Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về Sức Khỏe Mà Bạn Cần Biết

Từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe luôn là mối quan tâm của nhiều người trong giao tiếp hàng ngày. Trong bài viết này, trung tâm ngôn ngữ Hàn Quốc Ngoại Ngữ You Can sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng, ngữ pháp tiếng Hàn chủ đề khám sức khỏe, giao tiếp trong bệnh viện, chế độ dinh dưỡng,…Cùng theo dõi để bổ sung vốn từ vựng cần biết cho mình nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe chi tiết

tieng han ve suc khoe

Từ vựng giao tiếp tiếng Hàn về sức khỏe: Bệnh viện

  • Sở y tế tiếng Hàn là gì? 보건부 (Public Health) (bo-keon-bu) Bộ Y tế
  • 종합병원 /jonghabbyeong-won/: Bệnh viện đa khoa
  • 구강외과 /gugang-oegwa/: Khoa răng hàm (điều trị các bệnh về răng và miệng)
  • 정형외과 /jeonghyeong-oegwa/: Khoa chỉnh hình (xương)
  • 성형외과 /seonghyeong-oegwa/: Khoa chỉnh hình (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mỹ)
  • 신경외과 /singyeong-oegwa/: Khoa thần kinh (liên quan đến não, thần kinh, tuỷ)
  • 뇌신경외과 /noesingyeong-oegwa/: Khoa thần kinh (não)
  • 내과 /naegwa/: Nội khoa
  • 피부과 /pibugwa/: Khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)
  • 물료내과 /mullyonaegwa/: Khoa vật lý trị liệu
  • 신경내과, 신경정신과, 정신과 /singyeongnaegwa, singyeongjeongsingwa, jeongsingwa/: Bệnh viện tâm thần
  • 심료내과 /simlyonaegwa/ Khoa tim
  • 치과 /chigwa/: Nha khoa
  • 안과 /angwa/: Nhãn khoa
  • 소아과 /soagwa/: Khoa nhi
  • 이비인후과 /ibiinhugwa/: Khoa tai mũi họng
  • 항문과 /hangmungwa/: Chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn
  • 비뇨기과 /binyogigwa/: Chữa các bệnh đường tiết niệu, bệnh hoa liễu
  • 한의원 /han-uiwon/: Bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu)
  • 산부인과 /sanbu-ingwa/: Khoa sản, phòng khám phụ khoa
  • 종양학과 /jong-yanghaggwa/: Khoa ung bướu

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Từ vựng về sức khỏe tiếng Hàn: Các căn bệnh thường gặp

Học những từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh thông dụng dưới đây, để các bạn dễ dàng mô tả hơn khi đi khám bệnh tại các bệnh viện ở Hàn Quốc:

  • 영양이 결핍되다 /yeong-yang-i gyeolpibdoeda/: Thiếu dinh dưỡng
  • 풍부하다 /pungbuhada/: Thừa chất
  • 발육이 느리다 /bal-yug-i neulida/: Chậm phát triển
  • 기억력이 나쁘다 /gieoglyeog-i nappeuda/: Trí nhớ kém
  • 빈혈 /binhyeol/: Thiếu máu
  • 고지질혈증 /gojijilhyeoljeung/: Tăng mỡ máu
  • 피로 /pilo/: Cơ thể mệt mỏi
  • 쇠약 /soeyag/: Suy nhược cơ thể
  • 수명 감소 /sumyeong gamso/: Giảm tuổi thọ
  • 만성병 /manseongbyeong/: Các căn bệnh kinh niên
  • 심장병 /simjangbyeong/: Bệnh tim
  • 암 /am/: Ung thư
  • 고혈압 /gohyeol-ab/: Cao huyết áp
  • 뇌촐증 /noecholjeung/: Tai biến mạch máu não
  • 출혈 /chulhyeol/: Xuất huyết
  • 당뇨 /dangnyo/: Bại liệt
  • 위염 /wiyeom/: Viêm dạ dày
  • 알레르기 /alleleugi/: Dị ứng
  • 식중독 /sigjungdog/: Ngộ độc
  • 복통 /bogtong/: Đau bụng
  • 치통 /chitong/: Đau răng
  • 기침하다 /gichimhada/: Ho
  • 콜레라 /kollela/: Bệnh dịch tả
  • 한기가 느 껴진다 /hangiga neu kkyeojinda/: Cảm lạnh
  • 충치가 있다 /chungchiga issda/: Sâu răng
  • 목이쉬었다 /mog-iswieossda/: Rát họng
  • 설사를 하다 /seolsaleul hada/: Tiêu chảy
  • 내분지 질환 /naebunji jilhwan/: Các bệnh về nội tiết
  • 비만증 /bimanjeung/: Bệnh béo phì
  • 뼈엉성증, 골다공증: Bệnh loãng xương
  • 위장관 질환 /wijang-gwan jilhwan/: Các bệnh về đường tiêu hóa
  • 소화궤양: Bệnh loét dạ dày
  • 근골격 질환: Các vấn đề về cơ xương khớp
  • 부비강염 /bubigang-yeom/: Viêm xoang
  • 장염 /jang-yeom/: Viêm ruột

