Từ Vựng Tiếng Trung Về Photoshop Nên Học

Từ vựng Tiếng Trung về Photoshop, chỉnh sửa hình ảnh cũng là một chủ đề quan trọng mà người học tiếng Trung không nên bỏ qua. Nếu bạn yêu thích chuyên ngành Photoshop, edit video và sử dụng một số phần mềm hoặc máy ảnh bằng tiếng Trung thì bài viết này dành cho bạn. Cùng Ngoại Ngữ You Can học ngay những từ vựng kèm phiên âm tiếng Trung Quốc dưới đây nhé.

Chỉnh sửa tiếng Trung là gì?

tieng trung ve chinh sua

Chỉnh sửa hình ảnh Zhàopiàn tèxiào 照片特效 Photo effect

Đây là cụm từ thường được giới trẻ sử dụng, những bức ảnh triệu like trên mạng xã hội, những video tik tok triệu view cũng từ đây mà ra. Nhiều người hay nói đùa rằng, bạn có thể không xinh nhưng Photoshop sẽ giúp bạn xinh, ‘vịt hóa thiên nga’ ngay lập tức.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán

Tổng hợp từ vựng Tiếng Trung về Photoshop

tieng trung ve Photoshop

Nếu bạn đang tìm kiếm những tài liệu tiếng Trung Quốc về Photoshop thì dưới đây Ngoại Ngữ You Can đã giúp bạn tổng hợp và giới thiệu đến bạn. Những từ vựng này sẽ giúp nâng cao vốn từ của bạn, song song đó nó cũng sẽ giúp bạn giao tiếp bằng tiếng trung trôi chảy hơn về ngữ pháp:

  • Sắc nét tiếng Trung là gì? Gāo jiě 高解 Sắc nét
  • Zhèngcháng 正常 bình thường
  • Biàn àn Darken 变暗 làm đậm thêm
  • Róngjiě 溶解 giải thể
  • Yánsè jiāshēn 颜色加深 màu đậm – color burn
  • Zhèngpiàn dié dǐ 正片叠底 Multiply – nhân
  • Shēn sè 深色 Darker Color – tối màu
  • Xiànxìng jiāshēn 线性加深 Linear Burn
  • Lǜ sè 滤色 màn hình
  • Biàn liàng 变亮 sáng
  • Qiǎn sè 浅色 màu sắc ánh sáng
  • Yánsè jiǎn dàn 颜色减淡 (添加) màu nhạt
  • Róu guāng 柔光 mềm
  • Diéjiā 叠加 sự chồng lên nhau
  • Liàngguāng 亮光 ánh sáng
  • Qiáng guāng 强光 chói – hard light
  • Diǎn guāng 点光 ánh sáng điểm – Pin light
  • Xiànxìng guāng 线性光 ánh sáng tuyến tính
  • Chà zhí 差值 sự khác biệt
  • Shí sè hùnhé 实色混合 cứng mix
  • Jiǎn qù 减去 trừ
  • Páichú 排除 loại trừ
  • Sèxiàng 色相 màu sắc
  • Huàfēn 划分 chia
  • Yánsè 颜色 màu sắc
  • Bǎohé dù 饱和度 bão hòa
  • Túpiàn 图片 hình ảnh
  • Liàngdù 亮度 độ sáng
  • Tiáo sè 调色 trộn màu
  • Tiáozhěng 调整 điều chỉnh
  • Móshì 模式 chế độ
  • Xiàngsù 像素 pixel
  • Fùzhì 复制 tạo bản sao
  • Tōngdào 通道 đi qua
  • Bèijǐng 背景 nền
  • Huīsè 灰色 màu xám
  • Rénwù 人物 nhân vật
  • Một số ký hiệu trong phần mềm Photoshop
  • Càidān 菜单 Menu – thanh đơn
  • Biānjí 编辑 (E) Edit
  • Wénjiàn 文件 (F)File – tệp tin
  • Xuǎnzé 选择 (S) Select – lựa chọn
  • Túxiàng 图像 (I) Image – hình ảnh
  • Chuāngkǒu 窗口 (W)Window – cửa sổ
  • Xīnjiàn 新建 (N) New – mới
  • Bāngzhù 帮助 (H)Help – giúp đỡ
  • Guānbì 关闭 (C) Close – đóng
  • Dǎkāi 打开 (O)Open – mở
  • 人物 Rénwù – Mod – nhân vật
  • Tú céng 图层 các lớp layer
  • Xīnjiàn yīgè tú céng 新建一个图层 tạo layer mới – creat a new layer
  • Lùjìng 路径 Path con đường
  • Bù tòumíngdù 不透明 度 Opacity làm mờ
  • 快捷键 shortcut – phím tắt
  • Tiánchōng 填充 điền
  • Xìjié 细节 detail – xem chi tiết

