fbpx

Từ cảm thán trong tiếng Trung: phân loại đặc điểm thán từ

Từ cảm thán trong tiếng Trung là một loại từ được sử dụng để diễn đạt cảm xúc của người nói. Từ cảm thán có nhiều loại và mỗi loại đều có ý nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Hôm nay, trung tâm Ngoại Ngữ You Can sẽ giúp các bạn học tiếng Trung Quốc cơ bản thông qua từ cảm thán nhé!

Tìm hiểu từ cảm thán trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung giao tiếp, Thán từ – 叹词 – là một loại từ ngữ pháp được phiên âm là / Tàn cí /. Chúng ta thường sử dụng các thán từ như 哈哈, 唉呀, 啊, 哼, 呸, 哎哟, 咳, 哦, 喂, 嗯 và nhiều từ khác.

Từ cảm thán dùng để thể hiện cảm xúc hoặc kêu gọi trả lời.

Các thán từ này có thể đứng độc lập mà không phải kết hợp với từ nào khác. Một mình thán từ cũng có thể tạo thành một câu riêng lẻ. Ví dụ, 啊、哎、喂 và 呸… 

Phân loại các thán từ

Tùy vào từng tính huống cụ thể khác nhau mà có thể xác định được chính xác nghĩa của các thán từ. Các từ cảm thán trong tiếng Trung giao tiếp có thể được phân loại thành những dạng sau để tạo thành một câu cảm thán:

phan loai than tu

  • Biểu thị kinh ngạc, cảm thán: 嘿(hēi), 啊(ā), 咦(Yí), 吓(xià), 嗨(hāi), 嚯(huò), 哟(yō)
  • Biểu thị vui vẻ hoặc mỉa mai: 嘻(xī), 哈(hā), 呵(hē), 嘻嘻(xī xī), 哈哈(hāhā), 呵呵(hēhē)
  • Biểu thị buồn khổ, tiếc hận: 唉(āi), 嗨(hāi), 哎(āi), 哎呀(āiyā)
  • Biểu thị phẫn nộ, khinh bỉ: 啐(cuì), 呸(Pēi), 哼(hēng), 吓(xià)
  • Biểu thị bất mãn: 唉(āi), 嚯(huò), 嗨(hāi), 吓(xià)

1. 呀 (yā)

A, á Ồ, chà (biểu thị sự kinh ngạc)

Ví dụ: 

  • 呀,下大雨了! (Yā,xià dàyǔle!) Ồ, mưa to rồi!
  • 咦? 还要我来教你? / Yí? Hái yào wǒ lái jiào nǐ? /
  • 嘿! 怕什么?他见的世面多了! / Hēi! Pà shénme? Tā jiàn de shìmiàn duōle! /
  • 哟! 还挺厉害啊! / Yō! Hái tǐng lìhài a! /
  • 嚯, 你小子还真行啊! / Huò, nǐ xiǎo zǐ huán zhēnxíng a! /
  • 呕, 原来是你呀。对不起, 让你久等了。/ ǒu, yuánlái shì nǐ ya. Duìbùqǐ, ràng nǐ jiǔ děngle. /

Xem thêm: Bính Âm Tiếng Trung: Cách Học, Cách Viết Phiên Âm Pinyin

2. 唉 (ài)

Ôi, Chao ôi, chao ơi (tỏ ý thương cảm, thất vọng, tiếng dùng khi than thở hay tỏ ý bất mãn, luyến tiếc)

Ví dụ: 

  • 唉,怎么把这件新的毛衣弄脏了。(Ài, zěnme bǎ zhè jiàn xīn de máoyī nòng zāngle.) Ôi, sao lại làm bẩn chiếc áo len mới này rồi!
  • 唉, 要是当时听你的话该多好哇! / Āi, yàoshi dāngshí tīng nǐ dehuà gāi duō hǎo wa! /.
  • 唉, 病了两个月, 把工作都耽误了。/ Āi, bìngle liǎng gè yuè, bǎ gōngzuò dōu dānwùle. /
  • 哎呀! 我可真不知道他是为了这事儿呀! / Āiyā! Wǒ kě zhēn bù zhīdào tā shì wèile zhè shì er ya! /
  • 嗨,你可好糊涂哇! / Hāi, nǐ kě hǎo hútú wa! /
  • 唉,我真不该到这里来!(Ài , wǒ zhēn bù gāi dào zhè lǐ lái) Ôi, tôi thật không nên đến đây!

