fbpx

300+ Từ Vựng Tiếng Hàn Thương Mại Thường Gặp

Tiếng Hàn thương mại là chủ đề và ngành học mà nhiều người quan tâm đặc biệt trong thời buổi hòa nhập kinh tế hiện nay. Trong bài viết này, youcan.edu.vn sẽ chia sẻ đến bạn giáo trình tiếng hàn chuyên ngành thương mại giúp bạn nâng cao vốn từ vựng và tăng trình độ tiếng hàn giao tiếp của mình.

Tiếng Hàn thương mại là ngành gì?

tu vung cung cap kien thuc ve linh vuc thuong mai, kinh te han quoc

Tiếng Hàn thương mại là chuyên ngành đào tạo cử nhân về ngôn ngữ tiếng Hàn, đồng thời cung cấp kiến thức về văn hóa, xã hội, kinh tế và thương mại của Hàn Quốc. Chương trình đào tạo còn tập trung vào các kiến thức cơ bản về nghiệp vụ văn phòng, xuất nhập khẩu, quản lý nhân sự và hiểu biết về các doanh nghiệp Hàn Quốc. Sinh viên sẽ được học với các giảng viên nước ngoài và có cơ hội trải nghiệm thực tế tại các doanh nghiệp của Hàn Quốc, đồng thời có cơ hội nâng cao kiến thức tại Hàn Quốc. Tất cả những điều này giúp cho sinh viên trở thành những chuyên gia trong lĩnh vực thương mại và đáp ứng được nhu cầu của thị trường.

Trong chương trình học tiếng Hàn thương mại, bạn sẽ được học một số từ vựng liên quan đến chủ đề này.

Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Hàn Văn Phòng Thông Dụng

217 từ vựng tiếng Hàn thương mại phổ biến cần nhớ

tong hop 217 tu vung tieng han thuong mai pho bien

  1. 가격 수준: gah-gyuk soo-jun (mức giá)
  2. 가격 인상 요인: gah-gyuk in-sang yo-in (các yếu tố gây tăng giá)
  3. 가격 책정: gah-gyuk chae-kjeong (định giá)
  4. 감소하다: gam-soh-ha-da (giảm)
  5. 개선하다: gae-seon-ha-da (cải thiện)
  6. 개설 은행: gae-seol eun-haeng (ngân hàng mở)
  7. 개설하다: gae-seol-ha-da (mở – thư tín dụng)
  8. 거래하다: guh-rae-ha-da (giao dịch)
  9. 검사하다: gum-sa-ha-da (kiểm tra)
  10. 화물 검사: hwa-mool gum-sa (Kiểm tra hàng hóa)
  11. 견본: gyun-bon (hàng mẫu)
  12. 견적: gyun-juk (báo giá)
  13. 견적서: gyun-juk-suh (bảng báo giá)
  14. 결제지급: gyeol-je-ji-geum (thanh toán tiền hàng)
  15. 결제하다: gyeol-je-ha-da (thanh toán)
  16. 결함: gyeol-ham (lỗi)
  17. 경쟁 제품: gyeong-jaeng je-pum (sản phẩm cạnh tranh)
  18. 경쟁력: gyeong-jaeng-lyeok (sức cạnh tranh)
  19. 경쟁사: gyeong-jaeng-sa (công ty cạnh tranh)
  20. 계약 기간: gye-yeok gi-gan (thời hạn hợp đồng)
  21. 계획서: gye-hoek-suh (bản kế hoạch)
  22. 고품질: go-pum-jil (chất lượng cao)
  23. 공급능력: gong-gyup-neung-nyeok (khả năng cung cấp – sản phẩm)
  24. 공급자: gong-gyup-ja (nhà sản xuất/ nhà cung cấp)
  25. 공장: gong-jang (nhà máy/ xưởng sản xuất)
  26. 공정: gong-jeong (công đoạn)
  27. 과장: gwa-jang (đội trưởng)
  28. 구두협의하다: goo-duh-hyeop-ui-ha-da (thỏa thuận miệng)
  29. 구매력: goo-mae-ryeok (sức mua)
  30. 구입하다: goo-ip-ha-da (mua)
  31. 귀사: gwi-sa (quý công ty)
  32. 끝마무리: ggeut-ma-moo-ri (đóng gói)
  33. 납기일: nap-gi-il (ngày giao hàng)
  34. 내부요인: nae-boo-yo-in (yếu tố bên trong)
  35. 내수 시장용: nae-soo shi-jang-yong (hàng hóa phục vụ thị trường trong nước)
  36. 내용물: chất lượng sản phẩm 
  37. 넘기다: bán lại
  38. 넘기다: nơm-gi-da (bán lại)
  39. 노하우: no-ha-u (kinh nghiệm)
  40. 담당자: dam-dang-ja (người chịu trách nhiệm)
  41. 담보하다: dam-bo-ha-da (đảm bảo)
  42. 당사: dang-sa (công ty chúng tôi)
  43. 당사자: dang-sa-ja (đương sự)
  44. 당행: dang-haeng (ngân hàng chúng tôi)
  45. 대금결제: dae-geum-gyeol-je (thanh toán tiền hàng)
  46. 대기업: dae-gi-eop (doanh nghiệp lớn)
  47. 대체하다: dae-che-ha-da (thay thế)
  48. 도입하다: do-ip-ha-da (nhập hàng)
  49. 독점 제품: dok-jeom je-pum (sản phẩm độc quyền)
  50. 독점 판매 계약: dok-jeom pan-mae gye-yeok (hợp đồng phân phối độc quyền)
  51. 동산업: dong-san-eop (lĩnh vực này)
  52. 리스트 (Li-seu-teu): danh mục
  53. 마스터 신용장 (Ma-seu-teo sin-yong-jang): thư tín dụng gốc
  54. 마케팅 목표 (Ma-ke-ting mok-pyo): mục tiêu marketing
  55. 마케팅 비용 (Ma-ke-ting bi-yong): chi phí marketing
