Những Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Bạn Nên Biết

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, tài chính, kiểm toán, tiền lương, ngành thuế mới nhất 2022 sẽ được Ngoại Ngữ You Can tổng hợp đầy đủ trong bài viết này. Nếu bạn là một nhân viên kế toán hoặc người muốn học tiếng Trung Quốc giao tiếp, ngữ pháp HSK chuyên ngành tài chính, đừng bỏ qua bài viết này nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán phần 1

tieng trung ke toan

Học tiếng Trung theo chủ đề là cách ghi nhớ nhanh chóng và vô cùng hiệu quả, được nhiều người lựa chọn. Học theo cách này vừa giúp bạn nâng cao được kiến thức chuyên ngành bằng tiếng Trung và vận dụng tốt vào giao tiếp.

Bạn có biết kế toán tổng hợp tiếng Trung là gì không? Dưới đây là tổng hợp những từ vựng mà Ngoại Ngữ You Can đã tổng hợp về ngành kế toán và muốn chia sẻ đến bạn.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Lễ tân

Từ vựng chuyên ngành kế toán tiếng Trung: Chức vụ

Nếu bạn đang làm kế toán hoặc có mong muốn làm kế toán trong một công ty lớn, thì mỗi vị trí sẽ có một nhiệm vụ chuyên biệt mà bạn cần phải biết. Dưới đây là từ tiếng Trung của từng chức vụ bộ phận kế toán trong công ty:

  • 会计 /Kuàijì/ Kế toán
  • Kế toán trưởng tiếng Trung là gì? 会计主任 /kuàijì zhǔrèn/
  • Nhân viên kế toán tiếng Trung là gì? 会计员 /kuàijì yuán/ Nhân viên kế toán
  • 助理会计 /zhùlǐ kuàijì/ Trợ lí kế toán
  • 成本会计 /chéngběn kuàijì/ Kế toán giá thành
  • 工广会计 /gōng guǎng kuàijì/ Kế toán nhà máy
  • 制造会计 /zhìzào kuàijì/ Kế toán sản xuất
  • 工业会计 /gōngyè kuàijì/ Kế toán công nghiệp
  • 审计长 /shěnjì zhǎng/ Kiểm toán trưởng
  • 审计 /shěnjì/ Kiểm toán
  • 主管会计 /zhǔguǎn kuàijì/ Kiểm soát viên
  • 簿记员 /bùjì yuán/ Người giữ sổ sách
  • 计账员 /jì zhàng yuán/ Người giữ sổ cái
  • 出纳 /chūnà/ Thủ quỹ
  • 档案管理员 /dǎngàn guǎnlǐ yuán/ Nhân viên lưu trữ hồ sơ
  • 精查 /jīng chá/ Thanh tra

Hóa đơn tiếng Trung Quốc là gì?

Chuyên ngành kế toán có rất nhiều loại hoá đơn khác nhau, vì thế hãy phân biệt chúng để đảm bảo luôn chính xác về mặt số liệu nhé:

  • Hóa đơn đầu vào tiếng Trung là gì? 票据簿 / piào jù bù/ Sổ hóa đơn, sổ biên lai
  • 寄销簿 / jì xiāo bù/ Sổ gửi bán (Kí gửi bán)
  • 三联单 / sān lián dān/ Biên lai ba liên
  • 进货簿 / jìn huò bù/ Sổ nhập hàng
  • 存货簿 / cún huò bù / Sổ lưu giữ hàng hóa
  • 备查簿 / bèi chá bù/ Sổ kế toán ghi nhớ
  • 活页簿 /huó yè bù/ Sổ giấy rời
  • 日记簿 / rì jì bù/ Sổ nhật kí
  • 支票簿 / zhī piào bù/ Tập ngân phiếu
  • 单式簿记 /dān shì bù jì/ Kế toán đơn
  • 原始帐簿 /yuán shǐ zhàng bù/ Sổ gốc
  • 现金日记簿 /xiàn jīn rì jì bù/ Sổ nhật kí tiền mặt
  • 复式簿记 /fù shì bù jì/ Kế toán kép
  • 领料单 / lǐng liào dān/ Phiếu lĩnh vật liệu
  • 对帐单 / duì zhàng dān/ Phiếu kiểm tra đối chiếu, bảng đối chiếu nợ
  • 结欠清单 /jié qiàn qīng dān / Hóa đơn thanh toán nợ
  • 承销清单 / chéng xiāo qīng dān/ Hóa đơn bao tiêu
  • 缴款通知单 / jiǎo kuǎn tōng zhī dān/ Giấy thông báo nộp tiền
  • 银行结单 / yín háng jié dān/ Bảng kết toán của ngân hàng, bảng kê tài khoản ngân hàng
  • 记帐符号 / jì zhàng fú hào/ Kí hiệu ghi nợ
  • 科目代号 / kē mù dài hào/ Số hiệu tài khoản (Khoản mục)
  • 科目符号 / kē mù fúhào/ Kí hiệu khoản mục
  • 活动编号 / huó dòng biān hào/ Số hiệu hoạt động
  • 明细科目 /míng xì kē mù/ Khoản mục chi tiết
  • 科目编号 / kē mù biān hào/ Số hiệu khoản mục
  • 会计科目 / kuài jì kē mù/ Khoản mục kế toán

Học tiếng Trung về văn kiện và chứng từ kế toán

Thuật ngữ chuyên ngành kế toán sẽ có những đặc thù riêng biệt mà người làm kế toán phải nắm và sử dụng đúng. Hãy bổ sung ngay vốn từ vựng để giúp cho việc giao tiếp tiếng Hán trở nên thuận lợi hơn nhé.

