Giới Từ “离 [lí]” , “从 [cóng]”, “往 [wǎng]” trong tiếng Trung

Giới từ  “离 lí (cách)”,  “从cóng (từ)”,  “往wǎng (hướng, về phía…)”  đều có thể đi với từ chỉ nơi chốn và đặt phía trước động từ để làm trạng ngữ, biểu thị địa điểm, khởi điểm, phương hướng của động tác vân vân. Chúng ta cùng xem qua nhé!

1. Biểu thị khoảng cách:  Giới từ  [lí] + Từ chỉ nơi chốn

– 学校宿舍234米。(宿舍学校234米。)

Xuéxiào sùshè 234 mǐ. (Sùshè xuéxiào 234 mǐ.)

Trường học cách ký túc xá 234 mét. (Ký túc xá cách trường học 234 mét.)

2. Biểu thị nơi bắt đầu:  [cóng] + Phương vị từ/từ chỉ nơi chốn/từ chỉ thời gian

– 太阳东边升起。

Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.

Mặt trời mọc từ hướng Đông.

– 她中国来越南。

cóng Zhōngguó lái Yuènán.

Cô ấy từ Trung Quốc đến Việt Nam.

– 我们八点开始上班。

Wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngbān.

Chúng tôi bắt đầu làm việc từ tám giờ.

– 凯特学校去超市。

Kǎitè cóng xuéxiào qù chāoshì.

Kate từ trường đi đến siêu thị.

3. Biểu thị phương hướng:  [wǎng] + Phương vị từ/từ chỉ nơi chốn

这儿西走。

Cóng zhèr wǎng xī zǒu.

Từ đây đi v phía Tây.

– 我要那边走。

Wǒ yào wǎng nà biān zǒu.

Tôi phải đi v phía bên kia.

右走4米就是银行。

Wǎng yòu zǒu 4 mǐ jiùshì yínháng.

Đi v bên phải 4 mét là ngân hàng.

前一直走,超市就在你的左边。

Wǎng qián yīzhí zǒu, chāoshì jiù zài nǐ de zuǒbiān.

Đi thẳng v phía trước, siêu thị nằm ở bên tay trái của bạn.

>>> Phương Vị Từ

Ba giới từ  “离 lí (cách)”,  “从cóng. (từ)”,  “往 wǎng (hướng, về phía…)”  cũng không quá khó đúng không nào? Các bạn hãy cố gắng luyện tập để sử dụng thành thạo các giới từ này nhé. Cảm ơn các bạn đã theo dõi!

[elementor-template id=”20533″]

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top