Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng

Nếu bạn có dịp ghé thăm những quán ăn Hàn Quốc, đừng bỏ qua bí kíp những từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng này nhé. Cũng như bao quốc gia khác, Hàn Quốc sở hữu nền văn hóa ẩm thực đặc sắc làm say lòng nhiều thực khách trên thế giới. Nhưng chướng ngại ngôn ngữ sẽ khiến việc thưởng thức ẩm thực trở nên bớt vui. Để hỗ trợ mọi người, Trung tâm YOUCAN sẽ bật mí cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng

Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng - Ngoại ngữ You Can
Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng

Những câu chào của nhân viên bản địa

Khi bước chân đến nhà hàng, các bạn sẽ nhận được những câu tiếp đón nồng nhiệt từ nhân viên phục vụ. Dưới đây là từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng giới thiệu những câu chào.

+ 안녕하세요 ? 어서 오세요!

An-nyeong-ha-sê-yô ? o-so ô-sê-yô !

Xin chào quý khách! Xin mời vào!

+ 예약하 셨습니까?

Yê-ya-kha syot-sưm-ni-kka

Quý khách đã đặt bàn chưa ạ?

+ 성함이 어떻게 되시나요?

Song-ha-mi o-tto-kê tuê-si-na-yô

Tên (Quý danh) của quý khách là gì ạ?

+ 분이세요?

Myot bu-ni-sê- yô

Quý khách có mấy người ạ?

+ 따라 오세요!

Tta-ra ô-sê-yô

Mời quý khách đi theo tôi.

+ 안녕하세요. 혼자 식사하실 건가요?

Jaliga issseubnida. ijjog-eulo oseyo.

Xin chào. Anh dùng bữa một mình ạ?

Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng - Ngoại ngữ You Can
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nhà hàng – Ngoại ngữ You Can

+ 몇시에 예약하고 싶으세요?

Myot-si-ê yê-ya-kha-kô si-bư-sê-yô

Quý khách đặt bàn lúc mấy giờ ạ?

+ 흡연적으로 드릴까요? 비흡연석으로 드릴까요?

Heub-yeonjeog-eulo deulilkkayo? biheub-yeonseog-eulo deulilkkayo?

Anh muốn chỗ hút thuốc hay không hút thuốc?

+ 여기식사 메뉴 입니다.

Yo-ki sik-sa mê-nyu im-ni-ta

Đây là menu món ăn ạ!

+ 지금 주문하시겠어요?

Chi-kưm chu-mun-ha-si-ket-so-yô

Bây giờ quý khách muốn gọi món chưa ạ?

+ 음료수는 드시겠어요?

Ưm-nyô-su-nưn muơ tư-si-ket-so-yô

Quý khách muốn dùng đồ uống gì ạ?

+ 혹시 알레르기가 있으십니까?

Hôl-si a-lê-rư-ki-ka it-sư-sim-ni-kka

Quý khách có bị dị ứng gì không ạ?

+ 잠깐만 기다리세요!

Cham-kkan-man ki-ta-ri-sê-yô

Quý khách vui lòng đợi một chút!

+ 자리가 있습니다. 이쪽으로 오세요.

Annyeonghaseyo. honja sigsahasil geongayo?

Có bàn cho anh ạ. Vui long theo hướng này.

+ 술도 주문하시겠습니까?

Suldo jumunhasigessseubnikka?

Anh muốn gọi rượu không ạ?

+ 알았어요. 감사합니다.

Al-ass-eoyo. gamsahabnida

Đã rõ. Cám ơn.

 + 여기 주문하신 와인입니다

Yeogi jumunhasin wain-ibnida

Đây là rượu mà anh đã gọi/đặt

+ 주문하시겠습니까?

Jumunhasigessseubnikka?

Anh muốn gọi món không?

+ 무엇으로 드릴까요?

Mu-o-sư-rô tư-ril-kka-yô

Quý khách dùng gì ạ?

