Kho Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kinh Tế – You Can

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế rất rộng và phong phú. Việc mở rộng nền kinh tế, thúc đẩy GDP quốc gia phát triển đòi hỏi chúng ta phải hội nhập với những nền kinh tế lớn hơn. Biết giao tiếp ngoại ngữ bằng tiếng Trung Quốc sẽ giúp bạn mở rộng được cơ hội nghề nghiệp, nhanh tay bổ sung ngay cho mình lượng thuật ngữ kinh tế tiếng Trung qua bài viết dưới đây của Ngoại Ngữ You Can nhé.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế thông dụng nhất

tu vung tieng trung kinh te

Về kinh tế, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành có rất nhiều, nếu bạn đang học tiếng Trung hoặc có công việc chuyên môn là kinh tế, kế toán trong công ty Trung Quốc thì hãy bổ sung ngay từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyên ngành này nhé, sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn phương pháp.

  • 国营企业 /guóyíng qǐyè/ doanh nghiệp nhà nước
  • 合作社 /hézuòshè/ hợp tác xã
  • 跨学科企业 /kuà xuékē qǐyè/ kinh doanh liên ngành
  • 有限责任公司 /yīrén yǒuxiàn zérèn gōngsī/ công ty TNHH một thành viên
  • 股份公司 /gǔfèn gōngsī/ công ty Cổ phần
  • 有限责任公司/ 有限公司 /yǒuxiàn zérèn gōngsī/ yǒuxiàn gōngsī/ công ty TNHH
  • 私人企业 /sīrén qǐyè/ doanh nghiệp tư nhân
  • 外商投资企业 /wàishāng tóuzī zījīn/ doanh nghiệp có vốn đầu tư 一人
  • Ngành kinh doanh quốc tế tiếng Trung là gì? 国际商务 /Guójì shāngwù/ Kinh doanh quốc tế
  • Chuyên ngành Kinh tế tiếng Trung là gì? 经济 /Jīngjì/ Kinh tế
  • Kinh tế vĩ mô tiếng Trung là gì? 宏观经济 /Hóngguān jīngjì/ Kinh tế vĩ mô

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung cho lễ tân

Từ vựng về loại sổ sách, biện pháp quản lý tiền tệ tiếng Trung

Học kinh tế vẫn đang là xu hướng hot hiện nay, liên quan trực tiếp đến nó là các loại sổ sách, hợp đồng, các biện pháp quản lý kinh tế… Hãy bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh tế thông dụng này để dễ dàng giao tiếp tiếng Trung hơn nhé.

  • 资金管理措施 / zījīn guǎnlǐ cuòshī/ Các biện pháp quản lý quỹ
  • 货币政策 / huòbì zhèngcè/ Chính sách tiền tệ
  • 厂商应付帐龄分析表打印 /chǎngshāng yìngfù zhàng líng fēnxī biǎo dǎyìn/ In bảng phân tích theo dõi A/P của maker
  • 付款总表打印 / fùkuǎn zǒng biǎo dǎyìn/ In bảng tổng của phần thanh toán
  • 厂商应付帐款明细表打印 /chǎngshāng yìngfù zhàng kuǎn míngxì biǎo dǎyìn/ In bảng chi tiết tài khoản A/P của khách hàng
  • 提单收货差异表打印 / tídān shōu huò chāyì biǎo dǎyìn/ In bảng chênh lệch hàng nhập vào của B/L
  • 应付帐款汇总表打印 /yìngfù zhàng kuǎn huìzǒng biǎo dǎyìn/ In bảng tổng hợp của tài kho A/P
  • 付款单打印 /fùkuǎn dān dǎyìn/ In phiếu thanh toán
  • 应付凭单打印 /yìngfù píngdān dǎyìn/ In phiếu thanh toán
  • 应付帐款月底重评价异动数据打印 /yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng shùjù dǎyìn/ In dữ liệu điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P
  • 附录 /fùlù/ Phụ lục
  • 分户帐 / fēn hù zhàng/ Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con
  • 日记帐,流水帐 / rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng/ Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi
  • 总帐 /zǒng zhàng/ Sổ cái
  • 提货通知单打印 / tíhuò tōngzhī dān dǎyìn/ In phiếu thông báo B/L
  • 应付帐款分类帐打印 /yìngfù zhàng kuǎn fēnlèi zhàng dǎyìn/ In tài khoản chi tiết của tài khoản A/P
  • 簿记 / bùjì/ Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán
  • 存款单 /cúnkuǎn dān/ Sổ tiết kiệm
  • 程序目录 /chéngxù mùlù/ Mục lục chương trình
  • 支票本 /zhīpiào běn/ Sổ chi phiếu
  • 现金帐 /xiànjīn zhàng/ Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt
  • 现金出纳帐 / xiànjīn chūnà zhàng/ Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt
  • 存折 /cúnzhé/ Sổ tiết kiệm, sổ ghi tiền gởi ngân hàng, sổ tài khoản