  56. 매각하다 (Mae-gak-ha-da): bán lại
  57. 매수인 (Mae-su-in): người mua
  58. 매입 은행 (Mae-ip eun-haeng): ngân hàng mua
  59. 매출액 (Mae-chul-aek): doanh thu/ doanh số
  60. 메도인 (Me-do-in): người bán
  61. 명단 (Myeong-dan): danh mục
  62. 명세 사항 (Myeong-se sa-hang): hạng mục chi tiết
  63. 명의 (Myeong-ui): tên/ danh nghĩa
  64. 모델 (Mo-del): mẫu
  65. 물색하다 (Mul-saek-ha-da): chọn lựa/ tìm kiếm
  66. 물품 대금 (Mul-pum dae-geum): tiền hàng
  67. 반품시키다 (Ban-pun-si-ki-da): trả lại hàng
  68. 발행하다 (Bal-heung-ha-da): phát hành
  69. 변동 없이 (Byeon-dong eop-si): không biến động
  70. 보험증권 (Bo-heom-jeung-kwon): chứng từ bảo hiểm
  71. 전화주문 (Jeon-hwa-ju-mun): Đặt hàng qua điện thoại
  72. 봄철용 (Bom-cheol-yong): hàng cho mùa xuân
  73. 부담하다 (Bu-dam-ha-da): chịu (chi phí)
  74. 부서 (Bu-seo): bộ phận
  75. 부재료 (Bu-jae-ryo): phụ liệu
  76. 분류하다 (Bun-ryu-ha-da): phân loại
  77. 피해 (Pi-hae): Thiệt hại
  78. 분쟁 (Bun-jaeng): tranh chấp
  79. 분할 선적 (Bun-hal seon-jeok): giao hàng từng phần
  80. 불가 항력 (Bul-ga hang-ryeok): điều kiện bất khả kháng
  81. 불량품 (Bul-ryang-pum): sản phẩm lỗi
  82. 브랜드 (Beu-raen-deu): nhãn hiệu
  83. 비직항선 (Bi-jik-hang-seon): tàu đi đường vòng
  84. 사업 (Sa-eop): dự án
  85. 사업부 (Sa-eop-bu): phòng kinh doanh
  86. 사업송장 (Sa-eop-song-jang): hóa đơn thương mại
  87. 사항 (Sa-hang): hạng mục
  88. 산정하다 (San-jeong-ha-da): tính toán
  89. 상공인명부 (Sang-gong-in-myeong-bu): danh bạ thương mại
  90. 생산 시설 (Saeng-san si-seol): thiết bị sản xuất
  91. 생산라인 (Saeng-san-ra-in): dây chuyền sản xuất
  92. 생산부 (Saeng-san-bu): bộ phận sản xuất
  93. 생산하다 (Saeng-san-ha-da): sản xuất
  94. 서면 통지 (Seo-myeon tong-ji): thông báo bằng văn bản
  95. 선박 운임 (Seon-bak un-im): cước vận tải
  96. 선발하다 (Seon-bal-ha-da): lựa chọn
  97. 선적 서류 (Seon-jeok seo-ryu): hồ sơ vận tải
  98. 선적일 (Seon-jeok-il): ngày chất hàng lên tàu
  99. 선적 조건 (Seon-jeok jo-geon): điều kiện chất hàng
  100. 선적 지연 (Seon-jeok ji-yeon): giao hàng chậm
  101. 설립하다 (Seol-rip-ha-da): thành lập
  102. 성분 (Seong-bun): thành phần
  103. 세트화되다 (Se-teu-hwa-doe-da): làm thành bộ sản phẩm
  104. 소량다품종 (So-ryang-da-pum-jong): nhiều sản phẩm
  105. 실제 판매량 (Sil-je pan-mae-ryang): Số lượng bán thực tế
  106. 소비자 가격 (So-bi-ja ga-gyeok): giá tiêu dùng
  107. 소비형태 (So-bi-hyeong-tae): hình thức tiêu dùng
  108. 손익 (Son-ik): lời lỗ
  109. 송부하다 (Song-bu-ha-da): gửi
  110. 수락하다 (Su-rak-ha-da): chấp nhận
  111. 수량 (Su-ryang): số lượng
  112. 수령한다 (Su-ryeong-han-da): nhận được
  113. 수요 (Su-yo): nhu cầu
  114. 수요의 가격 탄력성 (Su-yo-ui ga-gyeok tan-ryeok-seong): độ co giãn của cầu theo giá
