Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Trung tâm dạy tiếng Nhật cho thiếu nhi tại bình thạnh
Trung tâm dạy tiếng Nhật cho thiếu nhi tại bình thạnh
7 Tháng Chín, 2019
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các món ăn
7 Tháng Chín, 2019
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Mùa Trung thu sắp đến rồi, bạn đã bỏ túi những gì cho mùa tết này rồi – nếu chưa hãy cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về tết trung thu nhé! Chắc chắn đây sẽ là một đề tài thú vị, giúp bạn trổ tài tiếng Anh đây.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Tiếng Anh Phiên âm Nghĩa
Mid-Autumn Festival (Full-Moon Festival, Lantern Festival, Mooncake Festival) mɪdɔːtəm Tết Trung Thu
Moon cake ˈmuːn keɪk Bánh Trung thu
Dragon Dance ˈdrægən dɑːns Múa rồng
Lion Dance ˈlaɪ.ən dɑːns Múa lân, múa sư tử
clown mask klaʊn mæsk mặt nạ hề
symbolize ˈsɪmbəˌlaɪz biểu tượng cho
Bamboo bæmˈbuː Cây tre
The banyan tree ˈbænjæn Cây đa
Toy figurine tɔɪ fɪɡəˈriːn Bức tượng đồ chơi
salty egg yolk ˈsɔlti ɛg joʊk Trứng muối
The Moon Lady = Moon goddess ˈmuːn leɪdi Chị Hằng Nga
Mask mɑːsk Mặt nạ
Lantern ˈlæn.tən Đèn lồng
Star lantern  Sta ˈlæn.tən Đèn ông sao
Lantern parade ˈlæntən pəˈreɪd Rước đèn
customary ˈkʌstəˌmɛri Theo phong tục thông thường
celebrate ˈsɛləˌbreɪt Lễ
Lotus seed ˈloʊtəs sid Hạt sen
Jade Rabbit ʤeɪd ˈræbət Thỏ ngọc
Từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Tìm hiểu thêm: Tổng hợp màu sắc trong tiếng Anh từ A -Z bạn đã biết chưa?

Tiếng Anh Phiên âm Nghĩa
light lanterns laɪt ˈlæntərnz  Thắp đèn
platform ˈplætˌfɔrm Mâm cổ
mooncake ˈmuːn.keɪk bánh trung thu
paper lantern ˈpeɪpər ˈlæntərn Đèn lồng giấy
sugar ‘ʃʊɡər Đường
salt sɔ:lt Muối
cooking oil ‘kʊkɪŋ.ɔɪl Dầu ăn
 olive oil ‘ɑːlɪv.ɔɪl Dầu ô liu
toaster ˈtəʊ.stəʳ Lò nướng bánh
microwave oven ˈmaɪ.krəʊ.weɪv ˈʌv.ən Lò vi sóng
mixing bowl mɪksɪŋ bəʊl Bát to để trộn
rolling pin ˈrəʊ.lɪŋ pɪn Trục cán bột
cutting board ˈkʌt.ɪŋ bɔːd Thớt
 mixer ˈmɪk.səʳ Máy trộn
Lunar calendar lunər ‘kæləndər Âm lịch
The Moon boy ðʌ mun bɔɪ Chú cuội
The moon palace ðʌ mun ‘pælɪs Cung trăng

Mong rằng những từ vựng tiếng Anh về tết trung thu này sẽ có thể giúp ích cho bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh.

HÃY ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

LOGO 30x30 CHÈN TIÊU ĐỀ

YOUR CHOICE – OUR PRIDE

NGOẠI NGỮ YOU CAN

Trụ sở chính: 36/10 Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), P.25, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM

Chi nhánh 2: 462/11 Nguyễn Tri Phương, P.9, Q.10, Tp.HCM

Hotline: 0948 969 063 – 0899 499 063 – 0969 869 063