàm: 담 – Dam

Họ của tất cả mọi người khi chuyển sang Tiếng Hàn nghe thật phong cách. Nhưng phần quan trọng nhất của cái tên vẫn còn tiếp nối phía dưới hãy bám sát nhé !

 Cách chuyển Tên của bạn sang tiếng Hàn

–  An: Ahn (안)

– Anh, Ánh: Yeong (영)

– Bách: Baek/ Park (박)

–  Bảo: Bo (보)

– Bích: Pyeong (평)

– Bùi: Bae (배)

– Cẩm: Geum/ Keum (금)

– Cao: Ko/ Go (고)

– Châu, Chu: Joo (주)

– Chung: Jong(종)

– Cung: Gung/ Kung (궁)

–  Cường, Cương: Kang (강)

– Đại: Dae (대)

– Đàm: Dam (담)

– Đạt: Dal (달)

– Diệp: Yeop (옆)

– Điệp: Deop (덮)

– Đoàn: Dan (단)

– Đông, Đồng: Dong (동)

– Đức: Deok (덕)

– Dũng: Yong (용)

– Dương: Yang (양)

– Duy: Doo (두)

– Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

– Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

– Hách: Hyeok (혁)

– Hải: Hae (해)

–  Hân: Heun (흔)

–  Hạnh: Haeng (행)

–  Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

– Hiền, Huyền: Hyeon (현)

– Hiếu: Hyo (효)

– Hoa: Hwa (화)

– Hoài: Hoe (회)

– Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)

– Hồng: Hong (홍)

–  Huế, Huệ: Hye (혜)

– Hưng, Hằng: Heung (흥)

Cách chuyển tên của bạn sang tiếng Hàn, bạn đã biết chưa? - Ngoại ngữ You Can

Cách chuyển tên của bạn sang tiếng Hàn – Ngoại ngữ You Can

– Huy: Hwi (회)

– Hoàn: Hwan (환)

–  Khoa: Gwa (과)

– Kiên: Gun (근)

– Lan: Ran (란)

– Lê, Lệ: Ryeo려)

– Liên: Ryeon (련)

– Liễu: Ryu (류)

– Long: Yong (용)

– Lý, Ly: Lee (리)

– Mai: Mae (매)

– Mạnh: Maeng (맹)

– Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

– Minh: Myung (뮹)

– Nam: Nam (남)

– Nga: Ah (아)

– Ngân: Eun (은)

– Ngọc: Ok (억)

– Oanh: Aeng (앵)

– Phong: Pung/ Poong (풍)

– Phùng: Bong (봉)

– Phương: Bang (방)

– Quân: Goon/ Kyoon (균)

– Quang: Gwang (광)

– Quốc: Gook (귝)

– Quyên: Kyeon (견)

– Sơn: San (산)

– Thái: Tae (대)

– Thăng, Thắng: Seung (승)

– Thành, Thịnh: Seong (성)

– Thảo: Cho (초)

– Thủy: Si (시)

– Tiến: Syeon (션)

Đối với các bậc cha mẹ đôi khi họ sẽ đặt cho con mình những cái tên thật cá tính để tránh việc bị “đụng hàng “, dưới đây là một số tên khá hiếm gặp và cách chuyển sang tiếng Hàn nhé !

Cách chuyển tên của bạn sang tiếng Hàn với những tên hiếm gặp

A

_ Ái : Ae (애)

_ An: Ahn (안)

_ Anh, Ánh: Yeong (영)

B

_ Bách: Baek/ Park (박)

_Bân: Bin(빈)

_ Bàng: Bang (방)

_ Bảo: Bo (보)

_ Bích: Pyeong (평)

_ Bùi: Bae (배)

C

_ Cam: Kaem(갬)

_ Cẩm: Geum/ Keum (금)

_ Căn: Geun (근)

_ Cao: Ko/ Go (고)

_ Cha: Cha (차)

_ Châu, Chu: Joo (주)

_ Chí: Ji (지)

_ Chung: Jong(종)

_ Kỳ, Kỷ, Cơ: Ki (기)

