Tiếng Trung Về Tình Yêu: Từ Vựng, Cách Nói Hay Và Ngọt Ngào

Tiếng Trung về tình yêu là chủ đề giao tiếp trong cuộc sống hay nhất mà nhiều người quan tâm. Trong bài viết này, trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can sẽ mang đến cho bạn những từ vựng, stt buồn, thơ thả thính, những câu nói hay ý nghĩa, châm ngôn về tình yêu. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về chủ đề tình yêu trong tiếng Trung Quốc nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về tình yêu tuổi thanh xuân

tieng trung ve tinh yeu

Khi bạn muốn kể về câu chuyện tình yêu bằng tiếng Trung nhưng lại thiếu vốn từ vựng, không thể diễn đạt được. Hãy nhanh chóng bổ sung ngay những từ vựng trong giao tiếp hàng ngày về chủ đề tình yêu bằng tiếng Trung Quốc này nhé.

Từ vựng tiếng Trung Quốc về tình yêu giai đoạn làm quen thả thính

  • 聊天 /Liáotiān/ trò chuyện, chat
  • 相亲 /Xiāngqīn/ Xem mắt
  • 撩 / 撩妹 / 撩汉 / Liāo / liāo mèi / liāo hàn/ Thả thính
  • 调情 /Tiáoqíng/ Tán tỉnh, ve vãn
  • 追 /Zhuì/ Theo đuổi
  • 泡妞 /Pàoniū/ Tán gái, cưa gái
  • 一见钟情 /Yī jiàn zhōng qíng/ Tiếng sét ái tình
  • 告白 / 表白 /Gào bái / biǎo bái/ Tỏ tình
  • 爱 / Ài/ Yêu
  • 喜欢 /Xǐhuān/ Thích
  • 心上人 / Xīn shàng rén/ Người trong lòng
  • 可爱 /Kěài/ Dễ thương
  • 痴情 /Chīqíng/ Say mê
  • 漂亮 / 好看 /Piàoliang / hǎokàn/ Đẹp gái
  • 关怀 /Guānhuái/ Quan tâm
  • 帅 / 好看 / Shuài / hǎokàn/ Đẹp trai
  • 压碎 /Yā suì/ Yêu thầm
  • 忠诚 /Zhōngchéng/ Chung thủy
  • 暧昧关系 /Àimèi guānxì/ Quan hệ mập mờ
  • 帅哥 /Shuàigē/ Soái ca
  • 感情 /Gǎnqíng/ Tình cảm

Từ vựng tiếng Trung trong giai đoạn yêu đương

tu vung tieng trung ve yeu duong

Những từ vựng tiếng Trung này giúp các bạn thể hiện được tình yêu sâu sắc với nửa kia, đặc biệt trong giai đoạn yêu thương nồng thắm.

  • 约会 /Yuē huì/ Hẹn hò
  • 拿下 /Ná xià/ Cưa đổ
  • 送 /Song/ Đưa
  • 接 /Jiē/ Đón
  • 抱 /Bào/ Ôm
  • 牵手 / 拉手 / Qiānshǒu / lāshǒu/ Nắm tay
  • 吻 /Wěn/ Hôn (Môi)
  • 亲 /Qīn/ Hôn (Nhẹ)
  • 永远爱你 /Yǒngyuǎn ài nǐ/ Mãi yêu em
  • 初恋 /Chūliàn/ Tình yêu đầu tiên
  • 拥抱 /Yōngbào/ Những cái ôm
  • 在你身边 /Zài nǐ shēnbiān/ Ở bên em
  • 海誓山盟 / Hǎi shì shān méng/ Thề non hẹn biển
  • 撒狗粮 / Sǎ gǒu liáng/ Phát cẩu lương
  • 心有所属 /Xīn yǒu suǒshǔ/ Tim đã có chủ
  • 蜜语甜言 /Mì yǔ tián yán/ Lời nói ngon ngọt
  • 两情相悦 /Liǎng qíng xiāng yuè/ Cả 2 đều có tình cảm với nhau
  • 丘比特 /Qiūbǐtè/ Thần tình yêu
  • 嫁给我 /Jià gěi wǒ/ Gả cho anh
  • 求婚 /Qiúhūn/ Cầu hôn
  • 甜蜜 /Tián mì/ Ngọt ngào
  • 订婚 /Dìnghūn/ Đính hôn
  • 浪漫 / Làngmàn/ Lãng mạn
  • 结婚 /Jiéhūn/ Kết hôn
  • 明恋 /Míng liàn/ Yêu công khai
  • 婚礼 /Hūnlǐ/ Hôn lễ
  • 珍爱 /Zhēn ài/ Trân trọng

Những câu tiếng Trung hay về tình yêu ngắn gọn ngày Valentine

tu vung ve tinh yeu

Valentine là ngày để bày tỏ cảm xúc của bạn với đối phương. Chỉ một câu nói ngắn gọn nhưng lại chứa đựng biết bao cảm xúc khiến người đối diện phải xúc động. Hãy dành cho bạn trai / gái của bạn một lời chúc ngọt ngào trong ngày lễ tình nhân.