  115. 기대 수익 (Gi-dae su-ik): Lợi nhuận kỳ vọng
  116. 승인 (Seung-in): phê duyệt
  117. 시장 점유율 (Si-jang jeom-yu-yul): thị phần
  118. 신제품 (Sin-je-pum): sản phẩm mới
  119. 안도 시기 (An-do si-gi): thời hạn giao hàng
  120. 약속어금 (Yak-sok-eo-geum): lệnh phiếu
  121. 양륙항 (Yang-ruk-hang): cảng dỡ
  122. 양보하다 (Yang-bo-ha-da): nhượng bộ
  123. 에이전트 (E-i-jeon-teu): đại lí
  124. 예상제조원가 (Ye-sang-je-jo-won-ga): giá sản xuất ước tính
  125. 오퍼 (O-peo): chào hàng
  126. 완제품 (Wan-je-pum): sản phẩm đã hoàn thiện / thành phẩm
  127. 외부 요인 (Wae-bu yo-in): yếu tố bên ngoài
  128. 요구하다 (Yo-gu-ha-da): yêu cầu
  129. 요인 (Yo-in): yếu tố/ nhân tố
  130. 운송비 (Un-song-bi): chi phí vận chuyển
  131. 운영통제권 (Un-yeong-tong-je-kwon): quyền kiểm soát kinh doanh
  132. 운임.보험료 포함 조건 (Un-im.Bo-heom-ryo po-ham jo-geon): CIF
  133. 원.부재료 (Won.Bu-jae-ryo): nguyên phụ liệu
  134. 원료 (Won-ryo): nguyên liệu
  135. 유통 업자 (Yu-tong up-ja): doanh nghiệp phân phối
  136. 유통 채널 (Yu-tong chae-neol): kênh phân phối
  137. 의문 사항 (Ui-mun sa-hang): các thắc mắc
  138. 이익 (I-ik): lợi nhuận
  139. 이점 (I-jeom): lợi thế
  140. 인건비 (In-geon-bi): giá nhân công
  141. 인도일 (In-do-il): ngày giao hàng
  142. 인도하다 (In-do-ha-da): giao hàng
  143. 인상하다 (In-sang-ha-da): tăng (giá)
  144. 인하하다 (In-ha-ha-da): giảm (giá)
  145. 자본 (Ja-bon): vốn
  146. 자회사 (Ja-hoe-sa): công ty con
  147. 장악하다 (Jang-ak-ha-da): chiếm lĩnh
  148. 재고 (Jae-go): hàng tồn kho
  149. 재정난 (Jae-jeong-nan): khó khăn tài chính
  150. 저가 (Jeo-ga): giá thấp
  151. 적송품 (Jeok-song-pum): hàng kí gửi
  152. 전문 업체 (Jeon-mun up-che): doanh nghiệp chuyên về một lĩnh vực
  153. 수출입 (Su-chul-ip): xuất nhập khẩu
  154. 품묵 리스트 (Pum-mok li-seu-teu): mức thuế ưu đãi đặc biệt
  155. 허가서 (Heo-ga-seo): giấy phép
  156. 소비품 (So-bi-pum): hàng tiêu dùng
  157. 세율 표 (Se-yul pyo): bảng thuế , mức thuế
  158. 세를 산출하는 시점 (Se-reul san-chul-ha-neun si-jeom): thời điểm tính thuế
  159. 세금위반 (Se-geum-wi-beon): vi phạm về tiền thuế
  160. 세금통보서 (Se-geum-tong-bo-seo): thông báo nộp thuế
  161. 세금통보기간 (Se-geum-tong-bo-gi-gan): thời gian thông báo nộp thuế
  162. 부과된다 (Bu-gwa-doen-da): bị đánh thuế
  163. 보증세금 (Bo-jeung-se-geum): thuế bổ sung
  164. 무역협정 (Mu-yeok-hyeop-jeong): hiệp định thương mại
  165. 무역관계 (Mu-yeok-gwan-gye): quan hệ thương mại
  166. 중개인 (Jung-gae-in): Môi giới
  167. 등록 절차 (Deung-rok jeol-cha): thủ tục đăng ký
  168. 대매출 (Dae-mae-chul): bán hàng giảm giá
  169. 납세하다 (Nap-se-ha-da): nộp thuế
  170. 납세 의무자 (Nap-se ui-mu-ja): người có nghia vụ nộp thuế
  171. 납세 기간 연장 (Nap-se gi-gan yeon-jang): kéo dài thời gian nộp thuế