  • 预算草案 / yù suàn cǎo àn/ Bản dự thảo dự toán
  • 在制品 / zài zhì pǐn/ Bán thành phẩm
  • 著作权 / zhù zuò quán/ Bản quyền
  • 财务 / cái wù/ Tài chính
  • 收支对照表 /shōu zhī duì zhào biǎo/ Bảng đối chiếu thu chi
  • 试算表 / shì suàn biǎo/ Bảng cân đối thử
  • 用料单 / yòng liào dān/ Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư, hóa đơn vật liệu
  • 成本计算表 /chéng běn jì suàn biǎo/ Bảng kê giá thành
  • 附表 /fù biǎo/ Bảng kèm theo, bảng phụ lục
  • 传票编号 /chuan piào biān hào/ Sổ chứng từ, số hiệu chứng từ thanh toán
  • 年报 /nián bào/ Báo cáo năm
  • 股票登记簿 /gǔ piào dēng jì bù/ Sổ đăng ký cổ phiếu
  • 登记簿 /dēng jì bù/ Sổ đăng ký
  • 购货退出簿 / gòu huò tuì chū bù/ Sổ ghi hàng mua trả lại
  • 票据登记簿 /piào jù dēng jì bù / Sổ đăng kí chứng từ
  • 编报表 / biān bào biǎo/ Bảng biên tập
  • 汇总表 /huì zǒng biǎo/ Bảng tổng hợp thu chi, chứng từ
  • 主要附表 / zhǔ yào fù biǎo/ Phụ lục chính
  • 列单 / liè dān/ Bảng kê khai chi tiết
  • 工资表 / gōng zī biǎo/ Bảng tiền lương
  • 工资单 / gōng zī dān/ Bảng lương
  • 工资分析表 /gōng zī fēnxī biǎo/ Bảng phân tích tiền lương
  • 工资汇总表 / gōng zī huì zǒng biǎo/ Bảng tổng hợp tiền lương
  • 解款单 / jiě kuǎn dān/ Bảng thanh toán tiền
  • 统计图表 / tǒng jì tú biǎo/ Biểu đồ thống kê

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhân sự

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán (phần 2)