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung ngành cơ khí

Thuật ngữ Trung Quốc về một số thao tác chuyên ngành kinh tế

kinh doanh

Nghiệp vụ kinh tế Trung Quốc luôn là mối quan tâm hàng đầu của những ai đang kinh doanh thương mại và kinh tế tiền tệ. Nếu bạn đang làm ngân hàng, làm kế toán tiếp xúc với môi trường tiếng Trung thì hãy mở rộng ngay vốn từ vựng tiếng Trung này nhé.

  • 外购信用状到单流程 /wài gòu xìnyòng zhuàng dào dān liúchéng Lưu trình chứng từ L/C hàng nhập
  • 暂估应付作业流程 / zàn gū yìngfù zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác AP ước tính
  • 退货折让作业流程 /tuìhuò zhé ràng zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác chiết khấu hàng trả về
  • 传票抛转还原流程 /chuánpiào pāo zhuǎn huányuán liúchéng/ Lưu trình phục hồi voucher chuyển
  • 期末汇差调整流程 / qímò huì chà tiáozhěng liúchéng/ Lưu trình điều chỉnh chênh lệch tỷ giá cuối kỳ
  • 传票抛转作业流程 / chuánpiào pāo zhuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác chuyển voucher
  • 外购信用状到货流程 / wài gòu xìnyòng zhuàng dào huò liúchéng/ Lưu trình hàng về của L/C hàng nhập
  • 信用状开状流程 / xìnyòng zhuàng kāi zhuàng liúchéng/ Lưu trình mở L/C
  • 厂商预付请款作业流程 / chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác xin tạm ứng cho Maker
  • 请款作业流程 /qǐng kuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác xin thanh toán
  • 杂项请款作业流程 /záxiàng qǐng kuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác xin thanh toán các hạng mục khác
  • 付款作业流程 /fùkuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác thanh toán
  • 厂商 DM 款项作业流程 /chǎngshāng/ DM kuǎnxiàng zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác về hạng mục DM của Maker
  • 应付帐款传票抛转总帐作业 / yìngfù zhàng kuǎn chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè/ Thao tác chuyển voucher tài khoản AP sang sổ cái
  • 月底重评价传票抛转总帐作业 /yuèdǐ zhòng píngjià chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè/ Thao tác chuyển voucher vào sổ cái của phần ước giá lại vào cuối tháng
  • 验收单发票号码修改作业 / yànshōu dān fāpiào hàomǎ xiūgǎi zuòyè/ Thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu
  • 付款方式维护作业 / fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè/ Thao tác maintain hình thức thanh toán
  • 厂商退货折让维护作业 / chǎngshāng tuìhuò zhé ràng wéihù zuòyè/ Thao tác maintain chiết khấu hàng trả về của Maker
  • 供应厂商基本数据维护作业 / gōngyìng chǎngshāng jīběn shùjù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain dữ liệu cơ bản của Maker
  • 常用科目维护作业 / chángyòng kēmù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tài khoản thường dùng
  • 帐款类别维护作业 / zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè/ Thao tác maintain phân loại tài khoản
  • 应付帐款系统帐款类别科目维护作业 /yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng zhàng kuǎn lèibié kēmù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tài khoản phân loại của hệ thống tài khoản AP
  • 第单元异动作业 / dì dānyuán yìdòng zuòyè/ Thao tác điều động đơn vị
  • 厂商 DM 款项维护作业 / chǎngshāng DM kuǎnxiàng wéihù zuòyè/ Thao tác maintain hạng mục DM của Maker
  • 应付帐款系统部门预设科目维护作业 /yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng bùmén yù shè kēmù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tài khoản mặc định bộ phận hệ thống tài khoản AP
  • 应付帐款系统单据性质维护作业 / yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng dānjù xìngzhì wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tính chất chứng từ của hệ thống tài khoản AP
  • 每月汇率维护作业 / měi yuè huìlǜ wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tỷ giá mỗi tháng
  • 外购提单作业 /wài gòu tídān zuòyè Thao tác nhận chứng từ hàng nhập
  • 进货发票帐款整批产生作业 / jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh hàng loạt tài khoản hóa đơn nhập hàng
  • 退货折让整批产生作业 / tuìhuò zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả chiết khấu về hàng trả về
  • 厂商付款单整批产生作业 / chǎngshāng fùkuǎn dān zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả phiếu thanh toán của Maker
  • 请款折让整批产生作业 / qǐng kuǎn zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả các chiết khấu xin thanh toán
  • 进货发票帐款 (冲暂估) 整批产生作业 / jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn (chōng zàn gū) zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả tài khoản hoá đơn nhập kho (triệt tiêu phần ước tính)
  • 成本分摊作业 /chéngběn fēntān zuòyè/ Thao tác phân bổ giá thành
  • AP系统传票抛转还原作业 /ap xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè/ Thao tác phục hồi voucher chuyển trong hệ thống
  • 进货无发票帐款暂估整批产生作业 / jìnhuò wú fāpiào zhàng kuǎn zàn gū zhěng pī /chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả ước tính về tài khoản nhập hàng không hoá đơn
  • 杂项应付款项请款作业 / záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán của tài khoản AP các hạng mục khác
  • 厂商进货发票请款作业 / chǎngshāng jìnhuò fāpiào qǐng kuǎn zuòyè/ Thao tác xin thanh toán hoá đơn nhập hàng của Maker
  • 付款冲帐作业 /fùkuǎn chōng zhàng zuòyè/ Thao tác triệt tiêu của phần thanh toán
  • 应付帐款月底重评价作业 / yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià zuòyè/ Thao tác ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản AP
  • 厂商预付请款作业 / chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè/ Thao tác xin tạm ứng cho Maker