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về quần áo

Chủ đề sức khỏe tiếng Hàn: Các loại thuốc

Biết từ vựng tiếng Hàn về các loại thuốc sẽ giúp bạn dễ dàng kiểm soát được bản thân đang uống thuốc gì và cần bổ sung những loại thuốc gì để tốt hơn cho sức khỏe:

  • 알약 (정제) /al-yag (jeongje)/: Thuốc viên
  • 캡슐 (capsule) /kaebsyul/: Thuốc con nhộng
  • 가루약 (분말약) /galuyag (bunmal-yag)/: Thuốc bột
  • 물약 (액제) /mul-yag (aegje)/: Thuốc nước
  • 스프레이 (분무 ,분무기) /seupeulei (bunmu ,bunmugi)/: Thuốc xịt
  • 주사약 (주사액) /jusayag (jusaaeg)/: Thuốc tiêm
  • 진통제 /jintongje/: Thuốc giảm đau
  • 수면제 (최면제) /sumyeonje (choemyeonje)/: Thuốc ngủ
  • 마취제 (마비약) machwije (mabiyag): Thuốc gây mê
  • 소염제 /soyeomje/: Thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
  • 항생제 /hangsaengje/: Thuốc kháng sinh
  • 감기약 /gamgiyag/: Thuốc cảm cúm
  • 두통약 /dutong-yag/: Thuốc đau đầu
  • 소독약 /sodog-yag/: Thuốc sát trùng, tẩy, rửa
  • 파스 (파스타 – Pasta): Thuốc xoa bóp
  • 물파스 /mulpaseu/: Thuốc xoa bóp dạng nước
  • 보약 (건강제) /boyag (geongangje)/: Thuốc bổ
  • 다이어트약 /daieoteuyag/: Thuốc giảm cân
  • 피임약 /piim-yag/: Thuốc tránh thai