  • 情人节快乐!/Qíngrén jié kuàilè!/ Chúc mừng lễ tình nhân!
  • 很迷人。/Hěn mírén./ Em rất quyến rũ.
  • 我想跟你在一起。/Wǒ xiǎng gēn nǐ zài yī qǐ./ Anh muốn ở cạnh em / Muốn chúng ta bên nhau.
  • Em yêu anh tiếng Trung là gì? 我爱你。/Wǒ ài nǐ./ Em yêu anh.
  • 你很甜。/Nǐ hěn tián./ Em thật ngọt ngào.
  • 在我眼里你是最美的。/Zài wǒ yǎn lǐ nǐ shì zuì měi de./ Trong mắt tôi, em là người đẹp nhất.
  • 我也爱你。/Wǒ yě ài nǐ/ Tôi cũng yêu cậu.
  • 让所有你做的 事 都 充满 爱。/Ràng suǒyǒu nǐ zuò de shì dōu chōngmǎn ài./ Hãy để mọi thứ anh làm tràn ngập tình yêu thương.
  • 你让我想变得更好。/Nǐ ràng wǒ xiǎng biàn de gènghǎo./ Em khiến tôi muốn trở nên tốt hơn.
  • 你 是 我 的 阳光, 我 的 爱。/Nǐ shì wǒ de yángguāng, wǒ de ài./ Em là ánh nắng của anh, tình yêu của anh.
  • 我们 是 命中注定 要 在一起。/Wǒmen shì mìngzhōng zhùdìng yào zài yìqǐ./ Chúng ta là định mệnh nhau.
  • 无法 用 言语 来 形容 我 对 你 的 爱。/Wúfǎ yòng yányǔ lái xíngróng wǒ duì nǐ de ài./ Không ngôn từ nào có thể diễn tả được tấm lòng của tôi dành cho em.
  • 爱情 就是 爱情, 常理 无法 解释。/Àiqíng jiù shì àiqíng, chánglǐ wúfǎ jiěshì./ Yêu chỉ là yêu, và lẽ thường không lý giải được.
  • 你 对 我 而言 如此 重要。/Nǐ duì wǒ éryán rúcǐ zhòngyào./ Em rất quan trọng đối với tôi.
  • 一百 颗心也不足以承载 我 对你 的 爱。/Yìbǎi kē xīn yě bù zúyǐ chéngzài wǒ duì nǐ de ài./ Cả trăm trái tim cũng không đủ chứa tình yêu của anh dành cho em.
  • 我想让你幸福。/Wǒ xiǎng ràng nǐ xìngfú./ Tôi muốn làm em được hạnh phúc.

Một số cách xưng hô bằng tiếng Trung Quốc trong tình yêu

Ai cũng muốn đặt cho người mình yêu những cái tên hay và ý nghĩa nhất để tăng thêm yêu thương. Chỉ cần bỏ túi những cách gọi điện bằng tiếng Trung dưới đây.

  • 女朋友 /Nǚ péngyǒu/ Bạn gái
  • 小甜甜 / Xiǎotiántián/ Nửa kia
  • 男朋友 / Nán péngyǒu/ Bạn trai
  • 媳妇 /Xífù/ Bạn gái (thuật ngữ vui tươi)
  • 宝宝 /Bǎobao/ Cục cưng
  • 宝贝 /Bǎobèi/ Em yêu / bảo bối
  • 亲爱的 /Qīn ài de/ Em / anh yêu
  • 贝贝 /Bèibèi/ Bối bối / Em yêu
  • 老公 /Lǎo gōng/ Ông xã
  • 爱人 / Ài rén/ Vợ / chồng
  • 泰迪熊 / Tàidíxióng/ Gấu bông
  • 老婆 /Lǎo pó/ Bà xã

Mẫu câu tỏ tình đơn giản bằng tiếng Trung thả thính

Tỏ tình với ai đó dù là tiếng Việt hay tiếng Trung cũng rất khó mở lời. Tuy nhiên những mẫu câu tỏ tình thả thính tiếng Trung dưới đây sẽ giúp bạn thể hiện cảm xúc tốt hơn với người trong lòng.

