fbpx

Phân biệt Yiding và Kending: Điểm khác biệt và ứng dụng

Trong quá trình học tiếng Trung cơ bản, nhất định bạn sẽ gặp pahir cặp đôi Yiding (一定) và Kending (肯定). Đây là hai thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực điện tử và điện lực. Mặc dù cả hai đều liên quan đến khái niệm hằng số, tuy nhiên chúng có những điểm khác biệt quan trọng trong tính toán và ứng dụng của chúng. Mời các bạn cùng Ngoại Ngữ You Can về cách phân biệt Yiding và Kending, cũng như tầm quan trọng của chúng trong thực tế.

Phân biệt yiding và kending trong cách dùng

phan biet cach dung yiding và kending

Cách dùng 肯定 /kěndìng/ trong tiếng Trung

Kěndìng là một từ quan trọng trong ngữ pháp tiếng Trung, có thể được sử dụng như động từ, tính từ hoặc trạng từ để diễn đạt ý nghĩa “khẳng định, chắc chắn”. Từ này thường được sử dụng để diễn tả sự đồng ý hoặc đánh giá tích cực của người khác.

Ví dụ:

  • 观众 肯定 很难理解这部电影的内容.
    / Guānzhòng kěndìng hěn nán lǐjiě zhè bù diànyǐng de nèiróng. /
    Chắc hẳn khán giả khó hiểu nội dung bộ phim này.

Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề Chấm Công Bạn Cần Nắm

-> Thể hiện sự nhận định của bản thân về một sự việc, hiện tượng nào đó một cách chủ quan.

  • 肯定 dùng theo sau trực tiếp một danh từ hoặc cụm từ để diễn tả sự khẳng định hoặc tán thành một điều gì đó (thường dùng trong trường hợp cấp trên đánh giá cấp dưới). 
  • Ý diễn đạt “Tôi chắc chắn” một điều gì đó. Khi dùng 肯定 trong trường hợp này, cuối câu là một mệnh đề.
  • Cấu trúc 肯定 /kěndìng/: 

肯定 + Danh từ / Cụm danh từ

Chủ ngữ + 肯定 + Mệnh đề

Ví dụ: 

  • 情妇 肯定 了我们团队的工作.
    / qíngfù kěndìngle wǒmen túandùi de gōngzuò. /
    Bà chủ khẳng định công việc của đội chúng tôi.
  • 她今天肯定不会来.
    / Tā jīntiān kěndìng bù huì lái. /
    Hôm nay cô ấy chắc chắn không đến đâu.
  • 如果你想让别人欣赏你, 你就要好好做.
    / rúguǒ nǐ xiǎng ràng biérén xīnshǎng nǐ, nǐ jìu yào hǎohǎo zuò. /
    Nếu bạn muốn người khác đánh giá cao mình, bạn phải làm tốt điều đó.
  • 越南肯定会吸引更多的外商投资资金。
    / Yuènán kěndìng huì xīyǐn gèng duō de wàishāng tóuzī zījīn. /
    Việt Nam chắc chắn sẽ thu hút được nhiều vốn đầu tư từ nước ngoài.
  • 我敢 肯定 这就是她的声音.
    / Wǒ gǎn kěndìng zhè jìushì tā de shēngyīn. /
    Tôi dám khẳng định đây là giọng nói của cô ấy.

Cấu trúc với 肯定:

 

肯定 + Tính từ / Động từ.

Ví dụ:

  • 他 肯定 还没起床, 因为他的笔记本电脑现在还还没有激活.
    / Tā kěndìng hái méi qǐchúang, yīnwèi tā de bǐjìběn diànnǎo xìanzài hái méiyǒu jīhuó. /
    Chắc anh ta vẫn chưa dậy, vì laptop của anh ta vẫn chưa hoạt động.

Lưu ý: Phía trước không thể có phủ định, tức là không được thêm \没 hoặc 不 ở phía trước.

Xem thêm: Từ cảm thán trong tiếng Trung: phân loại đặc điểm thán từ

Cách dùng 一定 /yīdìng/ trong tiếng Trung

Dùng mô tả ý nghĩa “nhất định”.

yīdìng có thể là trạng từ (phó từ), tính từ, không được dùng như một động từ.

Khi yīdìng là trạng từ sẽ dùng để biểu thị mệnh lệnh.

Nếu là tính từ, yīdìng dùng để chỉ một cái gì đó cụ thể.

Ví dụ:

  • 他认为他离到来还有很长的路要走, 一定 会使她大失所望.
    / Tā rènwéi tā lí dàolái hái yǒu hěn zhǎng de lù yào zǒu, yīdìng hùi shǐ tā dàshīsuǒwàng. /
    Anh cho rằng mình còn lâu mới đến, nhất định sẽ khiến cô ấy thất vọng.

=> Điều xảy ra sau sự kiện trước nó cụ thể, có nghĩa là nếu không đến kịp thì kết quả chỉ có “nỗi thất vọng của cô ấy”.

– Cấu trúc với 一定:

一定 + Tính từ / Động từ

Ví dụ:

  • 明天你们 一定 要来.
    / Míngtiān nǐmen yīdìng yào lái. /
    Ngày mai bạn nhất định phải đến.
  • 一定 要诚实的.
    / Yīdìng yào chéngshí de. /
    Nhất định phải trung thực.

Lưu ý: Phía trước có thể dùng 不.

Xem thêm: Tổng Hợp Bổ Ngữ Trong Tiếng Trung – Chi Tiết Cách Sử Dụng

Cách phân biệt yiding và kending

Để hiểu rõ hơn về cách dùng yiding và kending, bạn có thể tham khảo bảng sau:

一定

肯定

GIỐNG NHAU

Chức năng – Đều có thể làm trạng từ (phó từ).

– Đều có thể làm tính từ.

KHÁC NHAU

Từ loại Không thể làm động từ. Có thể sử dụng như động từ.
Ý nghĩa Như một tính từ có nghĩa là” nhất định “hoặc” cụ thể”. Mang ý nghĩa động từ của nó là” khẳng định “hoặc” chấp thuận”.
Về hình thức phủ định Có thể dùng 不 phía trước. Không thể dùng 不 hay 没 ở phía trước.

Bài viết trên đây Ngoại Ngữ You Can đã giúp bạn phân biệt yiding và kending trong cách dùng và những ngữ cảnh khác nhau trong tiếng Trung. Để việc học tiếng Trung tốt hơn, bạn nên luyện tập các từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung thường xuyên. Chúc bạn học tiếng Trung tốt!

Scroll to Top