Từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc – Ngoại ngữ You Can

Địa chỉ học tiếng Đài Loan ở Phú Nhuận – Trung tâm tiếng Trung You Can
7 Tháng Mười Một, 2019
Trung tâm dạy tiếng Trung phồn thể ở Thủ Đức - Trung tâm You Can
Trung tâm dạy tiếng Trung phồn thể ở Thủ Đức – Trung tâm You Can
7 Tháng Mười Một, 2019
Từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc - Ngoại ngữ You Can

Từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc sẽ giúp các bạn làm giàu vốn kiến thức Anh ngữ. Âm nhạc là yếu tố thư giãn mà nhiều bạn yêu thích, hôm nay hãy cùng Ngoại ngữ You Can làm quen với vốn từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc nhé.

Bảng từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc – You Can

Từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc - Ngoại ngữ You Can

Tìm hiểu loạt từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc cùng ngoại ngữ You CAN

Từ Vựng Phiên âm Nghĩa
BassistˈbeɪsɪstNhạc công guitar bass
BeatbiːtNhịp, phách
Cassette playerkəˈset ˈpleɪərMáy nghe băng
CassettekəˈsetBăng cát-xéc
ChoirˈkwaɪərHợp xướng
Classical musicˈklæsɪkl ˈmjuːzɪkNhạc cổ điển
Compact discˌkɑːmpækt ˈdɪskĐĩa thu âm (cd)
ComposerkəmˈpoʊzərNhà soạn nhạc
ConcertˈkɑːnsərtBuổi hòa nhạc
ConductorkənˈdʌktərNgười chỉ huy dàn nhạc
Country musicˈkʌntri mjuːzɪkNhạc đồng quê
Dance musicdæns ˈmjuːzɪkNhạc khiêu vũ
DrummerˈdrʌmərTay trống
DuetduˈetSong ca
Electronic musicɪˌlekˈtrɑːnɪk ˈmjuːzɪkNhạc điện tử
FlautistˈflaʊtɪstNgười thổi sáo (ở Mỹ gọi là flutist)
Folk musicfoʊk ˈmjuːzɪkDân ca
HarmonyˈhɑːrməniHòa âm
HeadphonesˈhedfoʊnzTai nghe
HymnhɪmThánh ca
InstrumentˈɪnstrəməntNhạc cụ
JazzdʒæzNhạc jazz
Live musiclʌɪvˈmjuːzɪkNhạc sống
NotenoʊtNốt nhạc
LyricsˈlɪrɪksLời bài hát
MelodyˈmelədiGiai điệu
Music standˈmjuːzɪk stændGiá để bản nhạc
MusicianmjuˈzɪʃnNhạc sĩ
National anthemˌnæʃnəl ˈænθəmQuốc ca
OperaˈɑːprəCa kịch
OrchestraˈɔːrkɪstrəDàn nhạc
OrganistˈɔːrɡənɪstNghệ sĩ oócgan
PerformerpərˈfɔːrmərNgười biểu diễn
PianistˈpiːənɪstNghệ sĩ dương cầm
Rap musicræp ˈmjuːzɪkNhạc rap
RapperˈræpərNgười hát rap
Recording studiorɪˈkɔːrdɪŋ stuːdioʊPhòng thu âm
RhythmˈrɪðəmNhịp điệu
Rock musicrɑːk ˈmjuːzɪkNhạc rock
SaxophonistˈsæksəfoʊnɪstNghệ sĩ kèn saxophone
SingerˈsɪŋərCa sĩ
SingsɪŋHát
SoloˈsoʊloʊĐộc diễn
SongsɔːŋBài hát
SpeakerˈspiːkərLoa
StagesteɪdʒSân khấu
TrombonisttrɑːmˈboʊnɪstNhạc công kèn trôm-bôn
TrumpeterˈtrʌmpɪtərNghệ sĩ trumpet
TurntableˈtɜːrnteɪblBàn quay đĩa hát
VoicevɔɪsGiọng nói
WalkmanˈwɔːkmənMáy nghe nhạc mini
PoppɑːpNhạc trẻ
Music genreˈmjuːzɪk ˈʒɑːnrəThể loại nhạc

>>> Tìm hiểu thêm: Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

HÃY ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

logo you canNGOẠI NGỮ YOU CAN

Địa chỉ: Số 36/10 Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM.

Email: customercare@youcan.edu.vn

Hotline: 0948 969 063 – 0979 614 063 – 0899 499 063

Show Buttons
Hide Buttons