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về áo quần

Filter tiếng Trung là gì? Top ứng dụng chỉnh sửa ảnh Trung Quốc đẹp

thuat ngu ve chinh sua

Lǜ jìng 滤镜 (T)Filter – bộ lọc

Những ứng dụng sửa ảnh đẹp từ Trung Quốc giúp bạn ‘vịt hoá thiên nga’:

  • Ứng dụng Xingtu (醒图)
  • Tide Selfie (潮自拍)
  • Butter Camera (黄油相机)
  • Meitu
  • Gufeng Camera (古风相机)
  • Makeup Plus

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về mỹ phẩm

Mẫu câu giao tiếp thông dụng chủ đề Photoshop tiếng Trung là gì?

  • /Liǎng zhāng tú hébìng de jiàngé./ 两张图合并的间隔. Khoảng thời gian giữa hai ảnh được hợp nhất.
  • /Wǒ názhe ruǎnjiàn yǎnshì./ 我拿着软件演示。Tôi giữ bản demo phần mềm.
  • /Duì jiǎo kāishǐ de jiànbiàn yìngshè./ 对角开始的渐变映射。Ánh xạ bắt đầu theo đường chéo.
  • /Tóng kuāng xià de guāngyǐng yòu zài zuòjiǎ./ 同框下的光影又在作假。Ánh sáng dưới cùng một khung hình lại đang bị làm giả.
  • /Tú céng xià yī céng céng yòu zài diéjiā./ 图层下一层层又在叠加。Layer tiếp theo được chồng lên một lần nữa.

Hội thoại bằng tiếng Trung về chủ đề chỉnh sửa hình ảnh

hoi thoai tieng trung ve photoshop

A: Tiểu Minh, tôi vừa chụp một số bức ảnh, bạn giúp tôi Photoshop được không?

小明,我刚拍几张照片,你可以帮我批图吗?

/Xiǎomíng, wǒ gāng pāi jǐ zhāng zhàopiàn, nǐ kěyǐ bāng wǒ pī tú ma?/

B: Rất đơn giản, để tôi nói cho bạn biết. Đầu tiên, nhấp vào nút [Tệp] trong thanh menu và chọn lệnh [Mở] trong menu thả xuống để mở tệp ảnh.

很简单的, 让我告诉你。 首先,在菜单栏中单击【文件】按钮,在下拉菜单中选择【打开】命令,打开图像文件。

/Hěn jiǎndān de, ràng wǒ gàosù nǐ. Shǒuxiān, zài càidān lán zhōng dān jī [wénjiàn] ànniǔ, zài xiàlā càidān zhòng xuǎnzé [dǎkāi] mìnglìng, dǎkāi túxiàng wénjiàn./

A: Tôi mở được rồi. Làm gì tiếp theo đây?

哦, 我打开了。 下一步怎么办?

/Ó, wǒ dǎkāile. Xià yíbù zěnme bàn?/

B: Nhấp vào nút [edit] trong thanh menu và chọn lệnh [Stroke] trong menu thả xuống.

在菜单栏中单击【编辑】按钮,在下拉菜单中选择【描边】命令。

/Zài càidān lán zhōng dān jī [biānjí] ànniǔ, zài xiàlā càidān zhòng xuǎnzé [miáo biān] mìnglìng./

A: Được rồi, mình làm được rồi.

好的,可以了。

/Hǎo de, kěyǐle./

B: Bạn sử dụng [Move Tool] để di chuyển văn bản đến vị trí thích hợp là bạn đã hoàn thành thao tác thêm lời thoại.

你使用【移动工具】,把文字移动到合适的位置,就完成了添加对话的操作啊。

/Nǐ shǐyòng [yídòng gōngjù], bǎ wénzì yídòng dào héshì de wèizhì, jiù wánchéngle tiānjiā duìhuà de cāozuò a./

A: Được rồi. Tớ biết rồi. Cảm ơn bạn nhé.

好的。我知道了。谢谢你。

/Hǎo de. Wǒ zhīdàole. Xièxiè nǐ./

Xem thêm: Học tiếng Trung giao tiếp tại You Can

Hy vọng qua bài viết trên đây bạn sẽ học thêm được những từ vựng Tiếng Trung về Photoshop. Đây là chuyên ngành kiếm được rất nhiều tiền ở Trung Quốc, vì thế nếu yêu thích bạn vừa có thể học ngôn ngữ vừa học thêm kiến thức chuyên môn liên quan đến chỉnh ảnh. Cảm ơn vì bạn đã theo dõi bài viết của trung tâm tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top