nganh ke toan

Từ vựng ngành tài chính, kế toán: Thuật ngữ Chi phí – khoản thu chi

  • Tương tự như hoá đơn, các khoản thu và chi phí trong chuyên ngành kế toán cũng có khá nhiều loại cần phải phân biệt. Hãy học ngay danh sách từ vựng dưới đây nhé:
  • 其它长期应收款项 /qí tā cháng qí yīng shōu kuǎn xiàng/ Các khoản phải thu dài hạn khác
  • 其它预付款项 /qí tā yù fù kuǎn xiàng/ Các khoản trả trước khác
  • 预付款项 /yù fù kuǎn xiàng/ Các khoản trả trước
  • 土地改良物 / 重估增值 / tǔ dì gǎi liáng wù / zhòng gū zēng zhí/ Cải tạo đất / đánh giá lại tăng
  • 土地改良物 /tǔ dì gǎi liáng wù/ Cải tạo đất
  • 直支 / zhí zhī/ Cấp
  • 租赁权益改良 / zū lìn quán yì gǎil iáng/ Cải thiện quyền lợi thuê
  • 支 / zhī/ Chi
  • 财务拨款 /cái wù bō kuǎn/ Cấp phát tài chính
  • 制造费用 / zhì zào fèi yòng/ Chi phí chế tạo
  • 起动费 / qǐ dòng fèi/ Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ
  • 办公费 / bàn gōng fèi/ Chi phí hành chính, chi phí văn phòng
  • 工厂维持费 /gōng chǎng wéichí fèi/ Chi phí duy trì bảo dưỡng nhà máy
  • 利息费用 / lì xí fèi yòng/ Chi phí lợi tức
  • 查账费用 / chá zhàng fèi yòng/ Chi phí kiểm toán
  • 公费 /gōng fèi/ Chi phí nhà nước
  • 业务费用 / yè wù fèi yòng/ Chi phí nghiệp vụ
  • 摊派费用 / tān pài fèi yòng/ Chi phí phân bổ
  • 人事费用 /rén shì fèi yòng/ Chi phí nhân sự
  • 债券发行成本 / zhài quàn fā xíng chéng běn/ Chi phí phát hành trái phiếu
  • 计算机软件 / jì suàn jī ruǎn jiàn/ Chi phí phần mền máy tính
  • 材料管理费 /cái liào guǎn lǐ fèi/ Chi phí quản lý vật liệu
  • 管理费用 / guǎn lǐ fèi yòng/ Chi phí quản lý
  • 临时费 / lín shí fèi/ Chi phí tạm thời
  • 广告费 / guǎng gào fèi/ Chi phí quảng cáo
  • 经常费 / jīng cháng fèi/ Chi phí thường xuyên
  • 开办费 / kāi bàn fèi / Chi phí thành lập
  • 预付费用 / yù fù fèi yòng/ Chi phí trả trước
  • 递延退休金成本 / dì yán tuì xiū jīn chéng běn/ Chi phí tiền trợ cấp hoãn lại
  • 推广费用 / tuī guǎng fèi yòng/ Chi phí xúc tiến thương mại
  • 运输费 / yùn shū fèi/ Chi phí vận chuyển
  • 浮支 / fú zhī/ Chi trội
  • 额外支出 / é wài zhī chū/ Chi tiêu ngoài định mức
  • 应收票据贴现 / yīng shōu piào jù tiē xiàn/ Chiết khấu tín phiếu phải thu
  • 买卖远汇折价 / mǎi mài yuǎn huì zhé jià/ Chiết khấu
  • 存出保证金 / cún chū bǎo zhèng jīn/ Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
  • 贷款 / dài kuǎn/ Khoản cho vay
  • 预算科目 / yù suàn kē mù/ Khoản mục dự toán
  • 明细科目 /míng xì kē mù/ Khoản mục chi tiết
  • 应收帐款 / yīng shōu zhàng kuǎn/ Khoản phải thu
  • 催收账款 / cuī shōu zhàng kuǎn/ Khoản nợ thu ngay
  • 代收款 / dài shōu kuǎn/ Khoản thu hộ
  • 暂收款 / zhàn shōu kuǎn/ Khoản tạm thu
  • 代付款 / dài fù kuǎn/ Khoản trả hộ
  • 伪应收款 / wèi yīng shōu kuǎn/ Khoản thu kê khai giả
  • 循环贷款 / xún huán dàikuǎn/ Khoản vay tuần hoàn
  • 筹备款 / chóu bèi kuǎn/ Khoản trù bị
  • 拨款 / bō kuǎn/ Kinh phí được cấp, cấp kinh phí
  • 岁定经费 / suì dìng jīng fèi/ Kinh phí cố định hàng năm
  • 预领经费 / yù lǐng jīng fèi/ Kinh phí ứng trước
  • 恒久经费 / héng jiǔ jīng fèi/ Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố
  • 损益 /sǔn yì/ Lãi lỗ
  • 本期损益 /běn qí sǔn yì/ Lãi lỗ trong kỳ
  • 毛利 / máo lì/ Phần lãi gộp, tổng lợi nhuận
  • 红利工资 / hóng lì gōng zī/ Lương thưởng, lương và tiền lương
  • 前期损益 / qián qí sǔn yì/ Lãi lỗ kỳ trước
  • 半薪 /bàn xīn/ Nửa lương
  • 利息 /lì xí/ Lãi, lợi tức
  • 维持费 / wéi chí fèi/ Phí duy tu bảo dưỡng
  • 编预算 / biān yù suàn/ Ngân sách
  • 包装费 / bāo zhuāng fèi/ Phí đóng gói
  • 水电费 / shuǐ diàn fèi/ Phí điện nước
  • 寄存费 / jì cún fèi/ Phí gửi giữ
  • 交际费 / jiāo jì fèi/ Phí giao tế
  • 加班费 / jiā bān fèi/ Phí tăng ca
  • 生活费 / shēng huó fèi/ Phí sinh hoạt
  • 再分配成本 / zài fēn pèi chéng běn/ Phí tổn tái phân phối, giá thành tái phân phối
  • 手续费 / shǒu xù fèi/ Phí thủ tục
  • 退货费用 / tuì huò fèi yòng/ Phí trả hàng
  • 运销成本 / yùn xiāo chéng běn/ Phí tổn tiếp thị, iá vận chuyển tiêu dùng
  • 出差补贴 / chū chāi bǔ tiē/ Phụ cấp công tác, công tác phí, tiền trợ cấp đi công tác
  • 伙食补贴 / huǒ shí bǔ tiē/ Phụ cấp ăn uống, tiền trợ cấp về ăn uống
  • 附加费用 / fù jiā fèi yòng/ Phụ phí
  • 车马费 / chē mǎ fèi/ Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại
  • 基金 / jī jīn/ Quỹ
  • 杂费 /zá fèi/ Phụ phí, chi phí phụ
  • 主计法规 / zhǔ jì fǎ guī/ Quy chế kế toán thống kê
  • 偿债基金 / cháng zhài jī jīn/ Quỹ bồi thường(đền bù)
  • 意外损失准备基金 / yì wài shǔn shī zhǔn bèi jī jīn/ Quỹ dự phòng tổn thất
  • 特种基金 /tè zhǒng jī jīn/ Quỹ đặc biệt
  • 工资基金 / gōng zī jī jīn/ Quỹ lương
  • 其它基金 /qí tā jī jīn/ Quỹ khác
  • 改良及扩充基金 gǎi liáng jí kuò chōng jī jīn Quỹ phát triển (Cải thiện và mở rộng)