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng để gọi món, chọn món

Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng sau đây sẽ cung cấp tên các món ăn cho mọi người. Do ảnh hưởng từ những hoạt động du lịch, tại các quán ăn và nhà hàng cũng có phục vụ các món Tây Âu cho thực khách.

+ 식당   [sik-tang] – Quán ăn

+ 레스토랑   [rê-sư-thô-rang] – Nhà hàng

+ 술집   [sul-jip] – Quán rượu, quầy bar

+ 매뉴   [mê-nyu] – Thực đơn

+ 전채   [jon-chê] – Món khai vị

+ 주식   [ju-sik] – Món ăn chính

+ 후식   [hu-sik] – Tráng miệng

+ 영수증   [yong-su-jưng] – Hóa đơn

+ 밥  [bap] – Cơm

+ 국  [kuk] – Canh

+ 음식   [ưm-sik] – Món ăn

쌀국수  [ssal-kuk-su] – Mì, bún

+ 퍼  [pho] – Phở

+ 김밥  [kim-bap] – Cơm cuộn

+ 비빕밥  [bi-bim-bap] – Cơm trộn

Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng - Ngoại ngữ You Can
Từ vựng tiếng Hàn Menu chủ đề nhà hàng – Ngoại ngữ You Can

+ 회  [huê] – Món gỏi

+ 생선회  [seng-son-huê] – Gỏi cá

+ 양식   [yang-sik] – Món Âu, món tây

+ 불고기   [bul-ko-ki] – Thịt bò xào

+ 삼계탕   [sam-kyê-thang] – Gà hầm sâm

+ 갈비   [kal-bi] – Thịt sườn

+ 한식   [han-sik] – Món ăn Hàn Quốc

+ 양념갈비   [yang-nyeom-kal-bi] – Sườn tẩm gia vị

+ 삼겹살   [sam-kyop-sal] – Thịt ba chỉ

+ 된장찌개    [tuên-jjang-ji-kê] – Canh đậu tương

+차돌된장찌개    [cha-tôl-tuên-jjang-ji-kê] – Canh tương thịt

+김치찌개    [kim-chi jji-kê] – Canh kim chi

+ 고기   [kô-ki] – Thịt

+ 소고기    [sô-kô-ki] – Thịt bò

+ 돼지고기   [tuê-ji kô-ki] – Thịt heo

+ 닭고기   [tal-kô-ki] – Thịt gà

+ 생선   [seng-son] – Cá

+ 바다생선   [ba-ta-seng-son] – Cá biển

+ 계란   [kyê-ran] – Trứng

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng để gọi những món ăn kèm

Bên cạnh những món ăn chính, thực khách có thể gọi thêm các món ăn kèm đề gia tăng hương vị cho bữa ăn. Không những vậy, bạn có thể yêu cầu phục vụ mang cho mình ít gia vị  để gia giảm khẩu vị cho phù hợp.

+채소   [chê-sô] – Rau 

+토마토   [thô-ma-thô] – Cà chua

+고구마   [kô-ku-ma] – Khoai

+ 감자   [kam-ja] – Khoai tây

+ 양파   [yang-pha] – Hành tây

+ 마늘   [ma-nưl] – Tỏi

+ 두부   [tu-bu] – Đậu phụ

+ 녹두   [nook-tu] – Đậu xanh

+ 땅콩   [ttang-khôm] – Lạc

Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng - Ngoại ngữ You Can
Món ăn kèm thông dụng chủ đề nhà hàng Hàn Quốc – Ngoại ngữ You Can

+ 반찬   [ban-chan] – Thức ăn

+ 김치  [kim-chi] – Kim chi

+ 무김치   [mu-kim-chi] – Kim chi củ cải

+ 배추김치   [bê-chu-kim-chi] – Kim chi cải thảo

+ 쌈무  [ssam-mu] – Cải cuốn

+ 파저리  [pha-cho-ri] – Hành trộn

+ 라면  [ra-myeon] – Mỳ gói

+ 기름   [ki-rưm] – Dầu ăn

+ 소금   [sô-kưm] – Muối

+ 설탕   [sol-thang] – Đường

+ 고추   [kô-chu] – Ớt

+ 고추장   [kô-chu-jang] – Tương ớt

+ 간장  [kan-jang] – Xì dầu

+ 파양념   [pha-yang-nyeom] – Nước chấm pha cùng hành tây

>>>Xem thêm: Học tiếng Hàn giao tiếp tại Bình Thạnh

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng tại các nhà hàng về đồ uống và trái cây

