Buồn Trong Tiếng Trung – Từ Vựng Và Hướng Dẫn Cách Nói

Buồn trong tiếng Trung thể hiện cảm xúc chán nản, buồn chán, không hứng thú với bất cứ thứ gì. Vậy làm thế nào để thể hiện được cảm xúc của mình bằng chữ Hán đúng ngữ pháp? Đừng lo, trung tâm dạy học tiếng Trung Quốc Ngoại Ngữ You Can sẽ chia sẻ đến bạn qua những từng vựng tiếng Trung, stt buồn, những câu nói, bài thơ, châm ngôn, danh ngôn nhé.

Từ vựng chủ đề buồn trong tiếng Trung

buon trong tieng trung

Đây là một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề cảm xúc, liên quan đến năm loại cảm xúc tiêu biểu của con người. Nếu bạn muốn thể hiện cảm xúc của mình, hãy nhanh tay bỏ túi ngay những từ vựng này nhé:

  • Buồn tiếng Trung là gì? 难过 /nánguò/ Buồn, khó chịu
  • 难受 /nánshòu/ Bực bội
  • 烦心 /fánxīn/ Buồn phiền
  • 烦闷 /fánnǎo/ Buồn rầu, phiền não
  • 无聊 /wúliáo/ Nhàm chán
  • 失落感 / shīluògǎn/ Trống rỗng, mất mát
  • 忧郁 /yōu yù/ Buồn
  • 寂寞 /jìmò/ cô đơn
  • 使困惑 / shǐ kùnhuò/ Bối rối
  • 失望 /shīwàng/ thất vọng
  • 吃惊 的 /chījīng de/ bị sốc
  • 焦急 /jiāojí/ lo lắng
  • 愚蠢 的 /nǎo rén de/ bực mình
  • 多疑 的 /duōyí de/ đáng ngờ
  • 气馁 的 /qìněi de/ nản lòng
  • 阴郁 的 /yīnyù de/ u ám
  • 痛苦 的 /tòngkǔ de/ khổ sở
  • 心烦 / xīn fán/ Phiền lòng, bực dọc
  • 筋疲力尽 的 /jīn pí lì jìn de/ kiệt sức
  • 愤怒 / fèn nù/ Phẫn nộ
  • 愤愤 / fèn fèn/ Căm giận
  • 光火 /guāng huǒ/ Nổi giận, nổi cáu
  • 生气 /shēng qì/ Tức giận
  • 败兴 /bài xìng/ Cụt hứng, mất niềm tin
  • 红眼 / hóng yǎn/ Giận đỏ mặt
  • 吃力 / chī lì/ Mệt rã rời
  • 担心 /dān xīn/ Lo lắng
  • 无力 / wú lì / Không có sức
  • 困乏 /kūn fá/ Mệt nhọc
  • 疲惫 / 累 / pí bèi / lèi/ Mệt
  • 疲劳 / pí láo/ Mệt nhoài, mệt lả
  • 艰辛 / jiānxīn/ Cực khổ, gian nan
  • 沮丧 / jǔ sàng/ Uể oải, nản lòng
  • 担惊受怕 / dān jīng shòu pà/ Lo lắng hãi hùng
  • 忡忡 /chōng chōng/ Lo lắng, lo buồn
  • 担忧 /dān yōu/ Lo lắng, lo nghĩ
  • 丧气 /sàng qì/ Tiu nghỉu
  • 恐惧 /kǒng jù/ Sợ hãi, hoảng hốt, hoảng sợ
  • 悲伤 /bēi shāng/ Bi thương
  • 懊丧 / ào sàng/ Buồn nản, không còn hy vọng
  • 寒心 / hán xīn/ Đau khổ
  • 伤心 /shāng xīn/ Đau lòng

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc

Một số mẫu câu thể hiện cảm xúc bằng tiếng Trung

cam xuc buon

Cách nói tôi rất buồn tiếng Trung Quốc

Cuộc sống đôi khi sẽ có những khoảng lặng, có những lúc bạn sẽ thấy mệt mỏi và cực khổ. Hãy học những mẫu câu buồn tiếng Trung dưới đây để giúp bạn biểu đạt được trạng thái cảm xúc không vui của mình:

  • 我很疲惫。 /wǒ hěn píbèi./ Tôi rất mệt.
  • 我已经精疲力竭了。/Wǒ yǐjīng jīng pí lì jìn le./ Tôi kiệt sức rồi.
  • 跑了一天路,感到很吃力。 /pǎo le yì tiān lù, gǎn dào hěn chī lì./ Chạy cả một ngày trời, tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
  • 走了一天路, 大家都困乏了。 / zǒu le yì tiān lù, dà jiā dōu kūn fá le. / Đi bộ cả ngày, ai cũng thấm mệt rồi.
  • 我已经精疲力竭了。 / wǒ yǐ jīng jīng pí lì jié le./ Tôi đã kiệt sức rồi.
  • 别来纠缠我了,我快累死了。 / bié lái jiū chán wǒ le, wǒ kuài lèi sǐ le./ Đừng quấy rầy tôi nữa, tôi mệt sắp chết đến rồi đây.
  • 慢跑后我感觉很累 / mànpǎo hòu wǒ gǎnjué hěn lèi/ Tôi cảm thấy mệt mỏi sau khi chạy bộ
  • 我累得一回家后就想睡觉。 / wǒ lèi dé yi huí jiā hòu jiù xiǎng shuì jiào./ Tôi mệt mỏi đến mức muốn ngủ ngay khi về nhà.
  • 我很累 / wǒ hěn lèi/ Tôi mệt mỏi quá!