_ Cù: Ku/ Goo (구)

_ Cung: Gung/ Kung (궁)

_ Cường, Cương: Kang (강)

_ Cửu: Koo/ Goo (구)

D, Đ

_ Đắc: Deuk (득)

_ Đại: Dae (대)

_ Đàm: Dam (담)

_ Đăng, Đặng: Deung (등)

_ Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)

_ Đạt: Dal (달)

_ Diên: Yeon (연)

_ Diệp: Yeop (옆)

_ Điệp: Deop (덮)

_ Doãn: Yoon (윤)

_Đoàn: Dan (단)

_ Đông, Đồng: Dong (동)

_ Đức: Deok (덕)

_ Dũng: Yong (용)

_ Dương: Yang (양)

_ Duy: Doo (두)

G

_Gia: Ga(가)

_ Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

_ Giao: Yo (요)

H

_Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

_Hách: Hyeok (혁)

_Hải: Hae (해)

_ Hàm: Ham (함)

_Hân: Heun (흔)

_Hạnh: Haeng (행)

_ Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

_ Hi, Hỷ: Hee (히)

_Hiến: Heon (헌)

_ Hiền, Huyền: Hyeon (현)

_Hiển: Hun (훈)

_ Hiếu: Hyo (효)

_ Hinh: Hyeong (형)

_ Hoa: Hwa (화)

_ Hoài: Hoe (회)

_ Hoan: Hoon (훈)

_Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)

_Hồng: Hong (홍)

_Hứa: Heo (허)

_ Húc: Wook (욱)

_ Huế, Huệ: Hye (혜)

_ Hưng, Hằng: Heung (흥)

_ Hương: Hyang (향)

_ Hường: Hyeong (형)

_ Hựu, Hữu: Yoo (유)

_ Huy: Hwi (회)

_ Hoàn: Hwan (환)

K

_ Khắc: Keuk (극)

_Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)

_ Khoa: Gwa (과)

_ Khổng: Gong/ Kong (공)

_ Khuê: Kyu (규)

_ Kiên: Gun (근)

_ Kiện: Geon (건)

_ Kiệt: Kyeol (결)

_ Kiều: Kyo (교)

_ Kim: Kim (김)

_ Kính, Kinh: Kyeong (경)

L

_La: Na (나)

_ Lã, Lữ: Yeo (여)

_Lại: Rae (래)

_ Lam: Ram람)

_ Lâm: Rim (림)

_ Lan: Ran (란)

_ Lạp: Ra (라)

_ Lê, Lệ: Ryeo려)

_ Liên: Ryeon (련)

_ Liễu: Ryu (류)

_ Lỗ: No (노)

_ Lợi: Ri (리)

_ Long: Yong (용)

_ Lục: Ryuk/ Yuk (육)

_ Lương: Ryang (량)

_ Lưu: Ryoo (류)

_ Lý, Ly: Lee (리)

M

_ Mã: Ma (마)

_ Mai: Mae (매)

_ Mẫn: Min (민)

_ Mạnh: Maeng (맹)

_ Mao: Mo (모)

_ Mậu: Moo (무)

_ Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

_ Miễn: Myun (뮨)

_ Minh: Myung (뮹)

N

_ Na: Na (나)

_ Nam: Nam (남)

_ Nga: Ah (아)

_ Ngân: Eun (은)

_ Nghệ: Ye (예)

_ Nghiêm: Yeom (염)

_ Ngộ: Oh (오)

_ Ngọc: Ok (억)

_ Nguyên, Nguyễn: Won (원)

_ Nguyệt: Wol (월)

_ Nhân: In (인)

_ Nhi: Yi (이)

_ Nhiếp: Sub (섶)

_ Như: Eu (으)

_ Ni: Ni (니)

_ Ninh: Nyeong (녕)

_ Nữ: Nyeo (녀)

O

_ Oanh: Aeng (앵)

P

_ Phát: Pal (팔)

_ Phạm: Beom (범)

_ Phan: Ban (반)

_ Phi: Bi (비)

_ Phong: Pung/ Poong (풍)

