Tổng Hợp Động Từ Tiếng Hàn Phổ Biến, Được Sử Dụng Hằng Ngày

Động từ Tiếng Hàn thông dụng nhất trong giao tiếp của người Hàn Quốc là những từ nào? Hãy cùng trung tâm dạy học tiếng Hàn Ngoại Ngữ You Can tìm hiểu về những động từ này, đi kèm với đó là ý nghĩa của nó trong bài viết dưới đây nhé.

Động từ Tiếng Hàn là gì?

dong tu tieng han

Động từ là các từ trong tiếng Hàn dùng để diễn đạt một hành động hay trạng thái. Động từ nguyên thể trong tiếng Hàn kết thúc bằng 다 (da) và thường được tìm thấy ở cuối câu. Đồng thời, nó được chia thành 2 loại động từ: nội động từ và ngoại động từ.

Xem thêm: Tính từ trong tiếng Hàn

Chi tiết các loại động từ trong tiếng Hàn Quốc

hoc tieng han

Nội động từ 자동사

Nội động từ là những động từ không cần có tân ngữ trực tiếp theo sau, mà vẫn diễn đạt được đầy đủ ý nghĩa của câu. Nội động từ mô tả hành động bên trong của người viết hoặc người nói – chủ thể thực hiện hành động. Hành động này không ảnh hưởng trực tiếp đến bất kỳ đối tượng nào.

Ví dụ: 자다: Ngủ / 눕다: Nằm xuống / 앉다: Ngồi/…

Ngoại động từ 타동사

Động từ chuyển tiếp là những động từ cần một đối tượng để tạo thành một câu có ý nghĩa.

Ví dụ: 먹다: ăn / 마시다: uống / 보다: xem, nhìn/…

Xem thêm: Kính ngữ trong tiếng Hàn

Các động từ Tiếng Hàn thông dụng trong tiếng Hàn

cac dong tu tieng han pho bien

Dưới đây là 625 từ tiếng Hàn phổ biến trong cuộc sống dùng để chỉ các hoạt động của con người.

