Cách Hỏi Tại Sao Tiếng Hàn: Mẫu Câu Và Từ Vựng

Tại sao tiếng Hàn là những câu nói giao tiếp bằng tiếng Hàn vô cùng thông dụng trong đề thi topik tiếng Hàn. Trong bài viết này, trung tâm dạy học tiếng Hàn Ngoại Ngữ You Can sẽ cùng bạn tìm hiểu về ngữ pháp của câu tiếng Hàn tại sao và lưu ý khi giao tiếp khác. Cùng theo dõi nhé.

Cách nói tại sao tiếng Hàn là gì?

tai sao tieng han

왜: Tại sao.

Cách quen thuộc để nói tại sao trong tiếng Hàn chỉ có một từ, ‘왜?’, Phát âm là ‘Wae’.

Ngoài chức năng là một từ nghi vấn, nó còn đóng vai trò là một câu hoàn chỉnh trong ngôn ngữ Hàn Quốc.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Các mẫu câu tại sao bằng tiếng Hàn Quốc thực tế

Có nhiều cách để nói tại sao bằng tiếng Hàn. Dưới đây là những ví dụ cụ thể.

  • 왜안돼? (Wae an de?) Tại sao không?
  • 왜물어봐요? (Wae Mul-eh-ba-yo?) Tại sao hỏi tôi như vậy?
  • 왜안했어요? (wae an hat eo yo) Tại sao bạn không làm điều đó?
  • 왜도망가요? (wae do mang ga yo) Sao bạn lại bỏ chạy?
  • 왜그렇게생각하세요? (was gu leo gae saeng gak ha sae yo) Tại sao bạn nghĩ vậy?
  • 왜그래야했죠? (wae gu lae ya hat jo) Sao bạn phải làm vậy?
  • 스텔라,나오늘왜이렇게힘든지모르겠어 (Stella, na oh-nul wae ee-rut-ke him-deun-ji mo-reu-get-sseo) Stella, không hiểu sao hôm nay tôi mệt quá? 임라, 나 오늘 왜 이라 게퍘 말지 모르겠어

Xem thêm: Cách nói tôi biết rồi tiếng Hàn

Tại sao tiếng Hàn viết như thế nào theo kiểu trang trọng?

cach noi tai sao tieng han

왜 (wae) là một cách nói thân mật, người Hàn Quốc thường sử dụng nó với những người bạn thân.

Tuy nhiên, khi nói chuyện với người mà bạn không quen biết, bạn nên sử dụng hình thức trang trọng hơn.

Đặc biệt, bạn muốn khi bạn cần hỏi một người nào đó lớn tuổi hơn, địa vị cao hơn bằng tiếng Hàn thì bạn cần dùng wae-ib-ni-gga.

Xem thêm: Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

Lưu ý khi đặt câu hỏi tại sao tiếng Hàn

Khi đặt câu hỏi bằng tiếng Hàn, bạn cần chú ý đến ngữ điệu của mình. Theo kinh nghiệm của chúng tôi, đây là một trong những yếu tố giúp bạn nói tiếng Hàn hay hơn:

  • Câu nghi vấn với các từ nghi vấn như 누구, 어디, 언제: hạ giọng ở cuối câu.
  • Câu hỏi kết thúc ở dạng 입니까 hay 아/어요: lên giọng ở cuối câu.

Ngoài ra, bạn cũng cần chú ý đến cách nói nhấn mạnh. Ví dụ:

  • 뭐 샀어요? (nhấn mạnh 샀어요): Bạn (ĐÃ) có mua gì chưa?
  • 뭐 샀어요? (nhấn mạnh 뭐): Bạn đã mua CÁI GÌ?
  • 언제 중국에 갈 거예요? (nhấn mạnh 언제): Bạn đã đến Trung Quốc KHI NÀO?
  • 언제 중국에 갈 거예요? (nhấn mạnh 갈 거예요?): Khi nào anh SẼ ĐI Trung Quốc thế?

