Từ vựng tiếng Anh chủ đề tôn giáo – Ngoại ngữ You Can

Đăng ký lớp tiếng Anh cho người định cư tại Bình Thạnh – You Can
11 Tháng Mười, 2019
Cách Dùng Hai Phó Từ 不 [bù] và 没 [méi]
Cách Dùng Hai Phó Từ 不 [bù] và 没 [méi]
11 Tháng Mười, 2019

Từ vựng tiếng Anh chủ đề tôn giáo

Hôm nay Trung tâm You Can sẽ giới thiệu đến các bạn loạt từ vựng tiếng Anh chủ để tôn giáo, bỏ túi ngay để mở rộng vốn từ cho bản thân. Tín ngưỡng và đức tin là một trong những chủ đề phổ biến trong các bài thi tiếng Anh. Hãy nhanh tay nắm lòng những từ vựng quan trọng dưới đây

Bảng từ vựng tiếng Anh chủ đề tôn giáo

từ vựng tiếng Anh chủ đề tôn giáo - Ngoại ngữ You Can

Hãy làm quen với từ vựng tiếng Anh chủ đề tôn giáo

 

VocabularyTừ vựng
AbbeyTu viện
AngelThiên thần
Ancient traditionalTruyền thống cổ xưa
AttachmentSự ràng buộc, sự chấp trước
ApostleTín đồ, đồ đệ
AwakenThức tỉnh
BeingSinh mệnh
BeliefTín ngưỡng
BodhisattvaBồ Tát
BuddhismĐạo Phật
CatholicismCông giáo
KarmaNhân quả
ChristianĐạo Thiên Chúa
ChristmasLễ Chúa giáng sinh
ConfucianismĐạo Khổng (Nho giáo)
CreatorĐấng tạo hóa, Đấng sáng thế
HinduismĐạo Hindu (Ấn Độ giáo)
ProtestantismĐạo Tin lành
TaoismLão giáo (Đạo giáo)
SikhismĐạo Sikh (Ấn Độ giáo)
IslamĐạo Hồi
ChurchNhà thờ
SynagogueGiáo đường của Do Thái Giáo
MosqueNhà thờ của người Hồi giáo
PagodaChùa
AngelThiên thần
Ancient traditionalTruyền thống cổ xưa
AttachmentSự ràng buộc, sự chấp trước
TempleĐền
MonkThầy tu
PriestLinh mục
PopeGiáo hoàng
FairyTiên
GodThần, Chúa
SaintThánh nhân
SaviorVị cứu tinh
HeavenThiên đường, thiên quốc, thiên thượng
HellĐịa ngục
EarthTrái đất, cõi trần
Ghost, phantomMa
Devil, satan, demonQuỷ dữ
EasterLễ phục sinh
ReincarnationLuân hồi
MaterialVật chất
SpiritLinh hồn, tinh thần
PracticeLuyện, tu luyện
MeditationThiền định
PrayCầu nguyện
ChantTụng kinh
ThoughÝ niệm, ý nghĩ
MindTư tưởng, tâm hồn
Moral standardTiêu chuẩn đạo đức
IgnoranceSự ngu muội
VirtueĐức hạnh, phẩm giá
WisdomTrí huệ, sự thông thái
CompassionLòng từ tâm, thiện lương
MercyLòng từ bi
ForbearanceSự nhẫn nại
TruthfulnessSự chân thành, chân thực
SincerityChân thành, thành khẩn
EvilCái ác
TribulationKhổ nạn
ScriptureKinh sách
The BibleThánh kinh
Buddha lawPhật Pháp
PreachThuyết giảng
ProphecyLời tiên tri
UniverseVũ trụ, toàn thể
Prehistoric civilizationVăn minh tiền sử
SuperstitionSự mê tín

Sở hữu lượng từ vựng trên nhiều chủ để luôn mang đến những lợi ích đối với vốn tiếng Anh của mọi người. Loạt từ vựng tiếng Anh chủ đề tôn giáo sẽ giúp các bạn bổ sung tri thức về khía cạnh tín ngưỡng trên thế giới. Chúc các bạn một ngày vui vẻ và tràn đầy may mắn!

Tìm hiểu thêm từ vựng tại: Từ vựng tiếng Anh chủ đề công nghệ thông tin – Anh ngữ You Can

HÃY ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

logo you canNGOẠI NGỮ YOU CAN

Địa chỉ: Số 36/10 Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM.

Email: customercare@youcan.edu.vn

Hotline: 0948 969 063 – 0979 614 063 – 0899 499 063

Show Buttons
Hide Buttons