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt may

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành mua bán

Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Trung về bộ phận thu mua bao gồm:

  • 打折 /dǎzhé/ Giảm giá
  • 目录 / mùlù / Mục lục
  • 新产品 / xīn chǎnpǐn/ Sản phẩm mới
  • 产品 / chǎnpǐn/ Sản phẩm, mặt hàng
  • 式样 /shìyàng/ Hình thức
  • 花色 / huāsè/ Họa tiết màu sắc
  • 新技术 / xīn jìshù/ Kỹ thuật mới
  • 价格表 /jiàgé biǎo/ Bảng giá
  • 漂亮 /piàolàng/ Đẹp
  • 优惠 /yōuhuì/ Giá ưu đãi
  • 一言为定 /yī yán wéi dìng/ Định giá (Không thay đổi)

Tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng

ngan hang

Biết được từ vựng kinh tế ngân hàng chắc chắn sẽ giúp công việc của bạn thuận lợi hơn. Sau đây là một chút chia sẻ về từ vựng tiếng Trung kinh tế trong lĩnh vực ngân hàng.

  • 帐款与分录底稿核对表 /zhàng kuǎn yǔ fēn lù dǐgǎo héduì biǎo/ Bảng đối chiếu của phần hạch toán và tài khoản
  • 存款收据 /cúnkuǎn shōujù/ Biên lai gửi tiền
  • 银行分行 / yínháng fēnháng/ Chi nhánh ngân hàng
  • 应付明细帐与总帐检核表 /yìngfù míngxì zhàng yǔ zǒng zhàng jiǎn hé biǎo/ Bảng kiểm duyệt của sổ cái và tài khoản chi tiết A/P
  • 存单 /cúndān/ Biên lai gửi tiền, phiếu gửi tiền (Ngân hàng, tín dụng)
  • 贴现 /tiēxiàn/ Chiết khấu
  • 银行准备金 /yínháng zhǔnbèi jīn/ Dự trữ ngân hàng
  • 存款 / cúnkuǎn/ Gửi tiền vào ngân hàng
  • 纸币发行量 /zhǐbì fāxíng liàng/ Lượng tiền mặt phát hành, lưu hành
  • 行长 /xíng zhǎng/ Giám đốc ngân hàng
  • 自动存取机 /zìdòng cún qǔ jī/ Máy gửi tiền tự động
  • 坏帐 / huài zhàng/ Nợ khó đòi, nợ xấu
  • 银行家 / yínháng jiā/ Ngân hàng
  • 该国的债务 /gāi guó de zhàiwù/ Nợ của đất nước
  • 债务链 / zhàiwù liàn/ Nợ dây chuyền
  • 银行贴现 /yínháng tiēxiàn/ Chiết khấu ngân hàng
  • 货币流通量 /huòbì liútōng liàng/ Lượng tiền mặt lưu thông
  • 负债必须支付 / fùzhài bìxū zhīfù/ Nợ phải trả
  • 合资银行 / hézī yínháng/ Ngân hàng hợp doanh
  • 钱庄 / qiánzhuāng/ Ngân hàng tư nhân
  • 银行的信用部 / yínháng de xìnyòng bù/ Phòng tín dụng của ngân hàng
  • 银行的信托部 / yínháng de xìntuō bù/ Phòng ủy thác của ngân hàng (Bộ phận ủy thác trong ngân hàng)
  • 现金支票 /xiànjīn zhīpiào/ Séc ngân hàng, séc tiền mặt
  • 佣金 /yōngjīn/ Tiền hoa hồng
  • 中央银行 / zhōngyāng yínháng/ Ngân hàng trung ương
  • 存款单 / cúnkuǎn dān/ Phiếu thu tiền gửi tiết kiệm
  • 抵押 /dǐyā/ Thế chấp
  • 本金 / běn jīn/ Tiền vốn, tiền gốc
  • 拒付 /jù fù/ Từ chối thanh toán
  • 国际收支 / guójì shōu zhī/ Thu chi quốc tế
  • 收入 / shōurù/ Thu nhập
  • 私人存款 /sīrén cúnkuǎn/ Tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền
  • 帐号 /zhànghào/ Tài khoản, số tài khoản
  • 止付 /zhǐ fù/ Tạm dừng thanh toán
  • 净收入 / jìng shōurù/ Thu nhập ròng, lãi ròng
  • 信用卡 / xìnyòngkǎ/ Thẻ tín dụng
  • 应付帐款月底重评价异动记录查询 / yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng jìlù cháxún/ Tra cứu phần ghi nhận điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P
  • 待抵预付款查询 /dài dǐ yùfù kuǎn cháxún/ Tra cứu khoản tạm ứng chờ triệt tiêu
  • 银行准备金要求 / yínháng zhǔnbèi jīn yāoqiú/ Yêu cầu dự trữ ngân hàng
  • 待抵溢付款查询 /dài dǐ yì fùkuǎn cháxún/ Tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu

Thuật ngữ tiếng Trung Quốc về công việc của người làm kinh tế

cong viec kinh doanh

Lĩnh vực kinh tế tài chính có rất nhiều ngành, nghề, vậy bạn có biết môi giới, mua bán chứng khoán Trung Quốc là gì không? Cùng tham khảo ngay những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế và việc làm nhé!

  • 出卖证券者 /chūmài zhèngquàn zhě Người bán chứng khoán
  • 存户 /cúnhù/ Người gửi tiền (Ngân hàng)
  • 证券经纪 / zhèngquàn jīngjì/ Người môi giới chứng khoán
  • 会计 / kuàijì/ Kế toán
  • 背书人 /bèishū/ rén Người chứng thực
  • 收买证券市场者 / shōumǎi zhèngquàn shìchǎng zhě/ Người mua chứng khoán.
  • 经纪人 / jīngjì rén/ Người môi giới, cò mồi

Tiếng Trung chuyên ngành kế toán về chỉ số kinh tế và các quỹ

Conomics là một danh mục rộng trong một doanh nghiệp, trên toàn quốc hoặc trên toàn quốc. Trong đó có rất nhiều quỹ với các tên gọi khác nhau, hãy phân biệt các chỉ số kinh tế và phân biệt các quỹ bằng tiếng Trung.