_ Phúc, Phước: Pook (푹)

_ Phùng: Bong (봉)

_ Phương: Bang (방)

Q

_ Quách: Kwak (곽)

_ Quân: Goon/ Kyoon (균)

_ Quang: Gwang (광)

_ Quốc: Gook (귝)

_ Quyên: Kyeon (견)

_ Quyền: Kwon (권)

S

_ Sắc: Se (새)

_ Sơn: San (산)

T

_ Tạ: Sa (사)

_ Tại, Tài, Trãi: Jae (재)

_ Tâm, Thẩm: Sim (심)

_ Tân, Bân: Bin빈)

_ Tấn, Tân: Sin (신)

_ Tín, Thân: Shin (신)

_ Thạch: Taek (땍)

_ Thái: Tae (대)

_ Thang: Sang (상)

_ Thăng, Thắng: Seung (승)

_ Thành, Thịnh: Seong (성)

_ Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정)

_ Thảo: Cho (초)

_ Thất: Chil (칠)

_ Thế: Se (새)

_ Thị: Yi (이)

_ Thích, Tích: Seok (석)

_ Thiên, Toàn: Cheon (천)

_ Thiện, Tiên: Seon (선)

_ Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서)

_ Thôi: Choi(최)

_ Thời, Thủy, Thy: Si(시)

_ Thông, Thống: Jong (종)

_ Thu: Su(수)

_Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서)

_ Thừa: Seung (승)

_Thuận: Soon (숭)

_ Thục: Sook/ Sil(실)

_Thương: Shang (상)

_ Thủy: Si (시)

_ Tiến: Syeon (션)

_Tiệp: Seob (섭)

_ Tiết: Seol (설)

_ Tô, Tiêu: So (소)

_ Tố: Sol (솔)

_ Tôn, Không: Son (손)

_ Tống: Song (숭)

_ Trà: Ja (자)

_ Trác: Tak (닥)

_ Trần, Trân, Trấn: Jin (진)

_ Trang, Trường: Jang (장)

_ Trí: Ji (지)

_Trúc: Juk (즉)

_ Trương: Jang(장)

_ Tú: Soo (수)

_ Từ: Suk(숙)

_ Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준)

_ Tương: Sang(상)

_ Tuyên: Syeon (션)

_ Tuyết: Syeol (셜)

V

_ Vân: Woon (윤)

_ Văn: Moon/ Mun(문)

_ Vi, Vy: Wi (위)

_ Viêm: Yeom (염)

_ Việt: Meol (멀)

_ Võ, Vũ: Woo(우)

_ Vương: Wang (왕)

X

_ Xa: Ja (자)

_ Xương: Chang (장)

Y

_ Yến: Yeon (연)

Sau khi chuyển toàn bộ họ và tên của bạn sang tiếng Hàn thì nghe thôi cũng thấy thật độc đáo rồi phải không mọi người . Cho dù tên của bạn có là gì thì đây cũng là món quà bạn được trao tặng từ đấng sinh thành và cũng thật thú vị khi biết tên của bạn được lại được đọc và viết như thế theo một ngôn ngữ khác. Hy vọng các bạn sẽ thấy cách chuyển tên sang tiếng Hàn này thật hữa ích . Chúc các bạn vui vẻ.

Những mẫu câu giao tiếp thông dụng bằng tiếng Hàn

HÃY ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

logo you canNGOẠI NGỮ YOU CAN

Địa chỉ:

– Bình Thạnh: Số 36/10 đường Nguyễn Gia Trí (Đường D2 cũ), Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.

– Quận 10: 462/11 Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Quận 10, TP.HCM

Email: customercare@youcan.edu.vn

Hotline: 0948 969 063 – 0899 499 063

HÃY ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

LOGO 30x30 CHÈN TIÊU ĐỀ

NGOẠI NGỮ YOU CAN

Trụ sở chính: 36/10 Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), P.25, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM

Chi nhánh 2: 462/11 Nguyễn Tri Phương, P.9, Q.10, Tp.HCM

Hotline: 0948 969 063 – 0899 499 063 – 0969 969 063