Cách nói biểu hiện sự nản lòng bất lực tiếng Trung là gì?

Sự bất lực, nản lòng, thất vọng nó được biểu lộ dưới dạng nỗi buồn, sâu kín trong nội tâm. Hãy tham khảo những câu sau đây để thể hiện suy nghĩ của mình nhé:

  • 千万不要让我太失望了。 /Qiān wàn bùyào ràng wǒ tài shīwàngle./ Xin đừng để tôi quá thất vọng.
  • 这种结果太令人失望了。 /Zhè zhǒng jiéguǒ tài lìng rén shīwàngle./ Kết quả này thật khiến người ta thất vọng.
  • 我已经无能为力了。 /Wǒ yǐjīng wúnéngwéilìle./ Tôi không thể làm gì được.
  • 真叫人寒心。 /Zhēn jiào rén hánxīn./ Thực sự làm người ta đau lòng.
  • 这太可惜了。/Zhè tài kěxíle./ Chuyện này quá thương xót.

Cách nói thể hiện tính cách lo lắng tâm trạng tiếng Trung là gì?

Đôi lúc chúng ta sẽ cảm thấy lo âu và muốn thể hiện cảm xúc của mình ra bên ngoài như lại không biết biểu đạt thế nào. Học ngay những mẫu câu buồn tiếng Trung thể hiện cảm xúc buồn lo âu sau đây nhé.

  • 不必担忧,他不会遇到危险的。 /Bùbì dānyōu, tā bù huì yù dào wéixiǎn de./ Đừng lo lắng, anh ấy sẽ không gặp nguy hiểm.
  • 一切都顺利, 请不要担心。 / Yīqiè dōu shùnlì, qǐng bùyào dānxīn./ Mọi thứ đều thuận lợi, xin đừng lo lắng.
  • 我很紧张,不知试验结果如何? /Wǒ hěn jǐnzhāng, bùzhī shìyàn jiéguǒ rúhé?/ Em rất lo lắng, không biết kết quả xét nghiệm sẽ như thế nào?
  • 我对这次考试颇为不安。 /Wǒ duì zhè cì kǎoshì pǒ wéi bù’ān/ Tôi khá lo lắng về kỳ thi này.
  • 我担心妈妈的健康 /Wǒ dānxīn māmā de jiànkāng/ Tôi lo lắng cho sức khỏe của mẹ tôi.
  • 我真希望他平安无事。 /Wǒ zhēn xīwàng tā píng’ān wú shì./ Tôi thực sự hy vọng anh ấy không sao.

Mẫu câu tiếng Trung thể hiện trạng trạng thái tiêu cực

Có những lúc bản thân sẽ cảm thấy tức giận nhưng không biết làm thế nào để phát tiết. Dưới đây là những mẫu câu thể hiện trạng thái nóng giận, hãy bổ sung nó vào sổ tay của mình nhé.

  • 我烦死了。 /Wǒ fán sǐle./ Tôi đang chán muốn chết đây.
  • 我烦得要死了。 /我烦得要死了。/ Tôi bực muốn chết đi được.
  • 他的态度让我愤怒。 /Tā de tàidù ràng wǒ fènnù./ Thái độ của anh ấy khiến tôi tức giận.
  • 你还在生我的气吗? /Nǐ hái zài shēng wǒ de qì ma?/ Bạn vẫn còn giận tôi à?
  • 我烦得只想哭。 /Wǒ fán dé zhǐ xiǎng kū./ Tôi đã rất mệt mỏi, tôi chỉ muốn khóc thôi.
  • 放松吧, 别生气了。 /Fàngsōng ba, bié shēngqìle./ Thả lỏng đi, đừng tức giận nữa.
  • 你让我生气 /Nǐ ràng wǒ shēngqì/ Bạn làm tôi phát cáu đó.
  • 这项工作很无聊 /Zhè xiàng gōngzuò hěn wúliáo/ Công việc này thật nhàm chán.
  • 我很沮丧,因为你丢了我的笔 /Wǒ hěn jǔsàng, yīnwèi nǐ diūle wǒ de bǐ/ Tôi rất bực bội vì bạn đã làm mất bút của tôi
  • 你为什么生气啊?/Nǐ wèishéme shēngqì a?/ Tại sao bạn lại giận?
  • 我很伤心,因为我失去了她 /Wǒ hěn shāngxīn, yīnwèi wǒ shīqùle tā/ Tôi cảm thấy hụt hẫng vì mất cô ấy!

