Đếm đồ vật trong tiếng Nhật – Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt

Hôm nay Tầm Nhìn Việt xin mời các bạn đến với bài học Đếm đồ vật trong tiếng Nhật. Tiếng Nhật cũng giống như tiếng Việt vậy, bất cứ đồ vật gì cũng có cách đếm cả. Ví dụ đếm xe thì sử dụng đơn vị chiếc, đếm sách thì sử dụng đơn vị quyển… Chính vì sự phức tạp đó nên Trung tâm tiếng Nhật Tầm Nhìn Việt đã tổng hợp lại, tất cả đều có trong bài viết “Đếm đồ vật trong tiếng Nhật“. 

Đếm đồ vật trong tiếng Nhật – Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt

Số đếm trong tiếng Nhật
Số đếm trong tiếng Nhật
Đếm đồ vật trong tiếng Nhật - Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt
Đếm đồ vật trong tiếng Nhật – Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt

>>>Xem thêm: Trung tâm luyện thi JLPT N5 chất lượng tại TPHCM

Đếm đồ vật trong tiếng Nhật - Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt
Đếm đồ vật trong tiếng Nhật – Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt

>>>Xem thêm: 214 Bộ thủ Tiếng Nhật – Kanji trong tầm tay bạn

Một số ví dụ minh họa

リンゴを4つ 買いました – Tôi đã mua 4 quả táo

外国人の学生が2人います – Có 2 bạn học sinh của nước ngoài

80えんの切手を5まいと絵はがきを2まいください – Hãy lấy cho tôi 5 con tem 80 Yên và 2 tấm bưu thiếp

兄弟は何人ですか – Anh em của bạn có bao nhiêu người

Vậy là chúng ta đã cùng học qua số đếm. Cách đếm người, đồ vật trong tiếng Nhật. Đây là những từ vựng tiếng Nhật rất thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống và các kỳ thi. Hy vọng các bạn có thể ghi nhớ và sử dụng một cách chính xác nhé.

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top