fbpx

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Dã Ngoại, Picnic

Từ vựng tiếng Trung chủ đề dã ngoại, du lịch với gia đình, bạn bè bạn đã học chưa? Bạn có biết chuyến đi chơi, cắm trại, lều trại, trò chơi,…tiếng Trung Quốc nói như thế nào không? Cùng Ngoại Ngữ You Can bổ sung thêm vốn từ vựng và ngữ pháp tiếng Hán trong bài viết dưới đây nhé.

Picnic tiếng Trung là gì?

Picnic tieng trung la gi

Picnic trong tiếng Trung là 野餐 /Yěcān/, Picnic là chuyến đi đến bất kỳ nơi nào. Phổ biến nhất là những nơi có phong cảnh đẹp, tổ chức dã ngoại có mang theo đồ ăn tự nhiên.

>> Từ vựng tiếng Trung về áo quần

Từ vựng tiếng Trung chủ đề dã ngoại có phiên âm

Từ vựng tiếng Trung về dã ngoại bạn đã học qua chưa? Giữa cuộc sống hiện đại, tấp nập, nhiều công việc xoay quanh khiến nhiều người khao khát tìm về với thiên nhiên, từ đó mà những chuyến dã ngoại ra đời. Nếu bạn yêu thích chủ đề này, có thể tìm hiểu những từ vựng giao tiếp tiếng Trung liên quan nhé.

  • Lều tiếng Trung là gì? Sùyíng zhàngpéng 宿营帐篷 lều trại
  • Cắm trại tiếng Trung là gì? 露营 /Lùyíng/
  • Lǚyóu fú 旅游服 quần áo du lịch
  • 旅行用品 Lǚxíng yòngpǐn đồ dùng trong du lịch
  • Lǚxíng xiāng 旅行箱 va li du lịch
  • Lǚxíng xié 旅行鞋 giày du lịch
  • Zhédié lǚxíng dài 折叠旅行袋 túi du lịch gấp
  • 帆布行李袋 Fānbù xínglǐ dài túi du lịch bằng vải
  • Lǚxíng píbāo 旅行皮包 túi da du lịch
  • Shǒutí lǚxíng dài 手提旅行袋 túi du lịch xách tay
  • Lǚxíng dài 旅行袋 túi du lịch
  • Zhédié shì bèibāo 折叠式背包 ba lô gấp
  • Shuìdài 睡袋 túi ngủ
  • Lǚxíng tǎn 旅行毯 thảm du lịch
  • Shuì diàn 睡垫 đệm ngủ
  • Zhédié yǐ 折叠椅 ghế gấp
  • Zhédié chuáng 折叠床 giường gấp
  • 望远镜 Wàngyuǎnjìng Ống nhòm
  • 野餐用箱 Yěcān yòng xiāng hộp đựng cơm picnic
  • 旅行壶 lǚxíng hú bình nước du lịch
  • 急救箱 Jíjiù xiāng thùng cấp cứu

Từ vựng tiếng Trung leo núi

tu vung tieng trung ve leo nui

Leo núi là một môn thể thao – tất cả chỉ là thử thách và kiên trì, đặt tay và chân của bạn trên đá, băng và tuyết, và cuối cùng là lên đến đỉnh. Môn thể thao nào vừa rèn luyện sức khoẻ vừa rèn tính kiên trì. Nếu bạn có sở thích leo núi và muốn nói về sở thích của mình, đừng bỏ qua những từ vựng dưới đây:

  • Leo núi 登山 dēngshān
  • 步行 Bùxíng Đi bộ
  • Sēnlín 森林 Rừng
  • 登山鞋 Dēngshān xié giày leo núi
  • Cái mũ 帽子 Màozi
  • Dēngshān zhuāngbèi 登山装备 trang bị leo lên núi
  • Bản đồ 地图 Dìtú
  • 风景 Fēngjǐng Phong cảnh
  • Áo mưa 雨衣 Yǔyī

>> Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người

Tiếng Trung chủ đề câu cá

tu vung tieng trung ve cau ca

Bạn có biết dụng cụ câu cá tiếng Trung là gì không? Nếu bạn yêu thích câu cá giải trí thì đừng bỏ qua những từ vựng câu cá thông dụng bằng tiếng Hán dưới đây nhé.