Xem thêm: Tiếng Trung về tình yêu

Mẫu câu khuyên nhủ ai đó khi đang buồn bằng tiếng Trung

khuyen nhu khi buon

Nếu bạn biết bạn bè hay người thân của mình có tân trạng không tốt, đừng ngần ngại cho họ một lời khuyên nhủ nhé. Trung tâm dạy ngôn ngữ tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can không chắc điều này có thể giúp họ nhanh chóng vượt qua cơn buồn, nhưng chúng tôi chắc rằng sẽ làm họ ấm trong lòng khi nghe:

  • 我不想你难过。 /Wǒ bùxiǎng nǐ nánguò. / Tôi không muốn bạn buồn.
  • 哭也一天,笑也一天,不如快快乐乐地过一天。 / Kū yě yītiān, xiào yě yītiān, bùrú kuài kuàilè lè deguò yītiān./ Vui cũng mất một ngày, buồn cũng mất một ngày, vậy thà sống một ngày vui.
  • 你别难过吧!/Nǐ bié nánguò ba!/ Bạn đừng buồn nữa!
  • 每个种创伤,都是另一种成熟。 / Měi gè zhǒng chuāngshāng, dōu shì lìng yī zhǒng chéngshú. / Mỗi tổn thương là một kiểu trưởng thành khác.
  • 什么事也都会过去。 / Shénme shì yě dūhuì guòqù. / Mọi thứ rồi sẽ qua thôi.
  • 不必为区区小事而烦恼。 / Bùbì wèi qūqū xiǎoshì ér fánnǎo./ Đừng phiền não chỉ vì những chuyện nhỏ nhặt.
  • 别害怕痛苦的事情,它有另一面积极的作用。 / BBié hàipà tòngkǔ de shìqíng, tā yǒu lìng yīmiàn jījí de zuòyòng. / Đừng sợ hãi những điều đau khổ, vì nó cũng có mặt tích cực của nó.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về sở thích

Những Stt tiếng Trung buồn hay nhất

stt tieng trung ve noi buon

Cap tiếng Trung buồn ngắn về tình yêu

Những caption ngắn về tình yêu bằng chữ Hán giúp bạn mô tả tâm trạng tốt hơn:

人之所以痛苦,在于追求错误的东西。/Rén zhī suǒyǐ tòngkǔ, zàiyú zhuīqiú cuòwù de dōngxī./ Nguyên nhân của sự đau khổ là theo đuổi những điều sai lầm.

爱一个人很难,放弃自己心爱的人更难。/Ài yīgè rén hěn nán, fàngqì zìjǐ xīn’ài de rén gèng nán./ Yêu một người đã khó, buông tay người mình yêu còn khó hơn.

我喜欢的人是你,从前也是你,现在也是你,以后也是你。/Wǒ xǐhuān de rén shì nǐ, cóngqián yěshì nǐ, xiànzài yěshì nǐ, yǐhòu yěshì nǐ./ Người tôi thích là em, em đã từng, em của hiện tại, và cả em ở tương lai.

爱情原来是含笑喝饮毒酒。/Àiqíng yuánlái shì hánxiào hē yǐn dú jiǔ./ Hóa ra tình yêu là dù uống rượu độc nhưng vẫn mỉm cười.

STT tiếng Trung buồn về cuộc sống

Nếu bạn đang tìm kiếm những câu có nội dung buồn, tâm trạng bằng tiếng Trung thì có thể tham khảo một số mẫu câu mà chúng tôi cung cấp dưới đây. Đây là stt buồn những câu nói, châm ngôn, bài thơ bằng chữ Hán sẽ giúp bạn có thêm động lực trong cuộc sống:

你什么时候放下,什么时候就没有烦恼。/Nǐ shénme shíhòu fàngxià, shénme shíhòu jiù méiyǒu fánnǎo./ Khi bạn buông bỏ, bạn sẽ không còn phiền não.

滴水穿石 /Dīshuǐchuānshí/ Nước chảy đá mòn.

在让别人鄙视之前,我们应该认识到村庄的价值 /Zài ràng biérén bǐshì zhīqián, wǒmen yīnggāi rènshí dào cūnzhuāng de jiàzhí/ Trước khi để người khác xem thường, chúng ta nên nhận ra giá trị của mình.

Xem thêm: Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại TPHCM

Như vậy, qua bài viết về chủ đề buồn trong tiếng Trung của Ngoại Ngữ You Can hy vọng rằng bạn sẽ có thêm vốn từ vựng tiếng hoa, ngữ pháp và biết thêm nhiều câu nói, châm ngôn, danh ngôn chữ Hán về nỗi buồn hay, đầy cảm xúc. Để đăng ký ngay những khóa học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhé.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top