  • 中国企业品牌竞争力指数 /Zhōngguó qǐyè pǐnpái jìngzhēng lì zhǐshù/ CBI (Chỉ số cạnh tranh giữa nhãn hiệu Trung Quốc)
  • 国内生产总值 /guónèi shēngchǎn zǒng zhí/ GDP (Thu nhập tổng sản phẩm quốc nội)
  • 物价指数 /wùjià zhǐshù/ CPI (Chỉ số giá tiêu dùng)
  • 国际货币基金组织 / guójì huòbì jījīn zǔzhī/ IMF (Quỹ Tiền tệ Quốc tế)
  • 国民生产总值 / guómín shēngchǎn zǒng zhí/ GNP (Tổng chi phí sản lượng quốc gia), tổng sản lượng quốc dân
  • 采购经理指数 / cǎigòu jīnglǐ zhǐshù/ PMI (Chỉ số quản lý thu mua)
  • 经济合作与发展组织 / jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī/ OECD (Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế)
  • 共同基金 / gòngtóng jījīn/ Quỹ tương hỗ
  • 生产价格指数 / shēngchǎn jiàgé zhǐshù/ PPI (Chỉ số giá sản xuất hàng hóa, đo mức lạm phát)
  • 可变成本 / kě biàn chéng běn/ Chi phí biến đổi

Thuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng Trung

tu vung chung khoang

Chứng khoán là một phần không thể thiếu trong nền kinh tế, đây là một phương thức giao dịch khá hiệu quả đối với nhiều người. Vậy bạn đã biết từ vựng tiếng Trung chứng khoán chưa? Hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can học tiếng Trung chuyên ngành chứng khoán, xuất nhập khẩu dưới đây nhé.