Những loạt từ vựng dưới đây sẽ hỗ trợ mọi người trong việc gọi nước uống cũng nhứ tráng miệng cho bữa ăn.

+ 술   [sul] – Rượu

+ 소주   [sô-ju] – Rượu soju

+ 포도주   [phô-tô-ju] – Rượu vang

+ 맥주   [mêk-ju] – Bia

+ 칵테일  [khak-thê-il] – Cocktail

+ 콜라  [khô-la] – Cola

+ 우유  [u-yu] – Sữa

Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng - Ngoại ngữ You Can
Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng về trái cây – Ngoại ngữ You Can

+ 커피  [kho-phi] – Cà phê

+ 차  [cha] – Trà

+ 냉자  [neng-cha] – Trà đá

+ 레몬수  [rê-môn-su] – Nước chanh

+ 주스  [ju-sư] – Nước ép

+ 청량음료   [chong-ryang-ưm-nyô] – Nước giải khát

+ 음료수  [ưm-nyô-su] – Nước ngọt

+ 광천수  [koang-chon-su] – Nước khoáng

+ 과일   [koa-il] – Hoa quả

+ 포도   [phô-tô] – Nho

+ 사과   [sa-koa] – Táo

   [bê] – Lê

+ 수박   [su-bak] – Dưa hấu

+ 바나나   [ba-na-na] – Chuối

+ 오렌지   [ô-rên-ji] – Cam

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng về vật dụng ăn uống

Trong lúc dùng bữa, nếu muốn xin thêm một cái chén hoặc đôi đũa nhưng lại không biết tên gọi của chúng thì khá khó chịu phải không. Đừng để những việc như vậy phá hỏng không khí của bữa ăn. Bằng cách tóm lược từ vựng tiếng Hàn chủ đề nhà hàng về vật dụng ăn uống, mọi việc sẽ dã dàng hơn đấy.

+ 잔   [jan] – Ly, chén

+ 그릇   [kư-rưt] – Bát포크   [phô-khư] – Dĩa

+ 젓가락   [chot-ka-rak] – Đũa

+ 숟가락   [sut-ka-rak] – Thìa

+ 코스터   [khô-sư-tho] – Cái lót cốc

Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng
Loạt từ vựng tiếng Hàn thông dụng về dụng cụ – Ngoại ngữ You Can

+ 물수건  [mul-su-kon] – Khăn ướt

+ 앞치마   [ap-chi-ma] – Tạp dề

+ 빨대   [bbal-tê] – Ống hút

+ 오프너   [ô-phư-no] – Cái mở nút chai

+ 쟁반   [jeng-ban] – Cái khay

+ 성냥   [song-nyang] – Diêm

+ 라이터    [ra-i-tho] – Cái bật lửa

+ 재떨이   [jê-tto-ri] – Cái gạt tàn

+ 불판   [bul-phan] – Vỉ nướng

+ 연탄   [yon-than] – Than

+ 집게   [jip-kê] – Kẹp gắp thịt

+ 가   [ka-wi] – Kéo

+ 높은의자   [nô-pưn-ưi-ja] – Ghế cao dành cho trẻ em ngồi ăn

Kết luận

Hy vọng với những thông tin mà trung tâm YOUCAN cung cấp về từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề nhà hàng, các bạn sẽ có thêm kiến thức về tiếng Hàn cũng như thời gian vui vẻ bên gia đình. Chúc các bạn có những trải nghiệm ẩm thục thật đặc sắc và thú vị.

.>>>Xem thêm: Học tiếng Hàn có khó không

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top