  172. 남세 일자 (Nam-se il-ja): ngày nộp thuế
  173. 공식적으로 통보 (Gong-shik-jeo-ge tong-bo): thông báo chính thức
  174. 금융기관 (Geum-yung-gi-gwan): cơ quan tín dụng
  175. 국내 투자 장려법 (Guk-nae tu-ja jang-ryeo-beop): luật khuyến khích đầu tư trong nước
  176. 관세 륵혀 협정 (Gwan-se luk-hyeo hyeop-jeong): hiệp định ưu đãi về thuế
  177. 관세 장벽 (Gwan-se jang-byeok): bức tường thuế quan
  178. 과문 (Gwa-mun): cửa khẩu
  179. 과세 대상 품목 (Gwa-se dae-sang pum-mok): danh mục hành hóa đánh thuế
  180. 관세 (Gwan-se): hải quan
  181. 계약불이행 (Gye-yak-bul-i-haeng): không thực hiện hợp đồng
  182. 계약완료 (Gye-yak-wan-ryo): chấm dứt hợp đồng
  183. 계약위반 (Gye-yak-wi-ban): vi phạm hợp đồng
  184. 계약유효기간 (Gye-yak-yu-hyo-gi-gan): thời hạn thực hiện hợp đồng
  185. 계약의 만기 (Gye-yak-ui man-gi): hết hạn hợp đồng
  186. 계약이권양도 (Gye-yak-i-gwon-yang-do): chuyển nhượng hợp đồng
  187. 계약이행 (Gye-yak-i-haeng): thực hiện hợp đồng
  188. 계약이자 (Gye-yak-i-ja): ngày ký hợp đồng
  189. 계약자 (Gye-yak-ja): người ký kết
  190. 계약조건 (Gye-yak-jo-geon): điều kiện hợp đồng
  191. 계약초안 (Gye-yak-cho-an): bản thảo hợp đồng
  192. 계약파기 (Gye-yak-pa-gi): huỷ hợp đồng
  193. 품목 (Pum-mok): loại hàng hoá
  194. 특별우대세율 (Teuk-byeol-u-dae-se-yul): mức thuế ưu đãi đặc biệt
  195. 탈세 (Tal-se): trốn thuế
  196. 층정품 (Cheung-jeong-pum): hàng biếu, hàng tặng
  197. 최혜국협정을 맺다 (Choe-hye-guk-hyeop-jeong-eul maej-da): ký hiệp định tối huệ quốc
  198. 최혜국 (Choe-hye-guk): nước tối huệ quốc
  199. 체남세금금액 (Che-nam-se-geum-geum-aeg): số tiền thuế chưa nộp
  200. 징수세 (Jing-su-se): thuế trưng thu
  201. 제출 (Je-chul): đệ trình (hồ sơ, giấy tờ)
  202. 임시적 수출 재수입 (Im-shi-jeok su-chul jae-su-ip): tạm xuất tái nhập
  203. 임시적 수입 재수출 (Im-shi-jeok su-ip jae-su-chul): tạm nhập tái xuất
  204. 일반세율 (Il-ban-se-yul): mức thuế thông thường
  205. 원자재 재고량 (Won-ja-jae jae-go-ryang): lượng nguyên phụ liệu tồn kho
  206. 원산지증서 (Won-san-ji-jeung-seo): giấy chứng nhận xuất xứ
  207. 우대세율 (U-dae-se-yul): mức thuế ưu đãi
  208. 신용기관 (Sin-yong-gi-gwan): cơ quan tín dụng
  209. 수출입 세법 (Su-chul-ip se-beop): luật thuế xuất nhập khẩu
  210. 수출입세 남세 기한 (Su-chul-ip-se nam-se gi-han): thời hạn nộp thuế xuất nhập
  211. 수출입 신고서 (Su-chul-ip shin-go-seo): tờ khai xuất nhập khẩu
  212. 수출입 허가 (Su-chul-ip heo-ga): giấy phép xuất nhập khẩu
  213. 수출국 (Su-chul-guk): nước xuất khẩu
  214. 수입 세율 (Su-ip se-yul): mức thuế nhập khẩu
  215. 수입 절차 (Su-ip jeol-cha): thủ tục nhập khẩu
  216. 세금 보고서 (Se-geum bo-go-seo): Báo cáo thuế
  217. 수입 물량 (Su-ip mul-ryang): lượng hàng hóa nhập khẩu

