fbpx

Từ Vựng Tiếng Trung Về Văn Phòng Phẩm Đầy Đủ, Cập Nhật

Từ vựng tiếng Trung về văn phòng phẩm là chủ đề mà bất kỳ du học sinh hay nhân viên văn phòng nào đến Trung Quốc cũng cần phải học. Biết được những từ vựng tiếng Hán cơ bản về văn phòng như kẹp giất, ghim giấy, sẽ giúp bạn giao tiếp một cách dễ dàng hơn, dễ đạt điểm cao khi thi HSK. Vì thế, trong bài viết này, Ngoại Ngữ You Can sẽ cùng bạn tìm hiểu về tất cả từ vựng tiếng Trung về chủ đề này nhé.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng

van phong pham

Khi bạn làm việc văn phòng, công ty thì ở đây cũng sẽ có những món đồ văn phòng phẩm, thiết bị đồ gia dụng rất hữu ích. Vậy bạn đã biết tên của chúng trong tiếng Trung chưa? Đọc danh sách dưới đây để xem bạn đã ghi nhớ được bao nhiêu từ tiếng Trung cơ bản trên văn phòng nhé.

  • 办公室 /bàn gōng shì/ văn phòng
  • 上班 /shàng bān/ đi làm
  • 同事 /tóng shì/ đồng nghiệp
  • 请假 /qǐng jià/ xin nghỉ, nghỉ phép
  • 下班 /xià bān/ tan làm
  • 出席 /chū xí/ dự họp
  • 约会 /yuē huì/ cuộc hẹn
  • 任务 /rèn wù/ nhiệm vụ
  • 分配 /fēn pèi// phân bổ
  • 证件 /zhèng jiàn/ tài liệu
  • 计划 /jì huà / kế hoạch
  • 定期报告书 /dìng qí bào gào shū/ báo cáo định kỳ
  • 公报 /gōng bào/ công bố
  • 便条 /biàn tiáo/ ghi chú, giấy nhắn
  • 行事历 /xíng shì lì/ lịch làm việc
  • 秘书 /mì shū/ thư ký
  • 便笺 /biàn jiān/ sổ ghi nhớ
  • 复印机 /fù yìnjī/ máy photocopy
  • 打字员 /dǎ zì yuán/ nhân viên đánh máy
  • 副本 /fù běn/ bản sao
  • 复制 /fù zhì/ phục chế
  • 设计 /shè jì/ thiết kế
  • 速记 /sù jì/ tốc kí
  • 检测 /jiǎn cè/ kiểm tra, đo lường
  • 归档 /guī dǎng/ sắp xếp (hồ sơ, giấy tờ)
  • 换班 /huàn bān/ đổi ca, thay kíp
  • 监视 /jiān shì/ giám thị, theo dõi
  • 值班 /zhí bān/ trực ban
  • 轮班 /lún bān/ luân phiên
  • 退休 /tuì xiū/ nghỉ hưu

Từ vựng tiếng Trung về văn phòng phẩm

tu vung tieng trung ve van phong pham

Học từ vựng tiếng Trung cho người mới bắt đầu theo chủ đề về đồ dùng văn phòng sẽ khiến bạn nhớ từ vựng lâu hơn. Mỗi ngày trước khi sử dụng các tiện ích này, hãy nói to tên tiếng Trung của chúng để bạn không quên đi nhé. Ngoài ra, nếu có cơ hội hãy ứng dụng những từ vựng này vào tiếng Trung giao tiếp nhé.

