fbpx

Đại từ trong tiếng Tây Ban Nha – Ngoại ngữ VVS

Hôm nay ngoại ngữ VVS – Tầm Nhìn Việt sẽ giới thiệu đến các bạn kiến thức về đại từ trong tiếng Tây Ban Nha, đây là phần vô cùng quan trọng trong ngữ pháp. Hãy cùng tìm hiểu về ý nghĩa, chức năng của đại từ trong tiếng Tây Ban Nha với nhưng kiến thức và cách diễn giải bên dưới.

Tìm hiểu ngay: Học tiếng Tây Ban Nha cho người mới bắt đầu.

1. Phân loại đại từ nhân xưng trong tiếng Tây Ban Nha

Đại từ tiếng Tây Ban Nha hơi khác với đại từ tiếng Việt. Đại từ nhân xưng thường được bỏ qua, và đại từ tân ngữ có thể xuất hiện làm từ tiền không trọng âm đứng trước động từ hoặc từ ghép sau trong một số bối cảnh. Cũng có biến thể theo vùng đối với một số đại từ, đặc biệt là việc sử dụng đại từ số ít ngôi hai không trang trọng vos và đại từ số nhiều ngôi hai không trang trọng vosotros.

Đại từ trong tiếng Tây Ban Nha
Tìm hiểu về đại từ trong tiếng Tây Ban Nha – Ngoại ngữ VVS – Tầm Nhìn Việt

Bảng Đại Từ Nhân Xưng Trong tiếng Tây Ban Nha

Số lượng Ngôi Nguyên cách Đối cách Tặng cách Sở hữu cách Giới từ Với cách
Số ít thứ nhất yo me mío(s)/

mía(s)

conmigo
thứ 2 te tuyo(s)/

tuya(s)

ti contigo
vos¹ vos¹ con vos¹
usted lo/la, se le, se suyo(s)/

suya(s)

usted con usted
thứ 3 él/ella/ello él/ella/ello, sí con él/ella/ello, consigo
Số nhiều thứ nhất nosotros/

nosotras

nos nuestro(s)/

nuestra(s)

nosotros/

nosotras

con nosotros/nosotras
thứ 2 vosotros/

vosotras²

os² vuestro(s)/

vuestra(s)²

vosotros/

vosotras²

con vosotros/vosotras²
ustedes los/las, se les, se suyo(s)/suya(s) ustedes con ustedes
thứ 3 ellos/ellas ellos/ellas, con ellos/ellas, consigo

¹Chỉ tại những nước với voseo
²Chỉ ở Tây Ban Nha

CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT

Ngữ pháp tiếng Tây Ban Nha Đại từ phản thân trong tiếng Tây Ban Nha

2. Định nghĩa của đại từ trong tiếng Tây Ban Nha

Đại từ nhân xưng trong tiếng Tây Ban Nha được sử dụng để chỉ các ngôi xưng hô trong khi giao tiếp

– Ngôi thứ nhất: người nói

– Ngôi thức hai: người mà bạn đang nói chuyện cùng

– Đến ngôi thứ ba: chỉ đến cá nhân, nhóm người hoặc sự vật không tham gia cuộc trò chuyện nhưng được nhắc đến bởi hai ngôi ( thứ nhất và thứ hai)

Các đại từ nhân xưng

Yo – Tôi (me)

Tú/usted – Cậu (you)

Él/ella – Anh ta/ cô ta (him/her)

Nosotros/as – Chúng ta (us)

Vosotros /as – Các bạn

Ellos/as Họ

Đặc biệt:

Đối cách/ Tặng cách: me, te, se, nos, os, lo(s), la(s), le(s).

Nguyên cách: yo, tú, él, ella, nosotros/as, vosotros/as, ellos/as, mí, ti, sí.

Tìm hiểu ngay: Mạo từ trong tiếng Tây Ban Nha.

3. Chức năng của đại từ trong tiếng Tây Ban Nha

– Làm chủ ngữ: yo, tú, él, ella, nosotros/as, vosotros/as, ellos/as

– Tân ngữ trực tiếp: me, te, se, lo, la, nos, os, se, los, las

– Tân ngữ gián tiếp

a)Khi đi chung với giới từ: mí, ti, sí, él, ella, nosotros, vosotros, sí, ellos, ellas

b) Không đi chung với giới từ: me, te, le, nos, os, les

– Làm trạng ngữ trong câu: mí, yo, ti, tú, sí, él, ella, nosotros, vosotros, sí, ellos, ellas.

>>> Tìm hiểu thêm: Khóa Học Thử Tiếng Tây Ban Nha tại Ngoại ngữ You Can

Scroll to Top