  • 卖空 /mài kōng/ Bán khống
  • 溢价股 / yìjià gǔ/ Cổ phiếu thượng hạng, cao cấp
  • 参数设定 / cānshù shè dìng/ Cài đặt tham số
  • 国际收支 / guójì shōu zhī/ Cán cân thanh toán
  • 股息 /gǔxí/ Công tức
  • 股票的抛售 / gǔpiào de pāoshòu/ Bán tháo cổ phiếu
  • 商业信贷公司 (贴现公司) /shāngyè xìndài gōngsī (tiēxiàn gōngsī)/ Công ty tài chính
  • 贸易平衡 / màoyì pínghéng/ Cán cân thương mại
  • 股票 /gǔpiào/ Cổ phiếu
  • 公债 /gōngzhài/ Công trái
  • 国库券 / guókùquàn / Công trái, tín phiếu nhà nước
  • 信托投资公司 / xìntuō tóuzī gōngsī/ Công ty ủy thác đầu tư
  • 信托公司 / xìntuō gōngsī/ Công ty ủy thác
  • 差价或汇率交易 /chājià huò huìlǜ jiāoyì/ Chênh lệch hoặc giao dịch tỷ giá hối đoái
  • 票根 /piàogēn/ Cuống phiếu
  • 伪支票 /wěi zhīpiào/ Chi phiếu giả, séc giả
  • 支票 /zhīpiào/ Chi phiếu, séc
  • 国际货币制度 / guójì huòbì zhìdù/ Chế độ tiền tệ quốc tế
  • 毒药战术 /dúyào zhànshù/ Chiến thuật thuốc độc
  • 报表清单 / bàobiǎo qīngdān/ Chi tiết báo biểu
  • 经济周期 / jīngjì zhōuqí/ Chu kỳ kinh tế
  • 货币折扣 / huòbì zhékòu/ Chiết khấu, giảm giá tiền tệ
  • 资金转移 / zījīn zhuǎnyí/ Di chuyển vốn
  • 基本数据 / jīběn shùjù/ Dữ liệu cơ bản
  • 背书 /bèishū/ Chứng thực
  • 黄金储备 / huángjīn chúbèi/ Dự trữ vàng
  • 国家预算 / guójiā yùsuàn/ Dự toán ngân sách nhà nước
  • 超额认购 / chāoé rèngòu/ Đặt mua vượt mức
  • 证券投机 /zhèngquàn tóujī/ Đầu cơ chứng khoán
  • 结余 / jiéyú/ Dư, còn lại
  • 风险投资 /fēngxiǎn tóuzī/ Đầu tư mạo hiểm
  • 债务投机 / zhàiwù tóujī/ Đầu cơ vay nợ
  • 投资 /tóuzī / Đầu tư
  • 垄断 / lǒngduàn/ Độc quyền
  • 兑现 /duìxiàn/ Đổi tiền mặt
  • 收盘 / shōupán/ Đóng sàn
  • 货币贬值 / huòbì biǎnzhí/ Đồng tiền mất giá
  • 硬通货 /yìng tōnghuò/ Đồng tiền mạnh
  • 市场成本 / shìchǎng chéngběn/ Giá thị trường
  • 账面价值 / zhàngmiàn jiàzhí/ Giá trị trên sổ sách
  • 货币增值 / huòbì zēngzhí/ Đồng tiền tăng giá
  • 软通货 / ruǎn tōnghuò/ Đồng tiền yếu
  • 证券交易 /zhèngquàn jiāoyì/ Giao dịch chứng khoán
  • 内部交易 /nèibù jiāoyì/ Giao dịch nội bộ
  • 通货收缩 / tōnghuò shōusuō/ Giảm phát
  • 系统接口 / xìtǒng jiēkǒu/ Giới thiệu về hệ thống
  • 信用合作社 /xìnyòng hézuòshè/ Hợp tác xã tín dụng
  • 报表简介 / bàobiǎo jiǎnjiè/ Giới thiệu sơ lược về báo biểu
  • 折旧会计 / zhéjiù kuàijì/ Kế toán khấu hao tài sản cố định
  • 公共会计 / gōnggòng kuàijì/ Kế toán công
  • 商业会计 / shāngyè kuàijì/ Kế toán doanh nghiệp thương mại
  • 成本会计 /chéngběn kuàijì/ Kế toán vốn bằng tiền
  • 经济繁荣 / jīngjì fánróng/ Kinh tế phát triển phồn vinh
  • 电脑化会计 / diànnǎo huà kuàijì/ Kế toán máy
  • 经济复苏 / jīngjì fùsū/ Khôi phục nền kinh tế
  • 自由市场经济 / 资本主义 zìyóu shìchǎng jīngjì / /zīběn zhǔyì/ Kinh tế thị trường tự do / Chủ nghĩa tư bản
  • 时期 shíqí Kỳ hạn