  • 我 喜欢 你。/Wǒ xǐhuān nǐ./ Anh thích em.
  • 我只喜欢你。/Wǒ zhǐ xǐhuān nǐ。/ Tôi chỉ thích một mình em.
  • 我要追你。/Wǒ yào zhuī nǐ。/ Tôi muốn theo đuổi cậu.
  • 我是对你一见钟情。/Wǒ shì duì nǐ yījiànzhōngqíng。/ Tôi đã yêu em từ cái nhìn đầu tiên.
  • 我 认为 你 不仅仅 只是 一个 朋友。/Wǒ rènwéi nǐ bù jǐnjǐn zhǐ shì yí gè péngyǒu./ Tôi nghĩ về em không chỉ là một người bạn.
  • 我爱上你了! /Wǒ ài shàng nǐle!/ Anh đã yêu em mất rồi!
  • 我 暗恋 你。/Wǒ àn liàn nǐ./ Anh đã phải lòng em.
  • 你 想 约会 吗? /Nǐ xiǎng yuē huì ma?/ Em có muốn đi chơi không?
  • 愛 老虎 你。/Ai lǎo hǔ nǐ/ Anh yêu em. (Đây là một cách hài hước và “trêu chọc” nói bạn nữ như một con hổ lớn trong lòng).
  • 我满脑都是你。/Wǒ mǎn nǎo dōu shì nǐ./ Trong đầu anh chỉ toàn là em.
  • 我 想 带 你 出去吃饭。/Wǒ xiǎng dài nǐ chū qù chī fàn./ Anh muốn đưa em đi ăn tối.
  • 你 愿意 与 我 共度 情人 节 吗?/Nǐ yuànyì yǔ wǒ gòngdù Qíngrénjié ma? Em có muốn dành ngày lễ tình nhân với tôi không?

Chữ thương yêu trong tiếng Trung Quốc là gì?

慈爱 /Cí’ài/ Thương yêu

Đây được ghép từ 2 chữ yêu và quý, thường đây đơn thuần chỉ là tấm lòng của người lớn tuổi đối xử tốt với người nhỏ tuổi hơn. Thực chất, từ thương trong tiếng Việt rất khó để có thể tìm một từ tiếng Trung hay tiếng Anh nào để thay thế.

Stt tiếng Trung về tình yêu hay nhất

Stt tiếng Trung về cuộc sống

Thực tế yêu không chỉ để mô tả cảm xúc giữa 2 người với nhau, mà nó còn có thể là yêu cuộc sống, yêu công việc. Đây là những Status tiếng Trung hay nhất nói về yêu cuộc sống. Hãy học thuộc những ngữ pháp này, chắc chắn nó sẽ giúp truyền động lực, giúp bạn thành công hơn trong cuộc sống.

胜利永远来自强者,永远不会与那些没有意志的人牵手 /Shènglì yǒngyuǎn láizì qiáng zhě, yǒngyuǎn bù huì yǔ nàxiē méiyǒu yìzhì de rén qiānshǒu/ Chiến thắng luôn đến từ kẻ mạnh, và không bao giờ có cơ hội với kẻ không có ý chí.

肯吃苦,苦一阵子;不吃苦,苦一辈子 /Kěn chīkǔ, kǔ yī zhènzi; bù chīkǔ, kǔ yībèizi/ Sẵn sàng chịu khó, chịu khổ một lúc; sẽ không chịu khó, chịu khổ suốt đời

Stt tiếng Trung buồn về tình yêu

Bạn có thể sử dụng những stt buồn về yêu tiếng Trung sau đây để biểu thị cảm xúc của mình:

人生的真理,只是藏在平淡无味之中 /Rénshēng de zhēnlǐ, zhǐshì cáng zài píngdàn wúwèi zhī zhōng/ Chân lý của cuộc đời chỉ được che dấu trong sự bình thường đơn điệu.

傻子才悲伤, 我是傻子, 所以我很悲伤. /Shǎzi cái bēishāng, wǒ shì shǎzi, suǒyǐ wǒ hěn bēishāng./ Chỉ có kẻ ngốc mới buồn và tôi chính là kẻ ngốc đó.

爱情原来是含笑喝饮毒酒。/Àiqíng yuánlái shì hánxiào hē yǐn dú jiǔ./ Hoá ra yêu là uống thuốc độc nhưng vẫn mỉm cười.