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc

Học tiếng Hàn về Dụng cụ Y tế và Hoạt động trị liệu

  • 링거 /ling-geo/: Dịch truyền
  • 가습기 /gaseubgi/: Máy phun ẩm
  • 주사 /jusa/: Tiêm (chích) thuốc
  • 붕대 /bungdae/: Băng gạc
  • 청진기 /cheongjingi/: Ống nghe khám bệnh
  • 체온계 /che-ongye/: Nhiệt kế
  • 혈압계 /hyeol-abgye/: Máy đo huyết áp
  • 의료보험카드: Thẻ bảo hiểm y tế
  • 침 /chim/: Kim châm cứu
  • 처방전 /cheobangjeon/: Toa thuốc
  • 파스 /paseu/: Cao dán
  • 응급치료상자 /eung-geubchilyosangja/: Hộp dụng cụ cấp cứu
  • 반창고 /banchang-go/: Băng dán vết thương
  • 압박붕대 /abbagbungdae/: Băng co dãn
  • 찜질팩 /jjimjilpaeg/: Túi chườm nóng
  • 시럽 /sileob/: Thuốc xi-rô
  • 삼각붕대 /samgagbungdae/: Băng tam giác
  • 머큐크롬 /meokyukeulom/: Thuốc đỏ
  • 소화제 /sohwaje/: Thuốc tiêu hóa
  • 안대 /andae/: Băng che mắt
  • 항생연고 /hangsaeng-yeongo/: Thuốc bôi kháng sinh
  • 해열제 /haeyeolje/: Thuốc hạ sốt
  • 비타민제 /bitaminje/: Vitamin tổng hợp
  • 연고 /yeongo/: Thuốc mỡ
  • 밴드 /baendeu/: Băng cá nhân
  • 마취된 상태 /machwidoen sangtae/: Trong tình trạng gây mê
  • 환자를 마취시키다 /hwanjaleul machwisikida/: Gây mê cho bệnh nhân
  • 부분 마취제 /bubun machwije/: Gây mê cục bộ
  • 전신마취를 하다: Gây mê toàn phần
  • 보청기 /bocheong-gi/: Máy trợ thính
  • 공기 청정기 /gong-gi cheongjeong-gi/: Máy lọc khí
  • 초음파 검사 /cho-eumpa geomsa/: Siêu âm
  • X-ray (에스레이) 찍다 /X-ray (eseulei) jjigda/: Chụp X Quang
  • CT를 찍다 /CTleul jjigda/: Chụp CT
  • MRI 찍다 /MRI jjigda/: Chụp MRI
  • 피를 뽑다 /pileul ppobda/: Lấy máu
  • 혈액검사 /hyeol-aeggeomsa/: Xét nghiệm máu
  • 혈액형 검사 /hyeol-aeghyeong geomsa/: Xét nghiệm nhóm máu
  • 소변/대변 검사 /sobyeon/daebyeon geomsa/: Xét nghiệm nước tiểu, phân
  • 내시경 검사 /naesigyeong geomsa/: Nội soi
  • 수술, 시술 /susul, sisul/: Mổ, phẫu thuật
  • 주사를 맞다 /jusaleul majda/: Chích thuốc
  • 침을 맞다 /chim-eul majda/: Châm cứu
  • 물리치료 /mullichilyo/: Vật lý trị liệu
  • 깁스를 하다 /gibseuleul hada: Bó bột
  • 진단서 /jindanseo/: Hồ sơ trị bệnh
  • 진단확인서 /jindanhwag-inseo/: Hồ sơ xác nhận khám chữa bệnh
  • 처방서 /cheobangseo/: Đơn thuốc
  • 왜래 진료 지침서 /waelae jinlyo jichimseo/: Bảng hướng dẫn điều trị ngoại trú
  • 혈압을 재다 /hyeol-ab-eul jaeda/: Đo huyết áp
  • 관류/환류액 순환시키다 /gwanlyu/hwanlyuaeg sunhwansikida/: Truyền đạm
  • 신장 /sinjang/: Thận
  • 맹장 /maengjang/: Ruột thừa
  • 자궁 /jagung/: Tử cung
  • 자궁절제 /jagungjeolje/: Cắt tử cung
  • 재활의학 /jaehwal-uihag/: Phục hồi chức năng
  • 전통의료, 전통한의학 /jeontong-uilyo, jeontonghan-uihag/: Y học cổ truyền

Giấy khám sức khỏe tiếng Hàn là gì? Từ vựng tiếng Hàn Quốc về Sức khỏe và dinh dưỡng