>>Xem ngay:  Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nghề Nghiệp, Công Việc

Tài liệu tiếng Hàn thương mại PDF

100 tu vung tieng han thuong mai

“Sách Tiếng Hàn Kinh Tế Thương Mại” là tác phẩm của tiến sĩ Lã Thị Thanh Mai và thạc sĩ Đỗ Thúy Hằng, cả hai đều là giảng viên tại trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội. Cuốn sách này được thiết kế đặc biệt cho những người học muốn theo ngành phiên dịch trong lĩnh vực kinh tế thương mại.

Cuốn sách bao gồm 15 bài học với các chủ đề khác nhau về trao đổi, mua bán, giao dịch hàng hóa và sản xuất. Mỗi bài học được chia thành các phần rõ ràng, bao gồm từ vựng, điền từ, kinh nghiệm khi dịch, các bài dịch và phần luyện tập mở rộng.

Với lượng kiến thức đa dạng và chuyên môn, sách đòi hỏi người học phải cố gắng để ghi nhớ và áp dụng vào thực tiễn. Tuy nhiên, cuốn sách này sẽ rất hữu ích cho những người học tiếng Hàn ở trình độ trung cấp hoặc cao cấp. Ngoài ra, sách còn cung cấp các đoạn ghi âm để người học thực hành dịch đoạn văn dựa trên nội dung bài học có sẵn.

FILE DOWLOAD tài liệu tự học tiếng hàn thương mại tiếng Hàn PDF tại đây

Từ vựng tiếng Hàn thương mại về giới thiệu công ty

 

TỪ VỰNG DỊCH NGHĨA VÍ DỤ
마스터 신용장 Thư tín dụng gốc 귀사가 마스터 신용장을 제시할 수 있습니까?
지점 Chi nhánh 한국에 공장과 지점이 몇 개나 됩니까?
완제품 Thành phẩm 완제품을 보고 싶습니다.
주업종 Lĩnh vực hoạt động chính 당사의 주업종은 마케팅입니다
~에 종사하다 Làm việc trong lĩnh vực gì 당사는 의류에 종사합니다
사업부 Phòng kinh doanh 사업부에서 직원들과 논리하겠습니다.
오퍼 Chào hàng 오퍼의 형태가 꼼꼼해야 합니다.
견본 Hàng mẫu 견본을 보내주세요.
상표 등록 Đăng ký thương hiệu 당사의 이름으로 프랑스에게 상표 등록을 신청했습니다.
유통 Phân phối 당사의 제품은 한국에만 유통합니다.
의류 May mặc 당사는 주요 가죽 의류를 판매합니다.
포함되다 Bao gồm 4 개 공장과 9 개 지점이 포함됩니다.
점유율 Thị phần 시장 점유율은 얼마나 됩니까?
내수 시장 Thị trường trong nước 대부분 제품은 내수 시장만 공급합니다.
건강기능식품 Thực phẩm chức năng 주스와 홍삼 등 건강기능식품은 건강에 좋습니다.
검토하다 Kiểm tra 생산할 때 전문가가 검토하려고 견본을 보냈습니다.
변압기 Máy biến áp 어제 연락했는데 오늘 변압기에 대한 논리합니다.
연락하다 Liên lạc 혹시 오시기 전에 연락을 하셨어요?
귀사 Quý công ty 귀사를 간단히 소개해 주시겠습니까?
당사 Công ty tôi 당사는 생산 시설이 완전 없어요.

 

Từ vựng giới thiệu sản phẩm tiếng Hàn

 

TỪ VỰNG DỊCH NGHĨA VÍ DỤ
동일하다 Thống nhất, đồng nhất 제품은 예전과 동일합니다.
성공 가능성 Khả năng thành công 계획에 따라 제품을 공급하시면 의심할 바 없이 성공 가능성이 높습니다.
확인신용장 Thư tín dụng xác nhận 당사는 귀사의 확인신용장을기다리고 있어요.
간주되다 Bị coi là 제품은 조금 변화하면 불량품으로 간주됩니다.
인체 Cơ thể người 인 성분들이 인체에 좋습니까?
허가를 바다 Được cấp phép 제품을 생산하기 위해 정부로 허가를 받아야 해요.
계약을 맺다 Kí hợp đồng 지금은 우리 계약을 맺을 수 있어요?
공급능력 Năng lực cung cấp 귀사의 공급능력에 대한 알려주세요.
효능 Tác dụng 이 제품에 대한 효능을 분석해주시겠습니까?
도입하다 Nhập hàng 귀사의 과일을 도입하고 싶어요.
에이전트 Đại lí 당사의 에이전트를 통해 신용장을 보내겠어요.
품질 Chất lượng 이 번 제품은 품질이 다 좋습니다.
납기일 Hạn nộp 납기일은 16/6입니다
거래관계 Quan hệ giao dịch 7년 동안 거래관계가 있어서 긍정적으로 협의하도록 하겠습니다.
소량 다품종 Nhiều loại hàng số lượng nhỏ 귀사가 당사에세 소량 다품중을 선적했어요?
체결하다 Kí kết 계약을 체결하기 전에 공장을 보고 싶어요.
상당량 Lượng lớn 저희들은 상당량의 찹쌀과 농산물을 구매하고 싶습니다.
송부하다 Chuyển, gửi 저희가 시험용으로 해볼 수 있도록 DHL편으로 약간의 견본을 송부해 주세요.
심지어 Thậm chí 심지어 각 제품당 1000개 시작하는 데도 저희에게 어려움이 있습니다.
부분 Bộ phận 계산 부분에게 보고를 보냈습니다.