3. 呦 (yōu)

Úi chà, ôi, ô (tỏ ý kinh ngạc, sợ hãi, biểu thị đột nhiên phát hiện hoặc nhớ ra)

Ví dụ: 

  • 呦,这是什么? (Yōu, zhè shì shénme?) Á, đây là gì thế?
  • 呦, 忘了带手机了! (Yōu! Wàngle dài shǒujīle.) Ối, quên mang điện thoại rồi!

4. 哇!

wow, oa (biểu lộ sự ngạc nhiên, kinh ngạc)

Ví dụ: 

  • 哇!美极了!(Wa! Měi jíle!) Oa! Xinh quá!

5. 嗳 (ǎi/āi)

Ô, Ấy, ấy chết (tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)

Ví dụ: 

  • 嗳,别这样说!(Āi, bié zhèyàng shuō!) Ấy chết, đừng nói vậy!

6. 嗯(éng)

Ủa, hả (biểu thị sự thắc mắc)

Ví dụ: 

  • 嗯,你怎么还没来?(Éng, nǐ zěnme hái méi lái?) Ủa, sao bạn vẫn chưa đến?

7. 哎呀(Āiyā)

úi chà, ui cha, ái chà (biểu thị sự giật mình)

Ví dụ: 

  • 哎呀!我的妈呀!  (Āiyā! Wǒ de mā ya!) Ui cha! Chết mẹ rồi!

8. 哦 (ó)

Ủa (biểu thị sự nửa tin nửa ngờ, biểu thị sự hiện ra)

Ví dụ: 

  • 哦,你也想去?(Ó, nǐ yě xiǎng qù?) Ủa, bạn cũng muốn đi?
  • 哦,我明白了!(ò, wǒ míngbaile!) Ồ, tôi hiểu rồi!

cac loai than tu trong tieng trung

9. 哟

Ô, ôi chao, ôi, ối… Thán từ này dùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc đau đớn

Ví dụ: 

  • 哟,不错嘛! (ō, bùcuò ma!) Ồ, không tồi!

Tìm hiểu thêm: Cách Viết Phiên Âm Tiếng Trung Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất

10. 哈哈(hāhā)

Hà hà (biểu thị sự đắc ý, thoả mãn)

Ví dụ: 

  • 哈哈,终于成功了!(Hāhā, zhōngyú chénggōngle!) Hà hà, cuối cùng cũng thành công rồi!

11. 咳 (hāi)

Này (biểu thị sự kêu gọi, nhắc nhở, biểu thị sự kinh ngạc)

Ví dụ: 

  • 咳,你现在在哪儿?(Hāi, nǐ xiànzài zài nǎ’er?) Này, anh bây giờ đang ở đâu đó?
  • 咳,有这么好的机会?(Hāi, yǒu zhème hǎo de jīhuì?) Ủa, có cơ hội tốt như vậy sao?

12. 嗨哟 (hāi yō)

Dô ta, hò dô ta (tiếng hò của những người làm lao động nặng khi cùng thực hiện 1 động tác nào đó)

Ví dụ: 

  • 嗨哟!嗨哟!大家齐用力哟!(Hāi yo! Hāi yo! Dà jiā jǐ yòng lì yo!) Dô ta! Dô ta! Mọi người cùng gắng sức nào!

13. 吓(hè)

Hừ (tỏ ý không bằng lòng)

Ví dụ: 

  • 吓,你怎么来这么晚呢?(Hè, nǐ zěnme lái zhème wǎn ne?) Hừ, sao bạn có thể đến muộn như vậy chứ?

14. 喂 (wèi)

Này, a lô (biểu thị sự kinh ngạc)

Ví dụ: 

  • 喂,等等我! (Wèi, děng děng wǒ!) Này, đợi tôi với!