  • Nói tiếng Hàn là gì? 말하다 : nói
  • 먹다 : ăn
  • 읽다 : đọc
  • 마시다 : uống
  • 듣다 : nghe
  • 보다 : xem
  • 사다 : mua
  • 쓰다 : viết
  • 주다 : cho
  • 팔다 : bán
  • 벗다 : cởi
  • 받다 : nhận
  • 만들다 : làm
  • 입다 : mặc
  • 보내다 : gửi
  • 바꾸다 : đổi
  • 내리다 : đi xuống (phương tiện)
  • 타다 : lên (xe ô-tô, tàu), cưỡi (ngựa), đi (xe đạp)
  • 싫어하다 : không thích, ghét
  • 놓다 : đặt, để
  • 바꾸다 : đổi, thay đổi
  • 좋아하다 : thích
  • 모르다 : không biết
  • 알다 : biết
  • 당기다 : kéo
  • 밀다 : đẩy
  • 배우다 : học có giáo viên dạy
  • 공부하다 : học
  • 닫다 : đóng
  • 열다 : mở
  • 청소하다 : dọn dẹp
  • 준비하다 : chuẩn bị
  • 알아보다 : tìm hiểu
  • 빨래하다 : giặt giũ
  • 포기하다 : bỏ cuộc
  • 사랑하다 : yêu
  • 사용하다 : sử dụng
  • 빌리다 : mượn
  • 가다 : đi
  • 때리다 : đánh
  • 자다 : ngủ
  • 오다 : đến
  • 앉다 : ngồi
  • 눕다 : nằm
  • 울다 : khóc
  • 서다 : đứng
  • 걷다 : đi bộ
  • 웃다 : cười
  • 살다 : sống
  • 산책하다 : đi dạo
  • 쉬다 : nghỉ ngơi
  • 죽다 : chết
  • 올라가다 : đi lên
  • 내려가다 : đi xuống
  • 취하다 : say rượu
  • 육하다 : chửi, la, mắng
  • 뛰다 : chạy
  • 싸우다 : đánh lộn, cãi vã
  • 일어나다 : thức dậy
  • 운동하다 : vận động, tập thể thao
  • 이야기하다 : tán gẫu, nói chuyện
  • 세수하다 : rửa mặt
  • 이사하다 : chuyển nhà
  • 인사하다 : chào hỏi
  • 돌아가다 : đi về
  • 묻다 : hỏi han
  • 감사하다 : cảm ơn
  • 돌아오다 : trở về
  • 날다 : bay
  • 사과하다 : xin lỗi
  • 나타나다 : xuất hiện
  • 헤어지다 : chia tay
  • 일하다 : làm việc
  • 사라지다 : biến mất
  • 졸업하다 : tốt nghiệp
  • 회의하다 : họp
  • 출발하다 : xuất phát
  • 결혼하다: kết hôn
  • 못하다 : không thể làm được
  • 도착하다 : đến nơi
  • 보이다 : nhìn thấy
  • 생각하다 : suy nghĩ
  • 나다 : sinh ra
  • 지나다 : sống, trải qua
  • 찾다 : tìm kiếm
  • 버리다 : giục, vứt
  • 부르다 : hát, gọi
  • 잡다 : bắt, nắm, cầm
  • 느끼다 : cảm nhận
  • 밝히다 : thắp sáng
  • 통하다 : thông qua
  • 짓다 : xây (xây dựng)
  • 위하다 : vì, hướng tới, để
  • 대하다 : gặp phải, chịu
  • 가져가다 : mang đi
  • 가져오다 : mang đến
  • 벌다 : kiếm tiền
  • 만들어지다 : được chế tạo
  • 움직임 : sự chuyển động
  • 썰다 : cắt, xắn, thái, chặt
  • 이혼 : ly hôn
  • 이기다 : chiến thắng
  • 극복하다 : khắc phục
  • 판단 : phán đoán
  • 기르다 : nuôi, tạo
  • 기대다 : lệ thuộc, mong chờ hy vọng, nương tựa
  • 기여하다 : góp phần, đóng góp
  • 기술하다 : ghi chép
  • 기증되다 : được hiến tặng
  • 기울다 : dốc, buông, nghiêng
  • 꼽다 : đưa ra, đếm ngón tay, vạch ra
  • 꺼리다 : ngần ngại, e ngại
  • 끊이다 : bị dừng, bị chấm dứt, bị ngừng
  • 꾸리다 : thu dọn, soạn, quản lý
  • 끼어들다 : xen vào, chen vào
  • 끌다 : kéo lê, lê, cưỡi, dắt, lết, điều khiển
  • 나무라다 : trách mắng, thiếu sót
  • 나누다 : chia sẻ, phân loại
  • 놓이다 : xây dựng
  • 남다 : lưu lại
  • 다가서다 : đến đứng gần, đến gần
  • 늘어놓다 : bày ra, bày bừa, bày biện
  • 다듬다 : gọt bỏ, trau chuốt, chỉnh sửa
  • 다그치다 : giục giã, gắng gượng
  • 던지다 : ném, ném mình, gửi (tới), gieo mình / ném (ra), vứt bỏ, bỏ phiếu, đánh đổi, đưa ra
  • 대다 : chạm, dùng, dừng (xe), cầm, nắm, đỗ đậu / lo, dựa vào, giơ, chuẩn bị tiền, đặt vào, nhắm
  • 뒤짚다 : chỉ lại, chỉ rõ lại, quay lại, nhớ lại, ngẫm lại
  • 돌리다: xoay, hạ hoả, vượt qua hiểm nghèo, vận hành, xoay sở chuyển hướng, đổ, nhường (trách nhiệm)
  • 드러나다 : hiện ra rõ, bị phát hiện, được thấy rõ, được thể hiện
  • 되풀이하다 : lặp lại
  • 따돌리다 : bỏ ra, đổi hướng, xa lánh, tẩy chay, tránh được
  • 들다 : cầm, mang, dẫn, đưa ra, dùng bữa, có, nhấc, ngẩng, giơ, vào, đi ngủ, mất, tốn, vừa mắt
  • 띄다 : tách ra, giãn cách
  • 따지다 : gạn hỏi, xem xét tính toán, tra hỏi, phân định,
  • 머물다 : dừng chân, nghỉ lại
  • 막히다 : bị ách tắc, bị rào, nghẽn, cứng nhắc, bị chặn, bế tắc, gián đoạn
  • 바로잡다 : chỉnh đốn, chỉnh ngay thẳng, chỉnh sửa
  • 몰리다 : bị dồn, bị đẩy, bị ép, đổ xô, bị đánh đồng
  • 방지하다 : phòng tránh, đề phòng

Xem thêm: Học tiếng Hàn chất lượng tại You Can

Trên đây là tổng hợp những động từ Tiếng Hàn thông dụng, thường gặp nhất mà chúng tôi muốn gửi đến các bạn. Trung tâm dạy học tiếng Hàn Ngoại Ngữ You Can hy vọng, nếu bạn thấy bài viết này bổ ích, hãy chia sẻ cùng bạn bè để cùng nhau tiếng bộ nhé. Liên hệ với chúng tôi để tìm hiểu về khóa học từ vựng tiếng Hàn, ngữ pháp tiếng Hàn cho người mới bắt đầu, tiếng Hàn sơ cấp chất lượng, tiếng Hàn du học Hàn Quốc.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top