Hệ thống Tài khoản 账户/zhàng hù

Hệ thống tài khoản kế toán phản ánh sự biến động và tình trạng của mỗi đối tượng được hạch toán. Vì thế, khi làm việc trong ngành kế toán, nhất định không thể tránh khỏi các từ tựng này:

  • 转帐 /zhuǎn zhàng/ Chuyển khoản (Thu hoặc chi)
  • 假帐 /jiǎ zhàng/ Sổ đen
  • 登帐 /dēng zhàng/ Vào tài khoản
  • 辅助帐 / fǔ zhù zhàng/ Tài khoản phụ
  • 坏帐 / huài zhàng / Tài khoản đáng ngờ
  • 转换帐 / zhuǎn huàn zhàng/ Tài khoản hoán chuyển
  • 人名帐 / rén míng zhàng/ Tài khoản cá nhân
  • 客户帐 / kè hù zhàng/ Tài khoản của khách hàng
  • 可靠帐 / kě kào zhàng/ Tài khoản đáng tin cậy
  • 暂计帐户 / zhàn jì zhàng hù/ Tài khoản tạm ghi
  • 往来帐户 /wǎng lái zhàng hù/ Tài khoản vãng lai
  • 帐户名称 / zhàng hù míng chēng/ Tên tài khoản
  • 混合帐户 / hùn hé zhàng hù/ Tài khoản hỗn hợp
  • 成本帐户 / chéng běn zhàng hù/ Tài khoản giá thành
  • 收某人帐 / shōu mǒu rén zhàng/ Nhận tài khoản (Của một người nào đó)
  • 营业帐户 / yíng yè zhàng hù / Tài khoản doanh nghiệp
  • 备查帐 / bèi chá zhàng/ Sổ kế toán ghi nhớ
  • 现金帐 / xiàn jīn zhàng/ Sổ thu chi tiền mặt
  • 总帐 / zǒng zhàng/ Sổ cái
  • 主帐簿 / zhǔ zhàng bù/ Sổ cái
  • 过帐 /guò zhàng/ Chuyển sổ nợ
  • 总分类帐 /zǒng fēn lèi zhàng/ Sổ cái
  • 流水帐 / liú shuǐ zhàng/ Sổ nhật kí kế toán
  • 股东帐 / gǔ dōng zhàng/ Sổ cái cổ đông
  • 记某人帐 /jì mǒu rén zhàng /Ghi khoản thiếu chịu (Của người nào đó) vào sổ
  • 旧欠帐 / jiù qiàn zhàng/ Nợ đến hạn phải trả
  • 进货分类帐 / jìn huò fēn lèi zhàng/ Sổ cái nhập hàng
  • 记一笔帐 / jì yī bǐ zhàng/ Ghi một món nợ
  • 制造费用帐 /zhì zào fèi yòng zhàng/ Sổ cái chi phí sản xuất
  • 细分类帐 /xì fēn lèi zhàng/ Sổ cái chi tiết
  • 财产分类帐 /cái chǎn fēn lèi zhàng/ Sổ cái tài sản
  • 成本分类帐 /chéng běn fēn lèi zhàng/ Sổ cái giá thành
  • 簿记 /bù jì/ Ghi chép sổ sách
  • 原料分类帐 /yuán liào fēn lèi zhàng/ Sổ cái nguyên liệu
  • 转帐簿 / zhuǎn zhàng bù/ Các sổ phụ
  • 购买簿 / gòu mǎi bù / Sổ mua hàng
  • 认股簿 / rèn gǔ bù/ Sổ nhận mua cổ phiếu
  • 登记簿 / dēng jì bù/ Sổ đăng kí
  • 股票簿 / gǔ piào bù/ Sổ cổ phiếu

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán (phần 3)

thuat ngu trong ke toan

Kế toán công nợ tiếng Trung là gì?

Ở phần này, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn từ vựng về kết toán và về kế toán công nợ. Quá trình kết toán sẽ giúp bạn bết được kết quả của hoạt động kinh doanh so với số vốn ban đầu bỏ ra.