15. 嘿(hēi)

Này (biểu thị sự nhắc nhở, kêu gọi, biểu thị sự đắc ý, ca ngợi, sự kinh ngạc)

Ví dụ: 

  • 嘿,干嘛呀?(Hēi, gàn ma ya?) Này, làm gì đấy?
  • 黑,真棒!(Hēi, zhēn bàng!) Chà, giỏi thật!
  • 嘿,下雪了! (hēi, xià xuěle!) Ồ, tuyết rơi rồi

16. 呸 (pēi)

Hừ, xì (biểu thị sự trách móc, khinh miệt , phản  đối)

Ví dụ: 

  • 呸,你的皮肤这么厚! (Pēi, nǐ de pífū zhème hòu!) Xì, da của bạn thật là dày!

Các từ cảm thán thông dụng trong tiếng Trung

1. Ký tự thán từ

2. Từ ngữ thán từ

阿呀 啊哈 啊呀 啊哟
啊唷 哎哈 哎呀 哎也
哎哟 挨也 嗳呀 嗳哟
嗳呦 咨虖 啧啧 吁嗟
于嗟 于戏 于乎 于铄
于皇 唷喂 噫嘻嚱 猗与
噫嗟 已矣 噫乎 噫兴
噫嘻 噫吁嚱 噫嚱 噫吁哉
耶嚛 也那 耶耶 呀呀呼
嘻嚱 喔唷 乌戏 惟兮
维兮 乌乎 呜呼 嘻嘻
叹辞 别忙 波查 哈哈
呃嚱 咄咄 恶乎 呵呵
嘿哎 哼唷 乖乖 好家伙
哈呀 伙颐 咍吁 嗬唷
嗟嗟 嗟哉 嗟来 嗟乎
吭唷 哦呵 哦嗬 诺已

Xem thêm: Giáo Trình Boya Tiếng Trung Miễn Phí, Đầy Đủ

Tác dụng của thán từ trong tiếng Trung

Thán từ biểu thị sự kinh ngạc, phàn nàn, khen ngợi, thở dài, cảm xúc khác… đồng thời đóng vai trò đối đáp. Tính độc lập của thán từ rất mạnh mẽ, nó không kết hợp với từ tổ hợp khác, cũng không làm thành phần câu, có thể độc lập tạo thành câu. Cho dù xuất hiện đằng trước hay đằng sau, phía trước và sau của nó đều có khoảng ngắt nhịp nhất định.

tu cam than tieng trung

Ví dụ:

  • 哎呀, 你快去上学吧。
    / Āiyā, nǐ kuài qù shàngxué ba. /
    Ây da, bạn đi học đi.
  • 你试试看, 哼!
    / Nǐ shì shìkàn, hēng! /
    Bạn thử thử xem, hứ!

Thán từ là một câu độc lập, không có chủ ngữ hay vị ngữ..

Ví dụ:

  • 喂! 你干什么哪?
    / Wèi! Nǐ gànshénme nǎ? /
    Này, bạn đang làm gì đó?

Thán từ đóng vai trò là phần xen kẽ, thêm vào để giải thích nghĩa cho câu.

Ví dụ:

  • 回头一望, 哦, 满山的红叶。
    / Huítóu yīwàng, ó, mǎn shān de hóngyè /
    Quay đầu nhìn lại, núi đầy lá đỏ.

Hy vọng qua bài viết về từ cảm thán trong tiếng Trung mà Ngoại Ngữ You Can tổng hợp và chia sẻ có thể giúp bạn hiểu hơn về thán từ ngôn ngữ Trung. Để học tiếng Trung tốt hơn, bạn có thể tham khảo giáo trình tài liệu hoặc các khóa học tại trung tâm. Nếu có bất cứ thắc mắc nào về lộ trình học tiếng Trung hoặc các vấn đề về ngữ pháp tiếng Trung hãy để lại thông tin hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn hoàn toàn miễn phí về lộ trình nâng cao trình độ tiếng Trung của bạn.

Scroll to Top