Từ vựng tiếng Hàn về nhà máy

 

TỪ VỰNG DỊCH NGHĨA VÍ DỤ
생산라인 Dây chuyền sản xuất 생산라인은 꼼꼼하게 해야 합니다.
결함 Lỗi, khiếm khuyết 제품은 결함이 있다면 불량품으로 분류하고 있어요.
구겨지다 Nhăn nhúm 케이스와 설명서가 구겨지지 않도록 알아보겠습니다.
박차를 가하다 Thúc đẩy 빨리하게 생산하면 박차를 가 하겠어요.
제안하다 Đề xuất 제안을 하나 하겠습니다.
선적지연 Giao hàng chậm trễ. 이 번 제품은 선적지연 돼서 미안해요.
계획 수립 Thiết lập kế hoạch 이 제품을 생산하려고 구체적으로 계획 수립하고 있어요.
~에 소재하다 Đặt trụ sở tại ~ 당사는 베트남에 소재합니다.
대한무역투자진흥공사 KOTRA KOTRA가 외국으로 한국 사업에게 상업과 투자 서비스를 공급하는 곳입니다.
불만하다 Không hài lòng 제품을 받았지만 볼만합니다.
불량품 Hàng lỗi 왜 이 번은 불량품이 많아요?
품질관리 Quản lí chất lượng 품질관리 부서는 항상 제품을 검토해야 합니다.
과장 Đội trưởng 과장님에게 다시 연학하겠습니다
제품 설명서 Hướng dẫn sử dụng sản phẩm 다 제품은 제품 설명서가 있어요.
공정 Công đoạn 제품을 생산하기가 많은 공정을 지내야 합니다.
선적일 Ngày chất hàng, ngày giao hàng 선적일이 어제예요?
배정하다 Phân công 생산팀 지원을 배정해 드리겠습니다.
엄격하다 Nghiêm ngặt 당사의 품질관리는 매우 엄격합니다.
배치하다 Bố trí 자재와 제품을 배치하는 것을 배우고 싶어요.
당장 Ngay lập tức 생산문제를 해결하기 위해 당장 공장에 내려가야 합니다.