  • 财务结算 / cái wù jié suàn/ Kết toán tài vụ
  • 现金结算 /xiàn jīn jié suàn/ Kết toán số tiền mặt
  • 结算方式 / jié suàn fāng shì/ Phương thức kết toán
  • 多边结算 / duō biān jié suàn/ Kết toán đa phương
  • 双边结算 / shuāng biān jié suàn/ Kết toán song phương
  • 结算货币 / jié suàn huò bì/ Tiền đã kết toán
  • 国际结算 / guó jì jié suàn/ Kết toán quốc tế
  • 岁入 /suì rù/ Thu nhập năm
  • 收入 /shōu rù/ Thu nhập
  • 额外收入 / é wài shōu rù/ Thu nhập ngoại ngạch
  • 销货收入 / xiāo huò shōu rù/ Thu nhập từ bán hàng
  • 佣金收入 / yōng jīn shōu rù/ Thu nhập từ tiền hoa hồng
  • 非常收入 / fēi cháng shōu rù/ Thu nhập bất thường
  • 营业外收入 / yíng yè wài shōu rù/ Thu nhập ngoài doanh nghiệp (Buôn bán)
  • 利息收入 / lì xí shōu rù/ Thu nhập từ tiền lãi
  • 岁入分配数 /suì rù fēn pèi shù/ Số phân phối thu nhập năm
  • 非税收收入 / fēi shuì shōu shōu rù/ Thu nhập phi thuế quan (Không phải nộp thuế)
  • 利润 /lì rùn Lợi nhuận
  • 岁入预算数 /suì rù yù suàn shù Số dự toán thu nhập năm
  • 余额 /yú é Số dư
  • 纯利 /chún lì Lãi ròng
  • 盘盈 /pán yíng/ Khoản lãi được kiểm kê
  • 利息 / lì xí Lãi (Lợi tức)
  • 资产增值 / zī chǎn zēng zhí/ Tăng giá trị tiền vốn
  • 上期结余 / shàng qí jié yú/ Khoản dư của kỳ trước
  • 法定公积 / fǎ dìng gōng jī/ Tích lũy theo pháp định
  • 特别公积 / tè bié gōng jī/ Tích lũy đặc biệt
  • 收益 / shōu yì/ Khoản thu nhập
  • 净值 / jìng zhí/ Giá trị còn lại
  • 利息收益 / lì xí shōu yì/ Khoản thu nhập từ ròng
  • 纯收益 / chún shōu yì/ Khoản thu nhập từ lãi
  • 营业收益 / yíng yè shōu yì/ Khoản thu nhập từ buôn bán
  • 地产收益 / dì chǎn shōu yì/ Khoản thu nhập từ bất động sản
  • 财务收益 / cái wù shōu yì/ Khoản thu nhập tài vụ
  • 销售收益 / xiāo shòu shōu yì/ Khoản thu nhập bán hàng
  • 支 / zhī/ Chi
  • 资本收益 / zī běn shōu yì/ Khoản thu nhập từ vốn
  • 拨支 / bō zhī/ Chuyển khoản
  • 坐支 / zuò zhī/ Chi trừ dần
  • 岁出 / suì chū/ Chi tiêu hàng năm
  • 直票 /zhí piào/ Cấp
  • 扣借支 / kòu jiè zhī/ Khấu tạm chi lương
  • 支出额 / zhī chū é/ Mức chi tiêu
  • 支付手段 / zhī fù shǒu duàn/ Cách thức chi
  • 非常支出 / fēi cháng zhī chū/ Khoản chi đặc biệt
  • 预付 /yù fù/ Dự chi
  • 支付命令 /zhī fù mìng lìng/ Lệnh chi
  • 编预算科目 /biān yù suàn kē mù/ Khoản mục dự toán
  • 预算法 / yù suàn fǎ/ Chuẩn bị dự toán
  • 超出预算 / chāo chū yù suàn/ Dự toán vượt mức
  • 国家预算 /guó jiā yù suàn/ Dự toán nhà nước
  • 追减预算 / zhuī jiǎn yù suàn/ Giảm bớt dự toán
  • 临时预算 / lín shí yù suàn/ Dự toán tạm thời
  • 追加减预算 /zhuī jiā jiǎn yù suàn/ Tăng và giảm dự toán
  • 追加预算 / zhuī jiā yù suàn/ Tăng thêm dự toán
  • 一笔帐 / yī bǐ zhàng / Một món nợ
  • 债务 /zhài wù/ Món nợ
  • 毛损 / máo sǔn/ Tổn thất tính gộp
  • 债权 /zhài quán/ Chủ nợ
  • 折耗 / shé hào/ Chiết khấu, khấu hao
  • 仓耗 /cāng hào/ Hao hụt ở kho
  • 负债 /fù zhài/ Mắc nợ
  • 盘损 / pán sǔn/ Tổn thất được xác định
  • 蚀本 / shí běn/ Lỗ vốn
  • 赤字 /chì zì/ Số thâm hụt
  • 损益 /sǔn yì/ Lỗ lãi
  • 破产 /pò chǎn/ Phá sản
  • 前期损益 / qián qí sǔn yì/ Lỗ lãi ở thời kì trước
  • 停业损失 / ting yè sǔn shī/ Tổn thất do đình chỉ sản xuất
  • 无息债务 / wú xí zhài wù/ Khoản nợ không có lãi
  • 本期损益 / běn qí sǔn yì/ Lỗ lãi ở thời kì sau
  • 流动负债 / liú dòng fù zhài/ Khoản nợ lưu động
  • 到期负债 / dào qí fù zhài/ Khoản nợ đến kì trả
  • 倒帐 / dào zhàng/ Nợ đọng (Nợ không thu hồi lại được)
  • 递延负债 /dì yán fù zhài/ Khoản nợ kéo dài
  • 误算 / wù suàn/ Tính toán nhầm
  • 盈亏拨补 / yíng kuī bō bǔ/ Trích bù lỗ lãi
  • 误列 / wù liè/ Liệt kê nhầm
  • 漏记 / lòu jì / Ghi sót
  • 浪费 /làng fèi/ Lãng phí
  • 虚报 / xū bào/ Khai man, báo cáo láo
  • 错帐 /cuò zhàng/ Sổ sách có sai sót
  • 不符 /bù fú/ Không phù hợp
  • 未清帐 / wèi qīng zhàng/ Chương mục chưa hoàn thành
  • 刮擦 /guā cā/ Vứt bỏ
  • 虚抬利益 / xū tái lìyì/ Lãi giả lỗ thật
  • 做假帐 / zuò jiǎ zhàng/ Lập số giả
  • 记录错误 / jì lù cuò wù/ Sai sót trong ghi chép
  • 从中揩油 / cóng zhōng kāi yóu/ Tìm cách ăn bớt
  • 数字颠倒 / shù zì diān dǎo/ Sai số
  • 入错科目 / rù cuò kē mù/ Khoản mục vào sai
  • 计算错误 / jì suàn cuò wù/ Sai sót về tính toán
  • 技术错误 / jì shù cuò wù/ Sai sót kỹ thuật
  • 药水擦改 / yào shuǐ cā gǎi/ Xóa bằng thuốc tẩy xóa
  • 涂改痕迹 / tú gǎi hén jī/ Vết sửa
  • 混乱帐目 / hǔn luàn zhàng mù/ Khoản mục lộn xộn
  • 冲销错误 / chōng xiāo cuò wù/ Sửa chữa sai sót
  • 伪造单据 /wèi zào dān jù/ Làm giả biên lai
  • 失实记录 / shī shí jì lù/ Sự ghi chép sai sự thực
  • 保留改错权 / bǎo liú gǎi cuò quán/ Bảo lưu quyền được sửa sai

