Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Trung

Khóa học tiếng Nhật cho cô dâu Việt
7 Tháng Chín, 2018
Những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung
Những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung
8 Tháng Chín, 2018
Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Trung - Ngoại ngữ You Can

Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Trung - Ngoại ngữ You Can

Có bao giờ bạn tự hỏi liệu làm sao có thể biết cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Trung. Câu trả lời không khó cho bạn, Trung tâm tiếng Trung You Can sẽ giúp các bạn. Sau đây là một số mẫu câu và từ vựng về cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Trung.

Một số từ vựng liên quan cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Trung 

Phần 1:

拐 ( guăi )      hướng

住哪 ( zhù nă’r) ở đâu

在 ( zài ) ở

左 ( Zuó )     trái

右 ( yòu )     phải

四交 (sì jiào )      ngã tư

中间 (zhong jiàn )     chính giữa

左拐 ( zuó guăi)  quẹo trái

这儿 ( zhè’r ) ở

红绿灯 ( hóng lù deng ) đèn giao thông

楼 (lóu)   lầu

一座楼 ( yí zuò lóu) một tòa nhà

座 ( zuò )   tòa

层 ( céng ) tầng

一层楼 ( yi céng lóu ) 1 tầng lầu

一直走 ( yì zhí zou) đi thẳng

路 ( lù ) đường

大路 ( dà lù ) đại lộ/ quốc lộ

区 ( qù ) khu cực, quận huyện

从 ( cóng )  từ

超市 ( chào shì )  siêu thị

市场 ( Shì chăng )  chợ

小路 ( xiăo lù )   hẻm nhỏ

往 ( wăng )  hướng

巴士 ( ba shì ) xe bus

地址 ( dì zhi )  địa chỉ

送 ( sòng) đưa…  vd: 送我到机场可以吗? (sòng wo dào ji chăng ke yi ma?)

Vd:   đưa tôi đến sân bay được không ?

Phần 2:

机场 ( jì chăng )  sân bay

怎么走 ( zen me zou )   đi như thế nào

门口 ( mén kou ) cửa khẩu

地铁 ( dì tie )   tàu điện ngầm

乘 (chéng ) ngồi   ( ngồi xe nào đó )

骑车 ( qí che ) : lái xe

公园 ( gong yuán) công viên

去 (qù )      đi

赶快 ( găn kuài)    nhanh 1 chút

赶时间 ( găn shí jiàn)   gấp, tôi không có thời gian

停 ( tíng )   dừng

多长时间 ( duo cháng shí jiàn)  bao nhiêu lâu

车费 (che fèi)     phí xe

想 ( xiăng )    muốn, cần

顺便 ( shùn biàn )  thuận tiện

打的 (dă dì )  đón xe

做 (zuò)    ngồi

花园 (huà yuán)  hoa viên

银行 (yín háng )    ngân hàng

医院 ( yi yuàn )    bệnh viện

酒店 (jiu diàn)    khách sạn

饭店 (fàn diàn )  nhà ăn

酒吧 ( jiu ba)  quán ba

从这儿到那 ( cóng zhè’r dào nà )   từ đây đến đó

然后 (rán hòu )   sau đó

公司 (gong sì )  công ty

不客气 (bú kè qì)   đừng khách sáo

你能告诉我……?Bạn có thể cho tôi biết …?

你能告诉我图书馆在哪里吗?Bạn có thể cho tôi biết thư viện ở đâu không?

是的,就是那个方向. Vâng, hướng đó.

Một số bối cảnh về cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Trung minh họa

Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Trung - Ngoại ngữ You Can

Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Trung – Ngoại ngữ You Can

 

Đi tuyến xe bus nào ?

A: 同学/你好,请问去公园坐巴士是哪个站下车

( tóng xué/ni hăo, qĩng wèn qù gong yuán zuò ba shi shì nã ge zhàn  xià che?)

Bạn học/ chào bạn, xin hỏi đi xe bus đến công viên là trạm nào xuống xe ?

B: 你到第二站就下

(ni dào dì èr zhàn jìu xià che )

Bạn đến trạm thứ hai thì xuống xe

A:  谢谢 (xìe xie)  cảm ơn

B:  不客气 (bú kè qì)   đừng khách sáo

Hỏi đường đến ngân hàng

A: 请问农业银行怎么走?( qing wèn nóng yè yín háng zen me zou ?).

Xin hỏi ngân hàng nông nghiệp đi như thế nào ?

B:  你一直走到大路,然后左拐就到了( ni yì zhí zou dào dà lù rán hòu zuo guăi jìu dào le).

A:  好的, 谢谢你 (  hăo de, xìe xie ni)  ok, cảm ơn bạn

B:  不客气 ( bú kè qì ) đừng khách sáo

A:  再见 ( zài jiàn)  tạm biệt

B: 再见 ( zài jiàn)  tạm biệt

Tìm hiểu thêm >>> Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Bình Thạnh

nextĐăng ký ngay

HÃY ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

LOGO 30x30 CHÈN TIÊU ĐỀ

YOUR CHOICE – OUR PRIDE

NGOẠI NGỮ YOU CAN

Trụ sở chính: 36/10 Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), P.25, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM

Chi nhánh 2: 462/11 Nguyễn Tri Phương, P.9, Q.10, Tp.HCM

Hotline: 0948 969 063 – 0899 499 063 – 0969 869 063