Từ Vựng Tiếng Trung Về Ăn Uống Đơn Giản Dễ Học

Từ vựng tiếng Trung về ăn uống: tên các món ăn, cách nấu nướng, gia vị nấu nấu,…sẽ được trung tâm dạy học tiếng Hán Ngoại Ngữ You Can chia sẻ với bạn trong bài viết này. Cùng bổ sung ngay vốn từ vựng và ngữ pháp để thêm tự tin giao tiếp tiếng Trung Quốc nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về ăn uống

tu vung tieng trung ve an uong

Đây là những từ vựng về chủ đề thực phẩm, ăn uống do trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can tổng hợp. Nếu bạn nắm được tất cả những từ mới này, chắc chắn sẽ thêm tự tin giao tiếp và dễ dàng chinh phục được kỳ thi HSK.

Từ vựng tiếng Hán về các cách chế biến món ăn

Để thưởng thức được một món ăn ngon, đòi hỏi phải trải qua rất nhiều giai đoạn chế biến. Người đầu bếp sẽ dùng các cách khác nhau để nấu.

Bổ sung ngay những từng vựng chủ đề ăn uống trong khóa học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can như sau:

  • 包 / bāo/ Bọc, gói
  • 烧 /shāo/ Nướng, quay
  • 炒 / chǎo/ Xào
  • 清蒸 / qīngzhēng/ Hấp
  • 红烧 / hóng shāo Om đỏ
  • 剪 / jiǎn/ Chiên
  • 烩 / huì/ Xào, hấp
  • 煨 / wēi/ Nấu đun nhỏ lửa
  • 炖 / dùn/ Hầm
  • 汆 / cuān/ Trần, luộc nhanh
  • 烤 / kǎo/ Nướng
  • 炸 / zhà/ Rán
  • 拌 /bàn/ Gỏi
  • 焗 / jù/ Nướng hoặc hấp
  • 熏 / xūn/ Hun khói
  • 腌 / yān/ Muối chua, giữ lâu
  • 冻 / dòng/ Kho đông
  • 灼 / zhuó/ Chiên xù

Từ vựng tiếng Trung Quốc các vị nếm cơ bản

Đối với những nước nổi tiếng về ẩm thực và đồ ăn vặt như Trung Quốc, Ấn Độ hay Thái Lan sẽ có các vị nếm khác nhau. Những hương vị này vô cùng phong phú như:

  • 辣 / là/ Cay
  • 酸 /suān / Chua
  • 甜 / tián/ Ngọt
  • 咸 / xián/ Mặn
  • 可口的 / kěkǒu de/ Ngon miệng
  • 苦 / kǔ/ Đắng

Hãy nắm chắc những vị nếm này nhé, đây là những từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất định bạn phải biết.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về gia vị

Từ vựng chủ đề đồ ăn tiếng Trung: Các gia vị thông dụng trong nhà bếp

Để tạo ra những mùi vị đặc trưng của món ăn, ngoài nguyên liệu chính, thì cần các gia vị để giúp món ăn thêm đậm đà. Những từ vựng tiếng Trung về gia vị thông dụng bao gồm:

  • 咖喱 粉 / gālí fěn/ Bột cà ri
  • 香辛料 / xiāngxīnliào/ Gia vị
  • 花椒 粉 / huājiāo fěn/ Bột hạt tiêu Tứ Xuyên
  • 姜粉 / jiāng fěn/ Bột gừng
  • 胡椒粉 / hújiāo fěn/ Bột tiêu
  • 辣椒 粉 / làjiāo fěn/ Bột ớt
  • 孜然 /zī rán/ Cây thì là
  • 桂皮, 肉桂 / guì pí, rỉuguì/ Quế Trung Quốc
  • 姜 / jiāng/ Gừng
  • 丁香 / dīngxiāng/ Đinh hương
  • 芝麻 / zhī ma/ Hạt mè
  • 茴香 籽 /huí xiāng zǐ/ Hạt cây thì là
  • 花椒 /huājiāo/ Hạt tiêu Tứ Xuyên
  • 黑 胡椒 / hēihújiāo/ Hạt tiêu đen
  • 白 胡椒 / báihújiāo/ Hạt tiêu trắng
  • 五香粉 /wǔxiāngfěn/ Ngũ vị hương
  • 盐 / yán Muối
  • 辣椒 /làjiāo/ Ớt
  • 肉荳蔻 / ròu dòukòu/ Nhục đậu khấu
  • 甘草 / gāncǎo / Rễ cam thảo Trung Quốc
  • 红 花椒 / hóng huājiāo/ Ớt đỏ Tứ Tuyên
  • 八角 /bājiǎo/ Cây hồi
  • 大蒜 / dàsuàn/ Tỏi
  • 青 花椒 / qīng huājiāo/ Tiêu Tứ Xuyên xanh
  • 黑 豆蔻 / hēi dòukòu/ Thảo quả đen
  • 小 荳蔻 / xiǎodòukòu/ Thảo quả
  • 果皮, 陳皮 /guǒpí / chénpí/ Trái cây khô, vỏ quýt
  • 香叶 / 月桂 叶 /xiāng yè / yuèguì yè/ Bay lá
  • 香草 /xiāngcǎo/ Thảo mộc
  • 调料 和 油 / tiáoliào hé yóu/ Nước sốt dầu
  • 百里香 / bǎilǐxiāng/ Xạ hương
  • 豆瓣酱 /dòubànjiàng/ Đậu tương
  • 芝麻油 / zhīmayóu/ Dầu mè
  • 海鲜 酱 /hǎixiānjiàng/ Nước sốt hải sản
  • 米醋 /mǐcù/ Giấm gạo
  • 蚝油 /háoyóu/ Sốt hàu
  • 料酒 / liàojiŭ/ Rượu gạo
  • 酱油 /jiàngyóu/ Xì dầu
  • 辣椒 酱 / làjiāo jiàng /Tương ớt / dán