Xem thêm: Anh yêu em tiếng Hàn Quốc

Những câu nói giao tiếp ngôn ngữ Hàn thông dụng

nhung cau noi tieng han thong dung

  • Tên bạn là gì? 이름이 뭐예요? /i-rư-mi muơ-yê -yô/
  • Ai đó ? 누구예요? /nu-cu-yê -yô/
  • Người đó là ai? 그사람은 누구예요? /cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê yô/
  • Bạn ở đâu đến? 어디서 오셧어요? /ô-ti-xô ô -xyơt –xơ yô/
  • Bạn có khỏe không? 잘지냈어요? /chal-chi-nek-so-yo/
  • Bạn bao nhiêu tuổi? 몇살 이세요? /myot-sa-ri-sê-yo/
  • Có chuyện gì vậy? 무슨일이 있어요? /mu-xưn-i-ri ít-xơ yô/
  • Nhà bạn ở đâu? 집은 어디예요? /chi-pưn ơ-ti-yê yô/
  • Ông Kim có ở đây không? 김선생님 여기 계세요? [Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê yô]
  • Cô Kim có ở đây không? 미스김 있어요? [mi-xư -kim ít-xơ-yô]
  • Cái gì vậy? 뭐예요? [muơ-yê yô]
  • Sao rồi/ Thế nào rồi/ Có được không? 어때요? [Ơ-te-yô]
  • Khi nào/bao giờ? 언제 예요? [Ơn-chê -yê yô]
  • Cái này là gì? 이게 뭐예요? [i-kê muơ-yê yô]
  • Cái này bao nhiêu tiền vậy? 이거 얼마나예요? [i keo eol ma na ye yo]
  • Bạn có mang theo thẻ tín dụng không? 신용카트 되나요? [sin yeong kha thư due na yo]
  • Tôi có thể mặc thử được không? 입어봐도 되나요? [ipo boa do due na yo]
  • Có thể giảm giá cho tôi một chút được không? 조금만 깎아주세요? [cho gưm man kka kka chu se yo]
  • Cho tôi lấy hóa đơn được không? 영수증 주세요? [yeong su chưng chu se yo]
  • Có thể cho tôi xem thực đơn được không? 메뉴 좀 보여주세요? [me nyu chom bo yeo chu se yo]
  • Bây giờ bạn đang ở đâu? 지금 어디예요? [chi-kưm ơ-ti-yê yô]

Viết đoạn văn tại sao học tiếng Hàn bằng tiếng Hàn

Học tiếng Hàn là việc tiếp xúc với một ngôn ngữ mới, giúp cho bạn có thêm nhiều cơ hội việc làm, cơ hội được du học Hàn Quốc và tiếp nhận nền giáo dục phát triển của Hàn Quốc.

Người học tiếng Hàn ở Việt Nam ngày càng nhiều và ngày càng có rất nhiều công việc yêu cầu tiếng Hàn, nhờ tiếng Hàn mà bạn có thể xin việc làm ở quốc gia Hàn Quốc.

Học những mẫu câu dưới đây sẽ giúp cho đoạn văn tiếng Hàn của bạn thêm sinh động và hay hơn:

  • 한국 문화와 사람들을 좋아해요 /hangug munhwawa salamdeul-eul joh-ahaeyo/ Tôi thích văn hóa và con người Hàn Quốc.
  • 한국을 여행하고 싶어요. /hangug-eul yeohaenghago sip-eoyo/Tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc.
  • 언어를 배우는 걸 좋아해요. /eon-eoleul baeuneun geol joh-ahaeyo./ Tôi thích học ngôn ngữ.
  • 일에 도움이 돼요. /il-e doum-i dwaeyo./ Nó giúp ích cho công việc.

Xem thêm: Học tiếng Hàn giao tiếp

Trên đây là cách nói tại sao tiếng Hàn và những câu nói, giao tiếp thông dụng bằng ngôn ngữ Hàn mà trung tâm đào tạo, học tập tiếng Hàn Ngoại Ngữ You Can muốn gửi đến bạn. Chúc bạn sẽ học tốt và đạt điểm cao trong kỳ thi topik tiếng Hàn. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết về các khóa học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu việc học tiếng Hàn nhé.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top