Từ Vựng tiếng Nhật về Môn Học – Ngoại Ngữ You Can

Các môn học bạn hay học ở trường trong tiếng Nhật có tên là gì ? Hôm nay hãy cùng Ngoại Ngữ You Can – Tầm Nhìn Việt khám phá nhé. Bài viết hôm nay có tên là Từ Vựng tiếng Nhật về Môn Học. Cùng nhau bắt đầu thôi!!!

Từ vựng tiếng Nhật về Môn Học – Phần 1

  1. 法律学(ほうりつがく): ngành luật
  2. 政治学(せいじがく): chính trị học
  3. 国際関係学(こくさいかんけいがく) : ngành quan hệ quốc tế học
  4. 地理学(ちりがく)môn địa lý
  5. 観光学(かんこうがく): ngành du lịch
  6. 経済学(けいざいがく) : ngành kinh tế
  7. 社会学(しゃかいがく) : xã hội học
  8. 経営学(けいえいがく) : kinh tế học
  9. 教育学(きょういくがく) : giáo dục học
  10. 歴史(れきし) : lịch sử
  11. 心理学(しんりがく) : tâm lý học
  12. 哲学(てつがく) : triết học
  13. 芸術(げいじゅつ) : nghệ thuật
  14. 美術(びじゅつ) : mĩ thuật
  15. 文学(ぶんがく) : văn học
  16. 宗教学(しゅうきょうがく) : tôn giáo học
  17. 工学(こうがく): ngành công nghiệp kĩ thuật

>>>Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về Môi Trường – Ngoại Ngữ You Can 

Từ Vựng tiếng Nhật về Môn Học-VVS.jpg
Từ Vựng tiếng Nhật về Môn Học-VVS.jpg

Từ vựng tiếng Nhật về Môn Học – Phần 2

  1. 医学(いがく): ngành y
  2. 遺伝学(いでんがく): di truyền học
  3. 薬学(やくがく) : ngành dược
  4. 化学(かがく): hóa học
  5. 物理学(ぶつりがく) : môn vật lý
  6. 数学(すうがく): số học
  7. 建築学(けんちくがく) : ngành kiến trúc
  8. 農学(のうがく): ngành nông nghiệp
  9. 生物学(せいぶつがく) : môn sinh vật
  10. 地学(ちがく): địa chất học
  11. 電気工学(でんきこうがく): ngành điện
  12. 土木工学(どぼくこうがく): ngành cầu đường
  13. 電工学(でんこうがく): ngành điện tử
  14. 天文学(てんもんがく): thiên văn học
  15. コンピューター工学(コンピューターこうがく): tin học
  16. 環境科学(かんきょうかがく) : ngành môi trường
  17. 音楽(おんがく) : môn âm nhạc
  18. 体育学(たいいくがく): môn thể dục

>>>Xem thêm: Lớp học tiếng Nhật tại Q10 – Ngoại Ngữ You Can

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top