  • Cần câu tiếng Trung là 钓鱼竿 Diàoyú gān
  • Suối 小溪 Xiǎo xī
  • Cá nhỏ 小鱼 xiǎoyú
  • Chuồn chuồn 蜻蜓 qīngtíng
  • Mồi câu 鱼饵 yú’ěr
  • Ếch 青蛙 qīngwā
  • Diêm 火柴 huǒchái
  • Cước câu 鱼线 yú xiàn
  • Câu cá 钓鱼 diàoyú
  • Cây 树 shù
  • Cắm trại, trại 营 Yíng
  • Chèo (thuyền) 划船 Huáchuán
  • Cái võng 吊床 Diàochuáng

>> Từ vựng tiếng Trung về tắm biển

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp chủ đề chuyến đi chơi leo núi

mau cau giao tiep ve da ngoai

班长,这山有多高呀?上山的路好走吗?

Lớp trưởng, ngọn núi này cao bao nhiêu? Đường lên núi có dễ không?

Bānzhǎng, zhè shān yǒu duō gāo ya? Shàngshān de lù hǎo zǒu ma?

不算太高,海拔大约1500米左右。是土路,坡度不大,路两边都是枫树,空气非常好。

Không quá cao, khoảng 1500 mét so với mực nước biển. Đó là một con đường đất có độ dốc nhỏ, hai bên đường là cây phong, không khí rất trong lành.

Bù suàn tài gāo, hǎibá dàyuē 1500 mǐ zuǒyòu. Shì tǔlù, pōdù bù dà, lù liǎngbiān dōu shì fēng shù, kōngqì fēicháng hǎo.

班长我们还穿着衣服上去吗?

Lớp trưởng, chúng ta phải mặc quần áo để leo lên đó chứ?

Bānzhǎng wǒmen hái chuānzhuó yīfú shàngqù ma?

Dù sao thì tất cả chúng ta đều mặc nó, bạn có thể mặc nó hay không, tùy bạn.

反正我们都穿着,你爱穿不穿,随你的便吧。

Fǎnzhèng wǒmen dōu chuānzhuó, nǐ ài chuān bù chuān, suí nǐ de biàn ba.

班长,你开什么玩笑?我说的是穿不穿外套。

Lớp trưởng, bạn đang đùa gì vậy? Tôi đang nói chuyện có hoặc không có áo khoác.

Bānzhǎng, nǐ kāi shénme wánxiào? Wǒ shuō de shì chuān bù chuān wàitào.

大衣就放在车上吧。没有问题了吧?

Để áo khoác trong xe. Bạn còn vấn đề gì nữa không?

Dàyī jiù fàng zài chē shàng ba. Méiyǒu wèntíle ba?

没有了。

Không có.

Méiyǒule.

现在开始分组,分好组以后,各就各位,10点10分准时出发。

Bây giờ bắt đầu chia nhóm, sau khi chia nhóm mọi người sẽ vào vị trí của mình và xuất phát đúng giờ 10:10.

Xiànzài kāishǐ fēnzǔ, fēn hǎo zǔ yǐhòu, gèjiùgèwèi,10 diǎn 10 fēn zhǔnshí chūfā.

Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề dã ngoại đã được chúng tôi tổng hợp và biên soạn cho phù hợp hơn với nhiều người. Hy vọng bạn sẽ sớm chinh phục được tiếng Trung, liên hệ cho trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can để tìm hiểu thêm về các khóa học tiếng Hán nhé.

Scroll to Top