  • Quyển vở tiếng Trung là gì? 本 /Běn/ Cuốn, quyển vở
  • Thước kẻ tiếng Trung là gì? 直尺 / zhí chǐ/ Thước kẻ thẳng
  • 办公室 / bàn gōng shì/ Văn phòng
  • 纸 / zhǐ/ Giấy
  • 文具用品 / 办公用品 / wénjù yòngpǐn / bàngōng yòngpǐn/ Văn phòng phẩm
  • 信纸 /xìnzhǐ/ Giấy viết thư
  • 文房四宝 /wén fáng sì bǎo/ Bốn vật quý trong thư phòng (Bút, mực, giấy, nghiên)
  • 蜡纸 / 蜡光纸 / là zhǐ / là guāng zhǐ/ Giấy nến
  • 宣纸 /xuānzhǐ/ Giấy tuyên thành
  • 画纸 /huà zhǐ/ Giấy vẽ
  • 绉纹纸 /zhòu wén zhǐ/ Giấy có nếp nhăn
  • 复写纸 / fù xiě zhǐ/ Giấy than
  • 黏贴纸 / zhān tiē zhǐ/ Giấy dán
  • 彩纸 /cǎi zhǐ/ Giấy màu
  • 毛边纸 /máo biān zhǐ/ Giấy bản
  • 回形针 / 曲别针 /huí xíng zhēn / qǔ bié zhēn/ Ghim, cái kẹp giấy
  • 复印纸 / fù yìn zhǐ/ Giấy in (Photocopy)
  • 镇纸 /zhènzhǐ/ Cái chặn giấy
  • 活页夹 / huóyè jiá/ Kẹp giấy rời
  • 活页本 / huóyè běn/ Sổ giấy rời
  • 活页簿纸 /huóyè bù zhǐ/ Tập giấy rời
  • 笔架 / bǐjià/ Giá bút
  • 笔记本 / bǐjì běn/ Vở ghi, sổ ghi, sổ tay
  • 笔筒 /bǐtǒng/ Ống bút
  • 裁纸刀 / cái zhǐ dāo/ Dao rọc giấy
  • 彩色油墨 / cǎi sè yóu mò/ Mực màu
  • 打孔机 /dǎ kǒng jī/ Máy đục lỗ
  • 尺子 / chǐzi/ Thước
  • 打字机 /dǎ zì jī/ Máy đánh chữ
  • 大头针 / dà tóu zhēn/ Đinh ghim
  • 打字纸 / dǎzì zhǐ/ Giấy đánh máy
  • 刀片 / dāopiàn/ Lưỡi lam
  • 电子计算器 /diànzǐ jì suàn qì/ Máy tính điện tử
  • 地球仪 / dì qiú yí/ Quả địa cầu
  • 订书钉 /dìng shū dīng/ Ghim đóng sách
  • 雕刻刀 / diāo kè dāo/ Dao điêu khắc
  • 地图 / dìtú/ Bản đồ
  • 订书机 /dìng shū jī/ Máy đóng sách, máy ghim tài liệu (Bấm kim) dập ghim, cái bấm giấy
  • 地图板 /dìtú bǎn/ Tấm bản đồ
  • 复印机 / fù yìn jī/ Máy photocopy
  • 粉笔 / fěnbǐ / Phấn viết
  • 改正笔 / gǎizhèng bǐ/ Bút xóa khô
  • 画笔 /huà bǐ/ Bút vẽ
  • 画板 / huà bǎn/ Bảng vẽ
  • 绘画仪器 / huìhuà yíqì / Dụng cụ hội họa
  • 画架 /huà jià/ Giá vẽ
  • 计算机 / jì suàn jī/ Máy vi tính
  • 集邮本 / jí yóu běn/ Album tem
  • 计算器 / jì suàn qì/ Máy tính
  • 教学挂图 / jiàoxué guàtú/ Bản đồ treo tường khi dạy học
  • 浆糊 /jiāng hú/ Hồ keo
  • 镜框 / Jìng kuāng / Khung gương (kính)
