Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Phim Ảnh Thú Vị, Nên Tham Khảo

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề phim ảnh là chủ đề hấp dẫn với hầu hết mọi người. Nếu bạn đang chọn cách học tiếng Nhật từ mới theo chủ đề thì có thể bổ sung ngay những từ mới cùng ngữ pháp trong tiếng Nhật qua nhiều thể loại phim. Tìm hiểu ngay cùng Ngoại Ngữ You Can qua bài viết dưới đây nhé.

Phim trong tiếng Nhật là gì?

tu vung tieng nhat ve phim anh

Trong tiếng Nhật, phim / movie được viết là 映画 , えいが (eiga)

Không chỉ được biết đến là đất nước có nền công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới, đất nước mặt trời mọc còn được thế giới biết đến với những tác phẩm điện ảnh đậm chất nhân loại, để lại trong lòng khán giả và giới phê bình nhiều ấn tượng mạnh mẽ.

Phương pháp học tiếng Nhật theo chủ đề là một trong những phương pháp học rất thú vị được nhiều học viên áp dụng và thành công. Còn bạn, đã thử chưa?

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về các Loài Hoa

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề phim ảnh

phim anh tieng nhat

Chủ đề nói tiếng Nhật, giao tiếp tiếng Nhật về phim là chủ đề hấp dẫn, thu hút được nhiều người. Tuy nhiên, nếu muốn giao tiếp hay, thành thạo thì trước tiên bạn cần phải bổ sung cho mình những từ vựng về chủ đề này:

Giám đốc/ director 監督, かんとく (kantoku)

Câu chuyện/ story 物語, ものがたり (monogatari)

Rạp chiếu phim/ cinema 映画館 (eigakan)

Cốt truyện/ plot あらすじ (arasuji)

Nghệ thuật/ art 芸術 (geijutsu)

Liên hoan phim điện ảnh/ film festival 映画祭 (eigasai)

Vé/ ticket 鑑賞券 / チケット (kanshouken/chiketto)

Nghệ sĩ/ artist 芸術家 (geijutsuka)

Khán giả/ audience 観客 (kankyaku)

Để xem/ to watch 観る (miru)

Phim tên trộm/ movies thief 映画泥棒 (eigadorobou)

Bắp rang bơ/ popcorn ポップコーン (poppukoon)

Thể loại/ genre ジャンル (janru)

Vé được bán trước/ ticket sold in advance 前売り券 (maeuriken)

Action アクション (akushon)

Kinh dị/ horror ホラー (horaa)

Phim hài tình yêu/ love comedy ラブコメ (rabukome)

Hài kịch/ comedy コメディ (komedi)

Video 動画 (douga)

Tình yêu/ love 恋愛 (ren’ai)

Phóng viên/ reporter 記者 (kisha)

Hình ảnh/ foto 写真 (shashin)

Phóng viên báo/ newspaper reporter 新聞記者 (shinbunkisha)

Báo newspaper 新聞 (shinbun)

Máy chiếu/ projector 映写機 (eishaki)

Diễn xuất/ acting 演技 (engi)

Tiểu thuyết/ novel 小説 (shousetsu)

Tạp chí/ magazine 雑誌 (zasshi)

Tác giả/ author, writer 作家 (sakka)

Tiểu thuyết gia/ novelist 小説家 (shousetsuka)

Thông báo/ announcement 発表 (happyou)

Nhật Bản/ japanese film 邦画 (houga)

Radio ラジオ (rajio)

Phát sóng/ broadcasting 放送 (housou)

Ảnh kỹ thuật số/ camera digital デジカメ (dejikame)

Camera カメラ (kamera)

Bài hát/ song 歌 (uta)

Âm nhạc/ music 音楽 (ongaku)

Nhạc cụ/ instrument 楽器 (gakki)

Ca sĩ/ singer 歌手 (kashu)

Bộ phim truyền hình/ drama ドラマ (dorama)

Kabuki 歌舞伎 (kabuki)

Phim hoạt hình/ manga, cartoon 漫画 (manga)

Phim hoạt hình/ anime アニメ (anime)

Bộ phim lịch sử/ historical drama 時代劇 (jidaigeki)

Người vẽ tranh biếm họa/ cartoonist 漫画家 (mangaka)

Quái vật/ monster 怪獣 (kaijuu)

Phim phương tây/ western film 西部劇 (seibugeki)

Trình bày bởi/ presented by お送りします (ookuri shimasu)

Diễn viên/ starring 主演 (shuen)

Nữ diễn viên/ actriss 女優 (joyuu)

Giám đốc/ director 監督 (kantoku)

Nam diễn viên/ actor 男優 (dan’yuu)

Biên kịch/ playwright 脚本家 (kyakuhonka)

Kịch bản/ screenplay 脚本 (kyakuhon)

Phụ đề/ subtitle 字幕 (jimaku)

Họa sĩ/ painter 画家 (gaka)

Tender/offer 提供 (teikyou)

Chương trình/ program 番組 (bangumi)

Truyền hình, ti vi/ Television テレビ (terebi)

Quảng cáo/ ads 広告 (koukoku)

Diễn viên lồng tiếng/ dubber 声優 (seiyuu)

Tin đồn/ rumor 噂 (uwasa)

Đối thủ/ antagonist 敵対者 (tekitaisha)

Nhân vật chính/ protagonist 主人公 (shujinkou)

Phim lậu/ pirated movies 海賊版映画 (kaizokuhan eiga)

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thể thao

Các từ trong phim Nhật thông dụng nhất

cac tu trong tieng nhat thong dung

Nếu bạn đang tìm kiếm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ Đề N5 thì đây là bộ từ vựng dành cho bạn, học tốt những từ vựng này sẽ giúp cho đề thi N5 tiếng Nhật chỉ là ‘chuyện nhỏ’ đối với bạn:

Nguy hiểm Abunai (危ない)

Yêu, tình yêu Ai (愛)

Đối phương Aite (相手)

Ác ma Akuma (悪魔)

Cảm ơn Arigatou (ありがとう)

Ngu ngốc Baka (ばか)

Quái vật, kẻ gớm ghiếc Bakemono (化け物)

Mỹ nhân Bijin (美人)

Sai rồi! Chigau (違う)

Sức lực, sức mạnh Chikara (力)

Chết tiệt/ Khỉ thật Chikushou (ちくしょう)

Một chút Chotto (ちょっと)

Không sao Daijoubu (大丈夫)

Im lặng nào Damaru (黙る)

Không được Dame (だめ)

Ai: Dare (だれ)

Ở đâu Doko (どこ)

Lười biếng Fuzakeru (ふざける)

Trẻ ranh Gaki (がき)

Làm hết sức, cố gắng Gambaru (頑張る)

Nhanh lên, khẩn trương lên Hayaku (はやく)

Kỳ lạ Hen (へん)

Biến thái Hentai (変態)

Khủng khiếp Hidoi (ひどい)

Công chúa Hime (姫)

Tốt, tuyệt Ii (いい)

Biến đi, cút đi Ike (行け)

Cơ hội ikai (機会)

Trái tim Kokoro (心)

Giết Korosu (殺す)

Đáng sợ, e sợ Kowai (怖い)

Đến Kuru (来る)

Phép thuật, ma thuật Mahou (魔法)

Giao cho Makaseru (任せる)

Thua Makeru (負ける)

Bảo vệ Mamoru (守る)

Không lẽ nào Masaka (まさか)

Chờ, đợi Matsu (待つ)

Dĩ nhiên, không nghi ngờ gì. Mochiron (もちろん)

Rồi, đủ rồi . Mou (もう)

Con gái Musume (むすめ)

Bằng hữu, bạn bè Nakama (仲間)

Cái gì? Nani (何)

Tôi hiểu, à rõ rồi Naruhodo (なるほど)

Bỏ chạy, chạy thôi Nigeru (逃げる)

Con người Ningen (人間)

Chào buổi sáng Ohayou (おはよう) – câu.

Tức giận, bực mình Okoru (怒る)

Ma quỷ, yêu quái Oni (鬼)

Cuộc sống Inochi (命)

Đau đớn Itai (痛い)

Âm phủ, địa ngục Jigoku (地獄)

Nữ sinh THPT Joshikousei (女子高生)

Mặc kệ, không quan tâm Kamawanai (構わない)

Vị thần Kami (神)

Nhất định, chắc chắn Kanarazu (かならず)

Kareshi (彼氏) – bạn trai & Kanojo (彼女) – bạn gái

Đáng yêu Kawaii (かわいい)

Nhưng mà Kedo (けど)

Vết thương, chỗ bị đau Kega (けが)

Cảnh sát, cớm Keisatsu (警察)

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về gia đình

Tên Diễn viên trong tiếng Nhật được yêu thích nhất

ten dien vien nhat ban

Tên những diễn viên người nhật nổi tiếng diễn xuất ở mọi thể loại, phim huyền thoại giả tưởng, phim trinh thám, phim tình cảm, phim tài liệu, phim hành động, phim kinh dị được yêu thích nhất hiện nay:

Ikuta Toma (生田 斗真, Sinh Điền Ẩu Chân)

Koji Seto 瀬戸康史 (せと こうじ)

Yamada Ryosuke (山田 涼介, やまだ りょうすけ Sơn Điền Lương Giới)

Mizushima Hiro (水嶋 ヒロ)

Kiritani Mirei (桐谷 美玲)

Osamu Mukai – 向井理 (むかい おさむ)

Kaho (夏 帆)

Aya Omasa – 大政絢 (おおまさ あや)

Fumi Nikaidō (二階堂 ふみ)

Okada Masaki (chữ Hán: 岡田将生, Hiragana: おかだ まさき, Hán-Việt: Cương Điền Tướng Sinh)

Ishigami Kuniko ( 石神 ( いしがみ ) 国子 ( くにこ ) (Thạch Thần Quốc Tử)

Takahiro Nishijima (西島 隆弘)

Yamazaki Kento ( 山﨑 ( やまざき ) 賢人 ( けんと ) (Sơn Kỳ Hiền Nhân)

Mocomichi Hayami (速水 もこみち)

Ryo Nishikido (錦戸亮, Cẩm Hộ Lương)

Những thể loại anime tiếng Nhật

Anime hành động アニメアクション(Anime akushon)

Anime drama kịch tính アニメドラマ(anime dorama)

Anime sức mạnh siêu nhiên アニメ超自然(Anime chō shizen)

Anime phiêu lưu アニメアドベンチャー(Animeadobenchā)

Các thể loại anime アニメのジャンル(Anime no janru)

Anime siêu tưởng アニメファンタジー(Animefantajī)

Anime chuyển sinh sang thế giới khác アニメ異世界(anime isekai)

Anime kinh dị アニメホラー(Animehorā)

Anime thiếu nữアニメ少女(anime shoujo)

Anime học đường 学校アニメ(gakkō anime)

Xem thêm: Học tiếng Nhật giao tiếp hiệu quả

Với những Từ vựng tiếng Nhật chủ đề phim ảnh mà chúng tôi cung cấp phía trên, chắc bạn đã có thể dễ dàng viết về bộ phim yêu thích bằng tiếng Nhật của mình rồi đúng không nào. Liên hệ cho Ngoại Ngữ You Can ngay hôm nay để được tư vấn về các khóa học tiếng Nhật giao tiếp, ngữ pháp hoàn toàn miễn phí.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top