fbpx

Tên Các Chức Danh Trong Công Ty Nhật Bản Phổ Biến Nhất

Tên các chức danh trong công ty Nhật Bản là nội dung mà bất cứ ai đang học tiếng Nhật du học, tìm việc đều phải nắm rõ. Biết từ vựng tiếng Nhật chốn công sở, doanh nghiệp thương mại, sơ đồ phòng ban trong công ty sẽ giúp các bạn có cơ hội đậu tuyển dụng cao hơn. Cùng Ngoại Ngữ You Can tìm hiểu về các chức danh CEO, CFO, giám đốc, lãnh đạo, trưởng phòng ban tiếng Nhật là gì nhé.

Tên các chức danh trong công ty Nhật Bản

chuc danh trong cong ty nhat

Các chức vụ trong công ty tư cao đến thấp tiếng Nhật là những từ vựng rất cần thiết để giao tiếp trong công việc văn phòng. Nếu bạn đang làm trong những doanh nghiệp Nhật Bản thì đừng bỏ qua những từ dưới đây nhé:

Tham khảo: Từ vựng tiếng Nhật vềchủ đề Kinh Tế

Bucho tiếng Nhật là gì? 部長 – Trưởng phòng

Ban lãnh đạo tiếng Nhật là gì

Tổng giám đốc tiếng Nhật là gì? 社長(しゃちょう)

Chủ tịch hội đồng quản trị 会長(かいちょう)

Thường vụ. 常務(じょうむ)

Chuyên vụ 専務(せんむ)

Trưởng phòng ở trụ sở chính 本部長(ほんぶちょう)

Khoa trưởng課長(かちょう)

Chủ nhiệm 主任(しゅにん)

Người phụ trách 1 phần việc nhỏ hơn ở trên 係長(かかりちょう)

Sub-leader – phó nhóm サブリーダー

Leader – nhóm trưởng リーダー

Nữ nhân viên văn phòng オフィスレディー (Ofisuredeii)

Trường 1 nhóm nhỏ 班長 (はんちょう)

Thượng tịch, vị trí dưới subleader 上席(じょうせき)

Nhân viên, người lao động trực tiếp 作業員

Nhân viên 社員(しゃいん)

Chairperson: chủ tịch 取締役会長(とりしまりやくかいちょう)

President / representative of directors: giám đốc đại diện 取締役社長(とりしまりやくしゃちょう)

Vice chairperson: phó chủ tịch 取締役副会長(とりしまりやくふくかいちょう)

Trưởng phòng nghiệp vụ 事業部長(じぎょうぶちょう)

Xem thêm: Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành xây dựng

Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Nhật khác

cong ty nhat ban

Nhân viên văn phòng ぶいん 部員

Phó giám đốc ふくしゃちょう 副社長

Phó phòng ふくぶちょう 副部長

Cố vấn さんよ 参与

Công nhân ワーカー

Thư ký ひしょ 秘書

Giám đốc chi nhánh してんちょう 支店長

Giám đốc nhà máy こうじょうちょう 工場長

Giám đốc truyền thông ㏚たんとう ㏚担当

Cố vấn cao cấp そうだんやく 相談役

Giám đốc kinh doanh えいぎょうぶちょう 営業部長

Kiểm toán viên かんさやく 監査役

Xem thêm: Từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành thực phẩm

Tên các phòng ban trong công ty bằng tiếng Nhật

phong ban trong cong ty nhat

Khi học tiếng Nhật trong công ty, chắc chắn không thể bỏ qua những phòng ban trong công ty bằng tiếng Nhật được. Bạn có biết bộ phận bạn đang làm việc tiếng Nhật gọi là gì không?