  • 教学算盘 / jiàoxué suàn pán/ Bàn tính dùng để dạy học
  • 卷尺 / juǎnchǐ/ Thước cuộn
  • 卷笔刀 /juàn bǐ dāo/ Chuốt bút chì
  • 昆虫标本 / kūnchóng biāoběn/ Tiêu bản côn trùng
  • 刻字钢板 / kēzì gāngbǎn/ Bản thép để khắc chữ (viết chữ trên giấy nến)
  • 量角器 / liáng jiǎo qì/ Thước đo độ
  • 练习本 /liànxí běn/ Sách bài tập
  • 墨盒 / mòhé/ Hộp mực (có đựng bông thấm mực để chấm viết)
  • 立体地图 / lìtǐ dìtú/ Bản đồ ba chiều
  • 模特儿 / mótè ér/ Người mẫu
  • 墨水 / mòshuǐ/ Mực
  • 排笔 / pái bǐ/ Chổi quét sơn, quét vôi
  • 墨汁 / mòzhī/ Mực tàu
  • 签名册 / qiānmíng cè/ Sổ ký tên
  • 三角尺 / sān jiǎo chǐ/ Thước êke
  • 日记本 / rìjì běn/ Sổ nhật ký
  • 石膏像 / shí gāo xiàng/ Tượng thạch cao
  • 色带 / sè dài/ Ruy băng
  • 书包 /shūbāo/ Cặp sách
  • 双面胶 / shuāng miàn jiāo / Keo dán hai mặt
  • 算盘 / suànpán/ Bàn tính
  • 水彩颜料 / shuǐcǎi yánliào/ Chất liệu màu nước
  • 炭素墨水 / tànsù mò shuǐ/ Mực các bon
  • 炭笔 / tàn bǐ/ Bút than
  • 调色刀 / tiáo sè dāo/ Dao trộn thuốc màu
  • 调色板 / tiáo sè bǎn/ Bảng pha màu
  • 铁笔 / tiě bǐ / Bút sắt (để viết giấy nến)
  • 调色碟 / tiáo sè dié/ Bàn trộn thuốc màu
  • 透明胶 / tòumíng jiāo/ Keo trong suốt
  • 通讯录 / tōngxùn lù/ Sổ ghi thông tin
  • 文件袋 / wén jiàn dài/ Túi đựng tài liệu
  • 图钉 / túdīng/ Đinh mũ
  • 文具盒 / wénjù hé/ Hộp đồ dùng học tập
  • 文件夹 / wén jiàn jiā / Cái cặp kẹp tài liệu
  • 洗笔盂 / xǐ bǐ yú/ Bát rửa bút
  • 文具商 / wénjù shāng/ Người buôn bán văn phòng phẩm
  • 相册 / xiàngcè/ Album ảnh
  • 像皮 /xiàng pí/ Cục tẩy, gôm
  • 信封 / xìnfēng/ Phong bì
  • 芯式笔 / xīn shì bǐ/ Bút kiểu ngòi pháo
  • 颜料 / yánliào/ Chất liệu màu
  • 习字帖 / xízì tiě/ Sách chữ mẫu để tập viết
  • 印盒 /yìn hé/ Hộp đựng con dấu
  • 砚台 / yàntai/ Nghiên
  • 印台 /yìn tái/ Hộp mực dấu
  • 印泥 / yìn ní/ Mực dấu
  • 印油 / yìn yóu/ Mực in
  • 油印机 / yóu yìn jī/ Máy in roneo
  • 油墨 /yóu mò/ Mực in
  • 圆规 / yuánguī/ Compa
  • 油画布 / yóuhuà bù / Vải để vẽ
  • 珠墨 / zhū mò/ Mực tàu màu đỏ
  • 作文本 / zuòwén běn/ Sách làm văn
  • 篆刻刀 / zhuàn kè dāo/ Dao khắc chữ triện