Cách gọi các giá thành kế toán bằng tiếng Trung

Giá thành cũng là một chủ đề được nhiều người quan tâm trong kế toán. Nếu như bạn muốn tìm hiểu về lĩnh vực kế toán thì đừng bỏ qua những từ vựng dưới đây:

  • 总成本 / zǒng chéng běn/ Tổng giá thành
  • 主要成本 / zhǔ yào chéng běn/ Giá thành chủ yếu
  • 平均成本 / ping jūn chéng běn/ Giá thành bình quân
  • 实际成本 / shí jì chéng běn/ Giá thành thực tế
  • 原始成本 / yuán shǐ chéng běn/ Giá gốc, giá vốn
  • 重置成本 /chóng zhì chéng běn/ Phí tổn thay thế
  • 原料成本 / yuán liào chéng běn/ Giá thành nguyên liệu
  • 直接成本 / zhí jiē chéng běn/ Giá thành trực tiếp
  • 分批成本 / fēn pī chéng běn/ Giá thành theo lô
  • 间接成本 / jiàn jiē chéng běn/ Giá thành gián tiếp
  • 预计成本 / yù jì chéng běn/ Giá thành dự tính
  • 分部成本 / fēn bù chéng běn/ Giá thành bộ phận
  • 单位成本 /dān wèi chéng běn/ Giá thành đơn vị
  • 分步成本 / fēn bù chéng běn/ Phí tổn gia công
  • 装配成本 / zhuāng pèi chéng běn/ Giá thành lắp ráp
  • 分摊成本 / fēn tān chéng běn/ Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra
  • 再加工成本 /zài jiā gōng chéng běn/ Giá thành tái gia công

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử

Thuật ngữ về kiểm toán trong tiếng Trung

kiem toa tieng trung

Kiểm toán là một nghiệp vụ đòi hỏi phải có sự chính xác cao, đánh giá lại toàn bộ thông tin tài chính của một doanh nghiệp. Hãy học những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành này để làm việc thêm hiệu quả và chuẩn xác:

  • 审计主任 /shěn jì zhǔ rèn/ Chủ nhiệm kiểm toán
  • 继续审计 / jì xù shěn jì/ Tiếp tục kiểm toán
  • 审计长 / shěn jì zhǎng/ Kiểm toán trưởng
  • 期末审计 / qí mò shěn jì/ Kiểm toán cuối kỳ
  • 常年审计 /cháng nián shěn jì/ Kiểm toán hàng năm
  • 特别审计 / tè bié shěn jì/ Kiểm toán đặc biệt
  • 定期审计 / dìng qí shěn jì/ Kiểm toán định kỳ
  • 顺查 /shun chá/ Kiểm toán thuận chiều
  • 巡回审计 /xún huí shěn jì/ Kiểm toán lưu động
  • 跟查 /gēn chá/ Kiểm tra theo
  • 抽查 /chōu chá/ Điểm kiểm tra
  • 清查 /qīngchá/ Thanh tra
  • 逆查 /nì chá/ Kiểm tra ngược
  • 找错 /zhǎo cuò/ Tìm lỗi
  • 精查 / jīng chá/ Kiểm tra tỉ mỉ
  • 查帐程序 / chá zhàng chéng xù/ Trình tự kiểm toán
  • 复核 /fù hé/ Thẩm tra đối chiếu
  • 查帐人意见 / chá zhàng rén yì jiàn/ Ý kiến của người kiểm toán
  • 突击检查 /tú jí jiǎn chá/ Kiểm toán đột xuất
  • 查帐证明 /chá zhàng zhèng míng/ Chứng nhận kiểm tra sổ sách
  • 查帐日期 /chá zhàng rì qí/ Ngày kiểm tra sổ sách
  • 全部审查 / quán bù shěn chá/ Kiểm tra toàn bộ
  • 内部核查 / nèi bù hé chá/ Kiểm tra nội bộ
  • 相互核对 /xiāng hù hé duì/ Thẩm tra đối chiếu lẫn nhau
  • 查帐证据 / chá zhàng zhèng jù/ Chứng cứ kiểm toán
  • 搜集材料 / sōu jí cái liào/ Thu thập tài liệu

Báo cáo thuế tiếng Trung là gì? Cách gọi các con số trong kế toán

Dưới đây là thuật ngữ về những con số mà người làm kế toán cần phải nắm:

  • 定期报表 /Dìngqíbàobiǎo/ Báo cáo định kì
  • 损益表 / sǔn yì biǎo/ Bảng báo cáo lỗ lãi, bảng kê khai tăng giảm
  • 合并决算表 / hé bìng jué suàn biǎo/ Bảng báo cáo tài chính hợp nhất
  • 财务报表 / cái wù bào biǎo/ Bảng báo cáo tài chính, báo cáo tài vụ
  • 资产负债表 / zī chǎn fù zhài biǎo/ Bảng cân đối kế toán, bảng ghi nợ vốn
  • 工作日表 /gōng zuò rì biǎo/ Bảng báo cáo thời giờ làm việc hằng ngày
  • 库存表 / kù cún biǎo/ Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt, biểu mẫu ghi tiền tồn kho
  • 比较表 / bǐ jiào biǎo/ Bảng so sánh
  • 决算表 / jué suàn biǎo/ Bản quyết toán
  • 日报 /rì bào/ Báo cáo ngày
  • 工作日报 /gōng zuò rì bào/ Báo cáo công việc theo ngày
  • 月报 /yuè bào/ Báo cáo tháng
  • 旬报 /xún bào/ Báo cáo 10 ngày
  • 零数 /líng shù/ Số lẻ
  • 整数 /zhěng shù/ Số chẵn
  • 小数 / xiǎo shù/ Số thập phân
  • 个位 /gè wèi/ Hàng đơn vị
  • 无数字 / wú shù zì/ Số không
  • 百位 /bǎi wèi/ Hàng trăm
  • 十位 /shí wèi/ Hàng chục
  • 四点三 (除不尽) /sì diǎn sān ( chú bù jìn)/ 4,3 (Không chia hết)
  • 千位 /qiān wèi/ Hàng ngàn
  • 十进制 / shí jìn zhì/ Hệ thập phân
  • 百分比 / bǎi fēn bǐ/ Tỉ lệ phần trăm
  • 四舍五入 / sì shě wǔ rù/ Làm tròn số
  • 十六进制 / shí liù jìn zhì/ Phép thập lục tiến
  • 少五元钱 /shǎo wǔ yuán qián/ Thiếu 5 đồng
  • 相互抵消 / xiānghù dǐ xiāo/ Triệt tiêu lẫn nhau

Tiền lương, phúc lợi nhân viên trong kế toán

Dù bạn làm trong bất kỳ ngành nghề nào thì vẫn có các tiêu chuẩn chó chế độ lương thưởng. Vậy bạn có biết những từ vựng tiếng Trung về chủ đề này chưa? Hãy tham khảo nhé.