有时候最合适你的人,恰恰时你最没想到的人. /Yǒu shíhòu zuì héshì nǐ de rén, qiàqià shí nǐ zuì méi xiǎngdào de rén./ Đôi khi người tốt với bạn nhất lại là người mà bạn chưa từng mong đợi.

Thành ngữ tiếng trung về tình yêu

执子之手,与子偕老 /Zhí zǐ zhī shǒu, yǔ zi xiélǎo/ Cố chấp nắm chặt tay, mãi bên nhau đến khi già.

落花有意,流水无情 /Luòhuā yǒuyì, liúshuǐ wúqíng/ Hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình.

有缘千里来相会 /Yǒuyuán qiānlǐ lái xiāng huì/ Có duyên nhất định sẽ gặp lại.

Thơ tiếng trung về tình yêu

Bài thơ:

你站在桥上看风景,

看风景人在楼上看你。

明月装饰了你的窗子,

你装饰了别人的梦。

Phiên âm Pinyin

Nǐ zhàn zài qiáo shàng kàn fēngjǐng,

kàn fēngjǐng rén zài lóu shàng kàn nǐ.

Míngyuè zhuāngshìle nǐ de chuāngzi,

nǐ zhuāngshìle biérén de mèng.

Dịch thơ:

Nàng đứng trên cầu và ngắm nhìn khung cảnh,

Người đang ngắm cảnh trên cầu ngắm nhìn nàng.

Mặt trăng sáng tô điểm nơi cửa sổ,

Em tô điểm giấc mơ của người.

Danh ngôn tiếng Trung về tình yêu

Đây là những câu nói bất hữu siêu ngọt ngào, đầy vẻ thanh xuân mà bạn nên biết, để bày tỏ cảm xúc với người bên cạnh:

对于世界而言,你是一个人,但是对于我,你是我的整个世界。/Duìyú shìjiè ér yán, nǐ shì yīgè rén, dànshì duìyú wǒ, nǐ shì wǒ de zhěnggè shìjiè./ Đối với thế giới, em chỉ là một người. Nhưng đối với tôi, em lại là cả thế giới.

喜欢你,却不一定爱你. 爱你就一定很喜欢你. /Xǐhuān nǐ, què bù yīdìng ài nǐ ài nǐ jiù yīdìng hěn xǐhuān nǐ/ Người thích bạn không nhất định sẽ yêu, nhưng người yêu bạn thì nhất định đã rất thích rồi.

Cap tiếng Trung buồn ngắn

  • 你到底有没有爱过我。/Nǐ dàodǐ yǒu méiyǒu àiguò wǒ./ Rốt cuộc em đã bao giờ yêu tôi chưa vậy?
  • 为了爱你我愿意放弃一切,甚至放弃你。/Wèile ài nǐ wǒ yuànyì fàngqì yīqiè, shènzhì fàngqì nǐ./ Để yêu anh, em sẵn sàng từ bỏ mọi thứ, thậm chí từ bỏ cả anh.

Bài hát tiếng trung hay về tình yêu

Những bài hát tiếng Trung hay về chuyện yêu đương này nhất định bạn phải nên thưởng thức một lần, giai điệu ngọt ngào, lãng mạng chắc chắn bạn sẽ mê ngay từ lần đầu tiên nghe đó:

  • Đúng lúc gặp gỡ người 刚好遇见你
  • Là tự em đa tình
  • Sủng Ái 宠爱
  • Làm người yêu em 做你的愛人
  • Love you and love me
  • Chỉ cần có em
  • Cô nương xinh đẹp sắp phải đi lấy chồng rồi
  • Đảo nghịch
  • Em yêu Anh

Từ vựng về tình yêu giai đoạn chia tay tiếng Trung

  • 打架 / Dǎjià/ Đánh nhau
  • 分手 / Fēnshǒu/ Chia tay
  • 吵架 / Chǎojià/ Cãi nhau
  • 离婚 /Líhūn/ Ly hôn
  • 难过 /Nánguò/ Buồn
  • 甩 / Shuǎi/ Đá
  • 冷战 / Lěngzhàn/ Chiến tranh lạnh
  • 小三 /Xiǎosān/ Tiểu tam
  • 旧情人 / Jiù qíngrén/ Người yêu cũ
  • 离开 /Líkāi / Rời bỏ
  • 伤心 / Shāngxīn / Buồn, tổn thương

Hy vọng với bài viết từ vựng tiếng Trung về tình yêu của trung tâm học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can sẽ giúp bạn có thêm vốn từ vựng và học thêm được nhiều câu nói, status hay về tình yêu. Liên hệ trung tâm để tham khảo ngay những lớp học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao nhé.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top