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về áo quần

Học tiếng Hán về các loại bút trong văn phòng

cac loai but trong tiếng trung

  • Bút tiếng Trung là gì? 笔 /Bǐ/ Cây bút
  • 荧光笔 / yíng guāng bǐ/ Bút dạ quang
  • 蜡笔 /làbǐ/ Bút nến màu (bút sáp)
  • 活动铅笔 / huódòng qiānbǐ/ Bút chì bấm
  • Bút lông dầu tiếng Trung là gì 毛笔 /máobǐ/ Bút lông
  • Bút bi tiếng Trung là gì? 圆珠笔 / yuánzhūbǐ/ Bút bi
  • Bút mực tiếng Trung là gì 墨水笔 /Mòshuǐ bǐ/ Bút mực
  • 蘸水笔 / zhàn shuǐbǐ/ Bút chấm mực
  • 铅笔 /qiānbǐ/ Bút chì
  • 钢笔 / gāngbǐ/ Bút máy
  • 彩色笔 / cǎi sè bǐ/ Bút màu
  • 签名笔 /qiānmíng bǐ/ Bút để ký

Giao tiếp bán hàng tại Văn phòng phẩm, tiệm Sách báo

van phong pham

会话 Hội thoại

请问,你想买什么?/Qǐngwèn, nǐ xiǎng mǎi shénme?/ Xin lỗi, bạn muốn mua gì?

给我今天的足球报。/Gěi wǒ jīntiān de zúqiú bào./ Cho tôi tờ báo bóng đá hôm nay.

好的,你还需要其他的吗?周干杂志,小说,漫画,书报等等。/Hǎo de, nǐ hái xūyào qítā de ma? Zhōu gàn zázhì, xiǎoshuō, mànhuà, shū bào děng děng./ Được rồi, bạn có cần gì khác không? Tạp chí hàng tuần, tiểu thuyết, truyện tranh, sách báo, v.v.

杂志有什么好看的?/Zázhì yǒu shé me hǎokàn de?/ Tạp chí có gì hay?

哦这些我可以在网上看啊,他们都有电子版。/Ó zhèxiē wǒ kěyǐ zài wǎngshàng kàn a, tāmen dōu yǒu diànzǐ bǎn./ Ồ, tôi có thể xem những thứ này trực tuyến, chúng đều có phiên bản điện tử.

哈哈,是的,但是整天对着电脑看你会很疲劳。/Hāhā, shì de, dànshì zhěng tiān duìzhe diànnǎo kàn nǐ huì hěn píláo./ Haha, vâng, nhưng nhìn vào máy tính cả ngày sẽ khiến bạn mệt mỏi.

还是介绍给我几本书,我晚上睡之前读书。/Háishì jièshào gěi wǒ jǐ běn shū, wǒ wǎnshàng shuì zhīqián dúshū./ Hay là giới thiệu cho tôi một vài cuốn sách mà tôi đọc trước khi đi ngủ vào buổi tối.

你可以读爱情小说或者世界名人书。/Nǐ kěyǐ dú àiqíng xiǎoshuō huòzhě shìjiè míngrén shū./ Bạn có thể đọc những cuốn tiểu thuyết tình cảm hay những cuốn sách nổi tiếng thế giới.

在这里,我们店什么书都有?/Zài zhèlǐ, wǒmen diàn shénme shū dōu yǒu?/ Ở đây, chúng tôi có đủ mọi loại sách?

Đọc thêm: Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy

Từ vựng tiếng Trung trên đoạn hội thoại

  • 足球报 /zúqiú bào/ báo bóng đá
  • 书报 /shū bào/ sách báo
  • 周干 /zhōu gàn/ hàng tuần
  • 杂志 /zázhì/ tạp chí
  • 漫画 /mànhuà/ truyện tranh
  • 小说 /xiǎoshuō/ tiểu thuyết
  • 时装 /shízhuāng/ thời trang
  • 爱情 /àiqíng/ tình yêu
  • 电子版 /diànzǐ bǎn/ bản điện tử
  • 遇到 /yù dào/ gặp phải
  • 瑜伽 /yújiā/ yoga
  • 名人 /míngrén/ danh nhân
  • 三角尺 /sānjiǎo chǐ/ thước tam giác
  • 尺子 /chǐzi/ thước kẻ

Nếu bạn đang học tiếng Trung hay đang có ý định du học, lao động tại Trung Quốc thì nên học thuộc hết tất cả từ vựng tiếng Trung về văn phòng phẩm mà chúng tôi đã cung cấp. Hy vọng với bài viết của trung tâm tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can sẽ giúp bạn đỡ vất vả hơn trong quá trình trao dồi Hán Ngữ. Liên hệ cho chúng tôi ngay để tham khảo thêm thông tin về trung tâm tiếng Trung tốt nhất nhé.

Scroll to Top