Các bữa ăn trong tiếng Trung

bua an tieng trung

Các bữa ăn ở Trung Quốc cũng khá giống với Việt Nam. Họ chia thành 3 bữa trong ngày:

  • 早餐 /zăo cān/ Bữa sáng
  • 午餐 /wŭ cān/ Bữa trưa
  • 晚餐 /wăn cān/ Bữa tối

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về sở thích

Từ vựng tiếng Trung về các loại rau, củ

  • 薄荷 / bòhe/ Cây bạc hà
  • 韭菜 / jiǔcài/ Hẹ
  • 小 茴香 /xiǎohuíxiāng/ Thì là
  • 大白菜 /dàbáicài / bắp cải
  • 南瓜 /nánguā/ bí đỏ
  • 葱 / cōng/ Hành lá, hành lá
  • 冬瓜 /dōngguā/ bí đao
  • 甘蓝 /gānlán/ bắp cải tím
  • 墨 角 兰 / mòjiǎolán/ Lá kinh giới
  • 葫芦 /húlu/ Bầu
  • 迷迭香 / mídiéxiāng/ Cây mê điệt
  • 罗勒 / luólè/ Húng quế
  • 香菜 / xiāngcài/ Ngò
  • 欧芹 /ōuqín/ Mùi tây
  • 莳 萝 /shíluó/ Rau thì là
  • 牛 至 /niúzhì/ Rau kinh giới

Xem thêm: Từ vựng về màu sắc trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

  • 椰子 /Yēzi/ Quả dừa
  • 木瓜 /Mùguā/ Quả đu đủ
  • 杨桃 /Yángtáo/ Quả khế
  • 石榴 /Shíliú/ Quả lựu
  • 梨子 /Lízi/ Quả lê
  • 猕猴桃 /Míhóutáo/ Quả kiwi
  • 菠萝蜜 /Bōluómì/ Quả mít
  • 山竹 /Shānzhú/ Quả măng cụt
  • 番荔枝/ 释迦果 /Fān lìzhī/ shì jiāguǒ/ Quả na
  • 杏子 /Xìngzi/ Quả mơ

Tên các món ăn thông dụng trong ẩm thực bằng tiếng Trung

am thuc tieng trung

Nếu bạn là người sành ăn, hãy bắt đầu học tiếng từ vựng tiếng Trung giao tiếp về các món ăn thông dụng nhé.

Tên các món ăn thông dụng bằng tiếng Trung chủ đề ẩm thực

Khi dùng bữa trong nhà hàng, bạn có biết cách đọc những món ăn thường có ở trong thực đơn chưa? Hãy nhanh tay bỏ túi ngay những từ vựng sau đây để thêm tự tin khi giao tiếp:

  • 汉堡包 / hànbǎobāo/ Bánh hamburger
  • 包子 / bāozi/ Bánh bao
  • 粽子 /zòngzi/ Bánh tét bánh ú
  • 比萨饼 / bǐsàbǐng/ Bánh pizza
  • 清蒸鱼 / qīngzhēng yú/ Cá hấp
  • 铁板牛肉 /tiě bǎn niúròu/ Bò áp chảo
  • 糖醋鱼 / táng cù yú / Cá xốt chua ngọt
  • 酸菜鱼 /suāncài yú / Cá nấu dưa chua
  • 扬州炒饭 / yángzhōu chǎofàn/ Cơm chiên Dương Châu
  • 炒青菜 / chǎo qīngcài/ Cải ngọt xào
  • 咖喱鸡 /gālí jī/ Gà cà ri
  • 麻婆豆腐, 四川豆腐 / má pó dòufu, Sìchuān dòu fu/ Đậu hũ Tứ Xuyên
  • 蒸饺 / zhēng jiǎo/ Há cảo
  • 炸鸡 / zhá jī/ Gà rán
  • 冰糖葫芦 / bīngtánghúlu/ Kẹo hồ lô
  • 水饺 / shuǐjiǎo/ Sủi cảo
  • 火锅 /huǒguō/ Lẩu
  • 香肠 /xiāngcháng/ Lạp xưởng
  • 过桥米线 / guò qiáo mǐxiàn/ Mì qua cầu
  • 刀削面 / dāoxiāomiàn/ Mì cắt dao
  • 牦牛肉 / máoniú ròu/ Thịt bò Tây Tạng
  • 菠菜 /bōcài/ Rau chân vịt
  • 新疆羊肉 / xīnjiāng yángròu/ Thịt dê Tân Cương
  • 黑椒牛柳 / hēi jiāo niú liǔ/ Thịt bò xào tiêu
  • 鱼香肉丝 / yú xiāng ròu sī/ Thịt lợn thái sợi xào cá
  • 红烧肉 / hóngshāo ròu/ Thịt lợn kho tộ
  • 香波咕噜肉 /xiāngbō gūlū ròu / Thịt lợn xốt chua ngọt
  • 香菇肉片 / xiānggū ròupiàn / Thịt lợn xào nấm
  • 烤鸭 / kǎoyā/ Vịt quay
  • 腊肉 / làròu/ Thịt xông khói
  • 西兰花带子 /xī lánhuā dàizi/ Súp lơ xào hải sản
  • 烤鸭北京 / kǎoyā Běijīng/ Vịt quay Bắc Kinh
  • 主菜 /zhǔ cài/ Món chính, bữa ăn chính
  • 素食 /sùshí/ Đồ ăn chay
  • 零食 / língshí/ Đồ ăn nhẹ, ăn vặt
  • 快餐 /kuàicān/ Đồ ăn nhanh

Từ mới về đồ uống trong tiếng Trung giao tiếp

Từ uống trong tiếng Trung là 喝 /hē / uống.

Đồ uống trong tiếng Trung được đọc là 饮料 / yǐnliào/ Đồ uống

Những thức uống thông dụng tiếng Trung là:

  • 红茶 /hóngchá/ Hồng trà
  • 青岛啤酒 / qīngdǎo píjiǔ/ Bia Thanh Đảo
  • 女儿红 /nǚér hóng/ Nữ nhi hồng
  • 红豆抹茶 / hóngdòu mǒchá/ Matcha đậu đỏ
  • 果汁 / guǒzhī/ Nước ép
  • 柠檬水 / níngméng/ Nước chanh
  • 汽水 /qìshuǐ/ Nước ngọt
  • 矿泉水 / kuàngquán shuǐ / Nước khoáng
  • 香槟酒 /xiāngbīnjiǔ / Rượu sâm banh
  • 白兰地 / báilándì/ Rượu brandi
  • 冰沙 /bīng shā/ Sinh tố
  • 威士忌 / wēishìjì/ Rượu whisky
  • 宁梦茶 / níngméng chá/ Trà chanh
  • 黑糖珍珠鲜奶 / hēitáng zhēnzhū xiān nǎi/ Sữa tươi trân châu đường đen
  • 花茶 /huāchá/ Trà hoa
  • 黑茶 / hēi chá/ Trà đen
  • 玫瑰茶 / méiguī chá/ Trà hoa hồng
  • 菊花茶 / júhuā chá/ Trà hoa cúc
  • 乌龙奶茶 / wū lóng nǎichá/ Trà ô long
  • 果茶 / guǒ chá/ Trà hoa quả
  • 咖啡奶茶 /kāfēi nǎichá/ Trà sữa cà phê
  • 奶茶 /nǎichá/ Trà sữa
  • 草莓奶茶 / cǎoméi nǎichá/ Trà sữa dâu tây
  • 焦糖奶茶 / jiāo táng nǎichá/ Trà sữa caramel
  • 芋头奶茶 /yùtou nǎichá/ Trà sữa khoai môn
  • 红豆奶茶 / hóngdòu nǎichá/ Trà sữa đậu đỏ
  • 布丁奶茶 / bùdīng nǎichá/ Trà sữa pudding
  • 抹茶奶茶 / mǒchá nǎichá/ Trà sữa matcha
  • 巧克力奶茶 /qiǎokèlì nǎichá/ Trà sữa socola
  • 芝士奶油奶茶 / zhīshì nǎiyóu nǎichá/ Trà sữa phô mai
  • 绿茶奶茶 / lǜchá nǎichá/ Trà sữa trà xanh
  • 泰式奶茶 /tài shì nǎichá/ Trà sữa Thái
  • 黄金珍珠奶茶 / huángjīn zhēnzhū nǎichá/ Trà sữa trân châu hoàng kim
  • 珍珠奶茶 / zhēnzhū nǎichá/ Trà sữa trân châu
  • 蓝莓奶茶 / lánméi nǎichá/ Trà sữa việt quất
  • 白珍珠奶茶 / bái zhēnzhū nǎichá/ Trà sữa trân châu trắng
  • 百香果绿茶 /bǎixiāng lǜchá/ Trà xanh chanh dây
  • 芒果奶茶 / mángguǒ nǎichá/ Trà sữa xoài