  • 利率 /lìlǜ /Lãi suất
  • 优惠利率 / yōuhuì lìlǜ/ Lãi suất ưu đãi
  • 经济危机 / jīngjìwéijī/ Khủng hoảng kinh tế
  • 外汇危机 / wàihuì wéijī/ Khủng hoảng ngoại hối
  • 资本收益 / zīběn shōuyì/ Lợi nhuận vốn
  • 反垄断法 / fǎn lǒngduàn fǎ/ Luật chống độc quyền
  • 通货膨胀 / tōnghuò péngzhàng/ Lạm phát
  • 间接 (三角) 套汇 / jiànjiē (sānjiǎo) tàohuì/ Mua bán ngoại tệ gián tiếp
  • 直接 (对角) 套汇 / zhíjiē (duì jiǎo) tàohuì/ Mua bán ngoại tệ trực tiếp
  • 开盘 /kāipán/ Mở sàn
  • 地下经济 / dìxià jīngjì / Nền kinh tế ngầm
  • 庄票,银票 /zhuāng piào, yín piào/ Ngân phiếu
  • 中央计划经济 / zhōngyāng jìhuà jīngjì/ Nền kinh tế kế hoạch tập trung
  • 股票溢价 / gǔpiào yìjià/ Phí bảo hiểm cổ phiếu
  • 外汇波动 /wàihuì bōdòng/ Ngoại hối bấp bênh
  • 逆差 / nìchā/ Nhập siêu
  • 外购成本分摊 / wài gòu chéngběn fēntān/ Phân bổ giá thành hàng nhập khẩu
  • 转帐支票 / zhuǎnzhàng zhīpiào/ Séc chuyển khoản
  • 交易场地 / jiāoyì chǎngdì/ Sàn chứng khoán
  • 不记名支票 /bù jìmíng zhīpiào/ Séc vô danh
  • 记名支票 / jìmíng zhīpiào/ Séc lệnh (séc ghi tên)
  • 已付支票 / yǐ fù zhīpiào/ Séc đã thanh toán
  • 未付支票 wèi fù zhīpiào/ Séc chưa thanh toán
  • 旅行支票 / lǚxíng zhīpiào/ Séc du lịch
  • 横线支票 / héng xiàn zhīpiào/ Séc gạch chéo
  • 空头支票 / kōngtóu zhīpiào/ Séc khống, chi phiếu khống, ngân phiếu không có tài khoản
  • 街道储蓄所 / jiēdào chúxù suǒ/ Sở tiết kiệm đường phố
  • 经济衰退 / jīngjì shuāituì/ Suy thoái kinh tế
  • 空白支票 / kòngbái zhīpiào/ Séc trắng, séc trơn
  • 货币购买力 / huòbì gòumǎilì/ Sức mua của đồng tiền
  • 股票交易所 /gǔpiào jiāoyì suǒ/ Sở, trung tâm giao dịch chứng khoán
  • 贴现率 / tiēxiàn lǜ/ Tỉ lệ chiết khấu
  • 经济萧条 / jīngjì xiāotiáo/ Suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều
  • 佣金让予 / yōngjīn ràng yú/ Sự phân chia hoa hồng
  • 增加财产的价值 / zēngjiā cáichǎn de jiàzhí/ Tăng giá trị của tài sản
  • 应付帐款系统参数 /yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng cānshù/ Tham số hệ thống tài khoản AP
  • 透支 / tòuzhī/ Thấu chi
  • 外汇储备 / wàihuì chúbèi/ Tích trữ ngoại hối
  • 私有化 / sīyǒu huà/ Tư nhân hóa
  • 市场价格利润率 /shìchǎng jiàgé lìrùn lǜ/ Tỷ suất lợi nhuận theo giá thị trường
  • 套汇汇率 / tàohuì huìlǜ/ Tỷ suất, tỷ giá hối đoái
  • 投机市场增加 /tóujī shìchǎng zēngjiā/ Thị trường đầu cơ tăng giá
  • 金融市场 / jīnróng shìchǎng/ Thị trường tài chính
  • 证劵市场 / zhèng juàn shìchǎng/ Thị trường chứng khoán
  • 投机市场下跌 /tóujī shìchǎng xiàdié/ Thị trường đầu cơ hạ giá
  • 票据交换所 / piàojù jiāohuàn suǒ/ Văn phòng giao dịch
  • 顺差 /shùnchā/ Xuất siêu
  • 证券投资资本 / zhèngquàn tóuzī zīběn/ Vốn đầu tư chứng khoán
  • 兑付 /duìfù/ Trả bằng tiền mặt
  • 债券 / zhàiquàn/ Trái phiếu
  • 破产, 债务罐 / pòchǎn, zhàiwù guàn/ Vỡ nợ