Từ vựng về sản xuất trong tiếng Hàn

TỪ VỰNG DỊCH NGHĨA VÍ DỤ
소량주문 Đặt hàng số lượng nhỏ 이 번는 당사가 예전보다 소량주문을 합니다.
선편 Vận tải đường biển 선편으로 배송하세요.
출시하다 Tung sản phẩm ra thị trường 이 번은 귀사가 어떤 제품을 출시합니까?
상공회의소 Phòng thương mại và công nghiệp 제품에 대한 상공회의소에서 협의했던 정보가 어때요?
파견하다 Phái cử 당사가 직원을 그 곳에 파견할 겁니다.
준수하다 Tuân thủ 귀사가 당사의 계약을 준수해야 합니다.
하청업체 Nhà thầu phụ 제품은 하청업체에 따라 생산해야 합니다.
고품질 Sản phẩm chất lượng cao 대부분 당사의 제품은 고품질이에요. 그래서 안심해요.
개설하다 Mở 신용장을 개설하고 싶습니다.
선정하다 Tính toán 운임을 꼼꼼하게 선정해야 합니다.
노동파업 Đình công 당사가 노동파업이 있어서 선적을 지연됩니다.
지연되다 Trì trệ 이 제품은 지연되서 당사는 불만족합니다.
판매량 Doanh số bán hàng 1달에 귀사의 판매량은 얼마나 있습니까?
조만간 Ít lâu nữa 조만간에 당사는 새 제품을 생산하는데 그 때 아시아에 나라들에게 공급하겠습니다.
첫 걸음 Bước đầu tiên 첫 걸음은 가장 중요한 걸음입니다.
조언 Khuyên 내년에 이 제품을 출시하니까 어떻게 하는제 잘 모르겠어요. 그럼 조언을 좀 말씀해 주세요?
연구개발팀 Phòng nghiên cứu phát triển 연구개발팀을 통해 제품에 대한 문제가 있어요.
깔끔하다 Gọn nhẹ 제품 포장지가 예전보다 더 깔끔하고 생활에 이용하면 편리합니다.
확인하다 Kiểm tra 제품을 받자마자 다시 확인하세요.
시험하다 Thử nghiệm 편하게 시험하기 위해 제품 견본을 좀 보내 주세요.

Từ vựng về giá cả trong tiếng Hàn

TỪ VỰNG DỊCH NGHĨA VÍ DỤ
견적 Báo giá 제품에 대한 견적 해주시겠습니까?
수요의 가격탄력성 Độ co giãn của cầu theo giá 수요의 가격탄력성에 따라 제품을 판매하는 것을 결정합니다.
내부 요인 Yếu tố bên trong 제품을 평가하기 위해 내부 요인을 알아봐야 합니다.
상이하다 Sai khác 제품에 대한 상이가 있다면 다시 연락해 주세요.
회수하다 Thu hồi 투자하지 않아서 자본을 회수할 예정합니다.
자극하다 Tác động 시징은 판매량에게 많이 자극합니다. 
가격 책정 Định giá 제품을 가격 책정하기 위해 많은 요소에 따라 의합니다. 
판매 촉진 Xúc tiến bán hàng 선적일이 가까워서 판매 촉진해야 합니다.
인상하다 Tăng (giá, nhân công) 당사는 10% 제품의 가격을 인상하려고 합니다.
인하하다 Giảm (giá, nhân công) 수락할 수 없습니다. 5% 더 인하할 수 있어요?
인건비 Phí nhân công 요즘 직원들은 인건비를 증가하는 것을 요구합니다.
신속히 Khẩn trương 제품을 신속히 선적을 조건으로 수락하겠습니다.
만족스럽다 Hài lòng 꼼꼼하게 배달해서 만족스러워요.
거래 Giao dịch 계속 고집하면 거래를 취소해야 할 방법이 없어요.
의문 Nghi vấn 이 제품을 고객들에게 제시하면 의문이 쉽게 있습니다.
부재료 Phụ liệu 인건비와 부재료는 너무 비싸요.
반품하다 Trả lại hàng 제품이 결함이 있으면 반품해야 합니다.
원가 Giá thành 제품의 원가가 얼마예요?
현행 Hiện hành 요즘 당사가 현행 가격을 유지할 수 없습니다.
상담하다 Tư vấn 상담했던 제품에 비해 이 제품의 문제를 발견합니다.

Nội dung bài viết trên đây, chúng tôi đã chia sẻ đến bạn thông tin về hơn 300 từ vựng tiếng Hàn thương mại giúp bạn luyện thi Topik tốt hơn. Để biết thêm nhiều thông tin hơn về các học tiếng Hàn cơ bản dành cho người mới bắt đầu hoặc các tài liệu chuyên ngành tiếng Hàn hãy liên hệ trực tiếp với trung tâm ngoại ngữ you can để được tư vấn lộ trình cụ thể nhé!

Scroll to Top