Phòng ban 部門 (Bumon)

Phòng mua bán 購買部 (Kōbaihō)

Phòng kế toán 経理部 (Keiri-bu)

Phòng tài chính 財務部 (Zaimu-bu)

Phòng kinh doanh 営業部 (Eigyōbu)

Phòng bán hàng 営業部門 (Eigyō bumon)

Phòng kiểm toán 監査部 (Kansa-bu)

Phòng hành chính 行政事務所 (Gyōsei jimusho)

Phòng nhân sự 人的資源部 (Jinteki shigen-bu)

Phòng đào tạoトレーニング部門 (Torēningu bumon)

Phòng quan hệ công chúng 広報部 (Kōhō-bu)

Phòng công nghệ thông tin 情報技術室 (Jōhō gijutsu-shitsu)

Từ vựng Phòng Marketing マーケティングルーム (Māketingurūmu)

Phòng quan hệ Quốc tế 国際関係学科 (Kokusai kankei gakka)

Phòng thanh toán Quốc tế 国際決済部門 (Kokusai kessai bumon)

Phòng chăm sóc khách hàng カスタマーケア部門 (Kasutamākea bumon)

Phòng thanh toán trong nước 国内決済部門 (Kokunai kessai bumon)

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử

Từ vựng tiếng Nhật về một số loại hình công ty Nhật Bản

loai hinh cong ty nhat

Tên tiếng Nhật của công ty bạn là gì? Có rất nhiều loại hình công ty khác nhau, vì thế hãy học ngay những từ sau đây để tránh nhầm lẫn nhé:

Công ty trách nhiệm hữu hạn 有限会社 (ゆうげんがいしゃ, yuugen geisha)

Công ty nhà nước 公営企業 (こうえいきぎょう, kōei kigyō)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ 中小企業 (ちゅうしょうきぎょう, chuushou kigyou)

Công ty vốn nước ngoài 外資系企業 (がいしけいきぎょう, gaishi Keikyo)

Công ty tư nhân 個人会社 (こじんがいしゃ, kojin kaisha)

Công ty hợp doanh 合名会社 (ごうめいがいしゃ, gōmeigaisha)

Công ty cổ phần 株式会社 (かぶしきがいしゃ, kabushikigaisha)

Công ty mẹ 親会社 (おやがいしゃ, oyagaisha)

Công ty gia đình 同族企業 (どうぞくかいしゃ, dōzoku kigyō)

Công ty thương mại 商社 (しょうしゃ, shōsha)

Công ty con 子会社 (こがいしゃ, kogaisha)

Công ty đầu tư 投資会社 (とうしがいしゃ, tōshikaisha)

Công ty ngoại thương 貿易駅会社 (ぼうえきえきがいしゃ, bōeki-eki kaisha)

Công ty hàng hải 船会社 (ふながいしゃ, fune kaisha)

Công ty hàng không 航空会社 (こうくうがいしゃ, kōkūkaisha)

Công ty du lịch 旅行会社 (りょこうがいしゃ, ryokōkaisha)

Công ty điện lực 電気会社 (でんきがいしゃ, denkigaisha)

Công ty bảo hiểm 保険会社 (ほけんがいしゃ, hokenkaisha)

Công ty xây dựng 建設会社 (けんせつがいしゃ, kensetsukaisha)

Công ty quảng cáo 広告社 (こうこくしゃ, kōkoku-sha)

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về xuất nhập khẩu

Cách đặt tên công ty tiếng Nhật hay

Cùng trung tâm Ngoại Ngữ You Can tìm hiểu về tên một số các công ty nổi tiếng trong tiếng Nhật nhé:

Mitsubishi (三菱) – 3 củ ấu

Tập đoàn Toshiba (株式会社 東芝 (Chu thức hội xã Đông Chi)

Honda 本田 – Bản Điền

ITOCHU Corporation – 伊藤忠商事

AEON Co., Ltd – イオン株式会社, Ion Kabushiki-gaisha

Mazda Motors Corporation – マツダ株式会社 / Matsuda Kabushiki Gaisha

Xem thêm: Học tiếng Nhật cấp tốc tại You Can

Trên đây là tên các chức danh trong công ty Nhật Bản mà trung tâm Ngoại Ngữ You Can đã giúp bạn tổng hợp. Hãy lưu lại và học dần nhé, trong quá trình đi làm nó sẽ giúp cho việc giao tiếp của bạn thêm dễ dàng đó.

Scroll to Top