  • 底薪 /dǐ xīn/ Lương căn bản
  • 退休金 / tuì xiū jīn/ Lương hưu
  • 双薪 / shuāng xīn/ Lương đúp
  • 加班工资 / jiā bān gōng zī/ Tiền lương tăng ca
  • 兼薪 /jiān xīn/ Lương kiêm nhiệm
  • 福利 / fú lì/ Phúc lợi
  • 借支 /jiè zhī/ Tạm ứng lương
  • 医疗补助 / yī liáo bǔ zhù/ Trợ cấp chữa bệnh
  • 员工福利 /yuán gōng fú lì/ Phúc lợi của nhân viên
  • 全勤奖 / quán qín jiǎng/ Thưởng chuyên cần
  • 生育补助 / shēng yù bǔ zhù/ Trợ cấp sinh đẻ
  • 提高工资 / tí gāo gōng zī/ Nâng cao mức lương
  • 超产奖 / chāo chǎn jiǎng/ Thưởng vượt kế hoạch
  • 工资冻结 / gōng zī dòng jié/ Phong tỏa tiền lương
  • 减低工资 / jiǎn dī gōng zī/ Hạ thấp mức lương
  • 工资等级 / gōng zī děng jí/ Bậc lương
  • 工资差额 / gōng zī chāé/ Sai biệt về tiền lương
  • 房帖 / fáng tiē/ Tiền trợ cấp về nhà ở
  • 津贴 /jīn tiē/ Tiền trợ cấp
  • 教育津贴 / jiào yù jīn tiē/ Tiền trợ cấp về giáo dục
  • 额外津贴 / é wài jīn tiē/ Tiền trợ cấp ngoại ngạch
  • 职务津贴 / zhí wù jīn tiē/ Tiền trợ cấp chức vụ

Hội thoại tiếng Trung Quốc ngành thuế, kế toán 2022

Học ngữ pháp tiếng Hán qua đoạn hội thoại ngắn dưới đây sẽ giúp bạn hình dung được rõ các thuật ngữ mà trung tâm dạy học Hán ngữ Ngoại Ngữ You Can đã chia sẻ phía trên:

A:会计员需要做什么?/Kuàijì yuán xūyào zuò shénme?/ Kế toán cần làm những gì?

B:会计员是要负责做报表和交接财务消息的人 /Kuàijì yuán shì yào fùzé zuò bàobiǎo hé jiāojiē cáiwù xiāoxī de rén/ Kế toán là người chịu trách nhiệm báo cáo và chuyển giao thông tin tài chính

A: 我在数字和财务这些方面都挺好的。会计员常做哪种报表?/Wǒ zài shùzì hé cáiwù zhèxiē fāngmiàn dōu tǐng hǎo de. Kuàijì yuán cháng zuò nǎ zhǒng bàobiǎo?/ Tôi khá giỏi về các con số và tài chính. Kế toán thường lập những loại báo cáo nào?

B: 特别多。有日报,旬报,月报,年报, 还有工资表,决算表,财务报表等等。 数不起啊 /Tèbié duō. Yǒu rìbào, xún bào, yuè bào, niánbào, hái yǒu gōngzī biǎo, juésuàn biǎo, cáiwù bàobiǎo děng děng. Shǔ bù qǐ a/ Đặc biệt là nhiều. Có các báo cáo hàng ngày, báo cáo mười ngày, báo cáo hàng tháng, báo cáo hàng năm, cũng như bảng lương, quyết toán cuối cùng, báo cáo tài chính, v.v. không thể đếm

A:这么多!那有没有更具体的会计工作啊?/Zhème duō! Nà yǒu méiyǒu gèng jùtǐ de kuàijì gōngzuò a?/ rất nhiều! Có một công việc kế toán cụ thể hơn?

B:平时会有会计主任, 会计员和助理会计 /Píngshí huì yǒu kuàijì zhǔrèn, kuàijì yuán hé zhùlǐ kuàijì/ Thông thường sẽ có giám đốc kế toán, kế toán và trợ lý kế toán.

A: 听起来好像有点复杂, 但是我很感兴趣!/Tīng qǐlái hǎoxiàng yǒudiǎn fùzá, dànshì wǒ hěn gǎn xìngqù!/ Nghe có vẻ hơi phức tạp, nhưng rất hấp dẫn tôi!

B: 我们的公司在缺了一个助理会计的职务。你如果想做就立马应聘吧! /Wǒmen de gōngsī zài quēle yīgè zhùlǐ kuàijì de zhíwù. Nǐ rúguǒ xiǎng zuò jiù lìmǎ yìngpìn ba!/ Công ty chúng tôi đang thiếu một vị trí trợ lý kế toán. Hãy nộp đơn ngay nếu bạn muốn làm điều đó!

Sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán hay nhất

sach ke toan tieng trung

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sách tiếng Trung chuyên ngành, tuy nhiên để mua được quyển sách phù hợp với trình độ cũng như nhu cầu học của bản thân thì trước tiên hãy học bài review trước nhé. Những tựa sách tiếng Trung ngành kế toán hay bạn nên tham khảo là:

  • Giáo trình kế toán cơ bản tiếng Trung (基础会计学)
  • Sách tiếng Trung chuyên ngành thực tế ứng dụng

Xem thêm: Học tiếng Trung uy tín tại TPHCM

Nếu bạn đang trong quá trình học tiếng Trung giao tiếp căn bản chuyên ngành kế toán thì không nên bỏ qua những Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán mà trung tâm dạy học tiếng Trung Quốc Ngoại Ngữ You Can đã chia sẻ trên đây. Ngoài ra, còn rất nhiều từ vựng chuyên ngành khác để bạn tham khảo, hãy theo dõi thường xuyên vì chúng tôi sẽ luôn cập nhật miễn phí dành cho các bạn.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top