Những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung

Có thể nói việc chúc tặng nhau những câu chữ đẹp được xem là một nét đẹp văn hóa của cộng đồng người Trung. Đặc biệt trong dịp ngày sinh nhật của họ, những câu chúc mừng sinh nhật gửi đến họ thật thiêng liêng và tuyệt vời. Chính vì thế, tại sao chúng ta không sử dụng ngay một số câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung bên dưới. Sau đây là những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung hay và ý nghĩa để gửi tặng người thân, bạn bè và cả một nửa của bạn nha.

Bài hát chúc mừng sinh nhật vui vẻ bằng tiếng Trung

Những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung
Những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung

Bài hát chúc mừng sinh nhật được xem là một ca khúc phổ biến và tiêu biểu trong dịp sinh nhật của bạn và người thân. Vậy ca khúc chúc mừng sinh nhật được hát như thế nào bằng tiếng Trung .

祝你生日快

/Zhù nǐ shēngrì kuàilè/

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
祝你生日快

/zhù nǐ shēngrì kuàilè/

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
祝你幸福祝你健康

/zhù nǐ xìngfú zhù nǐ jiànkāng/

Chúc bạn hạnh phúc, chúc bạn mạnh khỏe
祝你前途光明

/ zhù nǐ qiántú guāngmíng/

Chúc bạn tiền đồ sáng lạng
祝你生日快

/ zhù nǐ shēngrì kuàilè/

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
祝你生日快

/ zhù nǐ shēngrì kuàilè/

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
祝你幸福祝你健康

/ zhù nǐ xìngfú zhù nǐ jiànkāng/

Chúc bạn hạnh phúc, chúc bạn mạnh khỏe
有个温暖家庭

/ yǒu gè wēnnuǎn jiātíng/

Chúc bạn có một gia đình ấm áp

Những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung ý nghĩa nhất

Những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung
Những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung

Phần 1:

1.生日快乐!

/shēngrì kuàilè!/

Sinh nhật vui vẻ!

2.祝一切顺利!

/zhù yíqiè shùnlì!/

Chúc mọi việc thuận lợi!

3.贺你!

/zhùhè nǐ!/

Xin chúc mừng bạn!

4.祝你万事如意!

/zhù nǐ wànshì rúyì!/

Chúc bạn vạn sự như ý!

5.祝你健康!

/zhù nǐ jiànkāng!/

Chúc bạn mạnh khỏe!

6.祝您万寿无疆!

/zhù nín wànshòuwújiāng!/

Chúc cụ sống lâu muôn tuổi!

7.祝你家庭幸福!

/zhù nǐ jiātíng xìngfú!/

Chúc bạn gia đình hạnh phúc!

8.祝你好运!

/zhù nǐ hǎo yùn!/

Chúc bạn may mắn!

9.团和气!

/yìtuánhéqì!/

Chúc 1 nhà hòa thuận!

10.心想事成!

/xīn xiǎng shì chéng!/

Muốn sao được vậy!

Phần 2:

11.从心所欲!

/cóngxīnsuǒyù!/

Muốn gì được nấy!

12.大展宏图!

/dà zhǎn hóngtú!/

Sự nghiệp phát triển!

13.东成西就!

/dōng chéng xī jiù!/

Thành công mọi mặt!

14. 生日快乐

/shēng rì kuài lè/

Chúc mừng mừng sinh nhật sang tuổi mới được nhiều hạnh phúc.

15.一切顺利

/yī qiē shùn lì/

Vạn sự hanh thông.

16. 祝贺你

/zhù hè ni/

Xin gửi lời Chúc phúc anh,chị.

17. 万事如意

/wàn shì rú yì/

Cầu được ước thấy – vạn sự hanh thông.

18. 祝你健康

/zhù nǐ jiàn kāng/

Cầu Chúc cho anh,chị, em, bạn được khỏe mạnh.

19. 工作顺利

/gōng zuo shùn lì/

Sự nghiệp công danh may mắn, hanh thông.

20. 祝你好运

/zhù ni hăo yùn/

Chúc anh,chị,em, bạn luôn được may mắn.

Phần 3:

21. 心想事成

/xīn xiăng shì chéng/

Lời chúc Cầu ước đều thành hiện thực hết.

22. 从心所欲

/cóng xīn suo yù/

Lời chúc Tất cả các ước mong đều thành sự thực.

23. 假日愉快

/jia rì yú kuài/

Chúc mừng bạn có được một kỳ nghỉ vui vẻ.

24. 合家平安

/hé jiā píng ān/

Chúc cho gia đình bạn được bình yên , hòa thuận.

25. 一团和气

/yī tuán hé qì/

Chúc cho toàn bộ gia quyến thuận hòa, bình an.

26. 恭喜发财

/gōng xi fā cái/

Lời Chúc phát triển tài lộc cho gia chủ.

27. 心想事成

/xīn xiăng shì chéng/

Lời chúc Cầu ước đều thành hiện thực hết .

28. 从心所欲

/cóng xīn suo yù/

Lời chúc Tất cả các ước mong đều thành sự thực.

29. 身壮力健

/shēn zhuàng lì jiàn/

Thân thể khỏe mạnh .

Hy vọng những câu chúc mừng sinh nhật trong tiếng Trung trên đây sẽ giúp người thân, bạn bè và một nửa của bạn sẽ thấy ấm áp trong ngày lễ trọng đại này nhé!.

Tìm hiểu thêm >>> Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Bình Thạnh 

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top