Từ vựng tiếng Trung về các loại dụng cụ trong bếp

dung cu trong bep

  • 管道煤气 /guǎndào méiqì/ Khí ga truyền theo đường ống
  • 煤气灶 /méiqì zào/ Bếp ga
  • 液化气 /yèhuà qì/ Khí ga lỏng
  • 电炉 /diànlú/ Bếp điện
  • 煤气热水器 /méiqì rèshuǐqì/ Bình nóng lạnh dùng ga
  • 灭火器 /mièhuǒqì/ Bình chữa cháy
  • 火柴 /huǒchái/ Diêm
  • 微波炉 /wéibōlú/ Lò vi ba
  • 排风扇 /páifēngshàn/ Quạt hút gió
  • 烤面包机 /kǎo miànbāo jī / Lò nướng bánh mì

Hội thoại đi ăn nhà hàng tiếng Trung

hoi thoai ve an uong

Khi bạn muốn mời ăn cơm tiếng Trung nhưng lại không biết làm thế nào để diễn tả, không biết bạn ăn cơm chưa tiếng Trung đọc là gì. Hãy theo dõi phần tiếp sau đây để biết những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề ăn uống trong nhà hàng:

你饿了吗? 我们出去吃饭啊! /Nǐ èle ma? Wǒmen chūqù chīfàn a!/ Bạn đói không? Chúng ta đi ra ngoài để ăn thôi!

你要在哪儿吃饭? /Nǐ yào zài nǎer chīfàn?/ Bạn định ăn ở đâu?

我要在中国酒家吃饭。 /Wǒ yào zài zhōngguó jiǔjiā chīfàn./ Tôi muốn đi ăn nhà hàng Trung Hoa.

给我菜单,我要点菜。 /Gěi wǒ càidān, wǒ yàodiǎn cài./ Cho tôi menu, tôi muốn gọi món.

你要用什么菜? /Nǐ yào yòng shénme cài?/ Bạn muốn dùng món gì ạ?

你真是个挑食的人 /Nǐ zhēnshi gè tiāoshí de rén/ Bạn thật là một người kén ăn

你们想喝点儿什么? /Nǐmen xiǎng hē diǎn er shénme?/ Các bạn muốn uống gì?

给我两瓶可口可乐。 /Gěi wǒ liǎng píng kěkǒukělè./ Cho tôi 2 chai coca cola.

你做的饭很好吃 /Nǐ zuò de fàn hěn hào chī/ Đồ ăn bạn nấu thật ngon

我想打电话订购 /Wǒ xiǎng dǎ diànhuà dìnggòu/ Tôi muốn gọi để đặt hàng.

你有什么好建议? /Nǐ yǒu shén me hǎo jiàn yì?/ Bạn có gợi ý gì không?

四川豆腐很好吃,你们试试看。/Sì chuān dòu fu hěn hào chī, nǐ men shì shì kàn./ Đậu phụ Tứ Xuyên rất ngon, các bạn ăn thử nhé.

有香菇鸡肉片吗?/Yǒu xiāng gū jī ròu piàn ma?/ Có món gà xào nấm không ?

不好意思,我们今天用光鸡肉了。/Bù hǎo yì si, wǒ men jīn tiān yòng guāng jī ròu le./ Xin lỗi, hôm nay chúng tôi hết gà rồi.

好的,那来一个香菇肉片,一个糖醋鱼,一个蒸饺,一个铁板牛肉。/Hǎo de, nà lái yī gè xiāng gū ròu piàn, yī gè táng cù yú, yī gè zhēng jiǎo, yī gè tiě bǎn niúròu./ Được rồi, cho tôi thịt heo xào nấm, cá chua ngọt, bánh bao hấp và thịt bò nướng.

Xem thêm: Những thông tin về du học Trung Quốc mới nhất

Trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can hy vọng với những từ vựng tiếng Trung về ăn uống mà chúng tôi đã cung cấp, sẽ giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Hán về ẩm thực hiệu quả. Nếu bạn muốn nắm vững ngữ pháp và giao tiếp tốt tiếng Trung, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết về khóa học tiếng Trung phù hợp nhé.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top