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề về các mặt hàng kinh doanh

  • 经营 /jīngyíng/ kinh doanh
  • 农产品 /nóng chǎnpǐn/ nông sản
  • 经营农业 /jīngyíng nóngyè/ kinh doanh nông nghiệp
  • 出口的制造品 /chūkǒu de zhìzào pǐn/ hàng sản xuất để xuất khẩu
  • 土产品 /tǔ chǎnpǐn/ thổ sản
  • 特产品 /tè chǎnpǐn/ đặc sản
  • 海鲜 /hǎixiān/ thủy hải sản
  • 轻工业品 /qīnggōngyè pǐn/ hàng công nghiệp nhẹ
  • 外国商品 /wàiguó shāngpǐn/ hàng ngoại
  • 矿产品 /kuàng chǎnpǐn/ hàng khoáng sản
  • 工艺美术品 /gōngyì měishù pǐn/ hàng thủ công mỹ nghệ
  • 重工业品 /zhònggōngyè pǐn/ hàng công nghiệp nặng
  • 过境货物 /guòjìng huòwù/ hàng quá cảnh
  • H2 3. Từ vựng tiếng Trung giao tiếp về các loại thị trường kinh doanh
  • 世界市场 /shìjiè shìchǎng/ thị trường thế giới
  • 国际贸易中心 /guójì màoyì zhōngxīn/ trung tâm mậu dịch quốc tế
  • 海外市场 /hǎiwài shìchǎng/ thị trường ngoài nước
  • 世界贸易中心 /shìjiè màoyì zhōngxīn/ trung tâm mậu dịch thế giới
  • 购物中心 /gòuwù zhòng xīn/ trung tâm thương mại
  • 进口市场 /jìnkǒu shìchǎng/ thị trường xuất khẩu
  • 商品-服务市场 /shāngpǐn-fúwù /shìchǎng/ thị trường hàng hóa – dịch vụ
  • 劳动力市场 /láodònglì shìchǎng/ thị trường lao động
  • 科技市场 /kējì shìchǎng/ thị trường khoa học – công nghệ
  • 股市 /gǔshì/ thị trường chứng khoán
  • 商品交易会 /shāngpǐn jiāoyì huì/ hội chợ giao dịch hàng hóa
  • 房地产市场 /fángdìchǎn shìchǎng/ thị trường bất động sản

Từ vựng tiếng Trung Quốc về các loại thuế trong kinh doanh

  • 财政关税 /cáizhèng guānshuì/ thuế quan tài chính
  • 岁入税 /suìrù shuì/ thuế thu hoạch thường niên
  • 进口税 /jìnkǒu shuì/ thuế nhập khẩu
  • 营业税 /yíngyè shuì / thuế doanh nghiệp盈利税 /yínglì shuì/ thuế danh lợi
  • 出口税 /chūkǒu shuì/ thuế xuất khẩu
  • 累进税 /lěijìn shuì/ thuế lũy tiến
  • 印花税 /yìnhuā shuì/ thuế con niêm
  • 财产税 /cáichǎn shuì/ thuế tài sản
  • 收入税 /shōurù shuì / thuế thu nhập
  • 国内货物税 /guónèi huòwù shuì/ thuế hàng hóa trong nước
  • 商品税 /shāngpǐn shuì/ thuế hàng hóa
  • 交易税 /jiāoyì shu/ thuế giao dịch
  • 所得税申报表 /suǒdéshuì shēnbào biǎo/ tờ khai thuế thu nhập
  • 特种税 /tèzhǒng shuì/ thuế đặc chủng
  • 奢侈品税 /shēchǐ pǐn shuì/ thuế hàng xa xỉ
  • 消费税 /xiāofèi shuì/ thuế tiêu dùng
  • 周转税 /zhōuzhuǎn shuì/ thuế chu chuyển
  • 入港税 /rùgǎng shuì/ thuế vào cảng
  • 烟税 /yān shuì/ thuế thuốc lá
  • 酒税 /jiǔ shuì/ thuế rượu

Một số mẫu câu giao tiếp trong ngành logistics

你好!这个东西你现货吗?/nǐ hǎo! zhège dōngxī nǐ xiànhuò ma?/ Xin chào! Món đồ này bạn có sẵn không?

这个东西我要买大数量,大概100个。那价格怎么样呢?/zhège dōngxī wǒ yāomǎi dà shùliàng, dàgài 100 gè. Nà jiàgé zěnme yàng ne?/ Tôi muốn mua số lượng lớn, khoảng 100 chiếc. Vậy giá cả thế nào?

如果这次的质量很好的话,那以后一定长期合作。/rúguǒ zhè cì de zhìliàng hěn hǎo de huà, nà yǐhòu yīdìng chángqí hézuò/ Nếu chất lượng lần này tốt, vậy sau này nhất định sẽ hợp tác lâu dài.

我是第一次买你的,可以给我优惠吗?/wǒ shì dì yī cì mǎi nǐde, kěyǐ gěi wǒ yōuhuì ma?/ Tôi lần đầu tiên mua hàng của bạn, có thể cho tôi ưu đãi không?

我不是第一次买你们家的,上次都给我很好的优惠,这次的价格又收我这么高啊。给我最好的价格吧 /wǒ bùshì dì yī cì mǎi nǐmen jiā de, shàng cì dōu gěi wǒ hěn hǎo de yōuhuì, zhè cì de jiàgé yòu shōu wǒ zhème gāo a. gěi wǒ zuì hǎo de jiàgé ba/ Tôi không phải lần đầu tiên mua hàng của bạn, lần trước đều lấy tôi giá ưu đãi, mà lần này lấy tôi giá cao như vậy. Cho tôi giá tốt nhất đi

我买这么多,那每个给我少3元和包邮吧。/wǒ mǎi zhème duō, nà měi gè gěi wǒ shǎo 3 yuán hé bāoyóu ba/ Tôi mua nhiều thế này thì mỗi sản phẩm hãy giảm 3 tệ và freeship cho tôi nhé.

Chỉ cần bạn nắm hết tất cả các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế trên đây thì đã có thể giao tiếp tiếng Trung Quốc dễ dàng rồi. Trung tâm Ngoại Ngữ You Can hy vọng bạn sẽ sớm chinh phục được tiếng ngôn ngữ Trung. Nếu bạn đang muốn tìm khóa học tiếng Trung, hãy để lại bình luận bên dưới để chúng tôi được hỗ trợ bạn nhé.

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top