suc khoe dinh duong

  • 건강검진 /geongang-geomjin/ Khám sức khỏe
  • 일반 건강검진 /ilban geongang-geomjin/ Khám sức khỏe thông thường
  • 식습관 /sigseubgwan/: Thói quen ăn uống
  • 건강에 해롭다 /geongang-e haelobda/: Ảnh hưởng xấu
  • 이롭다 /ilobda/: Ảnh hưởng tốt
  • 규칙적인 식사 /gyuchigjeog-in sigsa/: Nên chú ý ăn uống điều độ
  • 골고루 먹다 /golgolu meogda/: Ăn đầy đủ các chất
  • 영양소를 섭취하다 /yeong-yangsoleul seobchwihada/: Hấp thụ dinh dưỡng tốt
  • 신체와 뇌가 발달되다 /sinchewa noega baldaldoeda/: Duy trì sức khỏe
  • 유연성을 기르다 /yuyeonseong-eul gileuda/: Tạo ra một cơ thể mềm dẻo
  • 노화를 방지하다 /nohwaleul bangjihada/: Chất chống lão hóa
  • 폭식/ 과식 /pogsig/ gwasig/: Ăn vừa đủ
  • 채식 /chaesig/: Chế độ ăn chay
  • 영양균형 /yeong-yang-gyunhyeong/: Cân bằng dinh dưỡng
  • 신체 상태 /sinche sangtae/: Tình trạng cơ thể
  • 영양제를 적용하다 /yeong-yangjeleul jeog-yonghada/: Kế hoạch chế độ dinh dưỡng
  • 영양학계 /yeong-yanghaggye/: Chuyên gia nghiên cứu dinh dưỡng
  • 탄소화물: Dinh dưỡng carbohydrate
  • 단백질 /danbaegjil/: Chất đạm
  • 지방 /jibang/: Chất béo
  • 콜레스터롤 /kolleseuteolol/: Cholesterol
  • 비타민 /bitamin/: Vitamin
  • 미네랄 /minelal/: Khoáng chất
  • 수분 /subun/: Nước
  • 에너지를 제공하다 /eneojileul jegonghada/: Cung cấp năng lượng
  • 질환/ 질병을 예방하다 /jilhwan/ jilbyeong-eul yebanghada/: Phòng ngừa bệnh tật
  • 섬유질 /seom-yujil/: Chất xơ
  • 설탕 /seoltang/: Chất đường
  • 알코올 /alkool/: Rượu

Những thói quen tốt cho sức khỏe tiếng Hàn

nhung thoi quen tot

  • Ăn uống lành mạnh tiếng Hàn là gì? 다이어트 (daieoteu): Ăn kiêng.
  • 운동 (umtong): Thể thao
  • Sức khỏe trong tiếng Hàn là gì? 건강 (gongang): Sức khỏe
  • 영양 (yeong-yang): Dinh dưỡng
  • 근육 (geun-yug): Cơ bắp
  • 고기 (gogi): Thịt
  • 식사 (sigsa): Bữa ăn
  • 과일 (qua il) trái cây
  • 규칙적인 식사 (gyuchikjeokin siksa): Ăn uống điều độ
  • 골고루 먹다 (golgoru meokda): Ăn đầy đủ chất
  • 폭식 (poksik) / 과식 (gwasik): Ăn vừa đủ

Hội thoại tiếng Hàn về Sức khỏe

hoi thoai tieng han ve suc khoe

Để giúp bạn ứng dụng tốt những từ vựng trên vào giao tiếp, ở phần này trung tâm dạy học tiếng Hàn Quốc Ngoại Ngữ You Can sẽ cung cấp cho bạn một số câu giao tiếp thông dụng chủ đề sức khỏe.

Dạo này bạn khỏe không tiếng Hàn 요즘 잘 지냈어요 (yocheum jal jinaesseoyo).

좋아요. 당신은요. /Johayo. Tangsineunyo./ Khỏe, còn bạn thì sao.

보통이에요. /Bothongieyo./ Tôi vẫn bình thường.

이렇레 만나다니 놀랍습니다. /Ireohre mannatani nolrabseubnida./ Gặp nhau thế này thật vui.

당신을 여기서 만날 줄은 몰랐어요. /Tangsineul yeokiseo mannal juleun molrasseoyo./ Tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây.

보고 싶었습니다. /Boko sipheossseumnida./ Rất nhớ bạn.

요즘 일이 잘 됩니까. /Yojeum ili jal toibnikka./ Dạo này công việc thế nào.

네, 아주 좋아요. /ne, aju joh-ayo./ Vâng, rất tốt.

당신 가족은 잘 지내셨지요. /Tangsin kachokeun jal jinesyeossjiyo./ Gia đình bạn khỏe chứ ạ.

당신 부모님에게 안부 전해 주십시오. /Tangsin bumonimeke anbu jeonhae jusibsio./ Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn nhé.

Ngoài ra, bạn có thể tìm đọc các bài viết về bệnh cảm cúm bằng tiếng Hàn để nâng cao vốn từ vựng của mình nhé. Thường xuyên đọc sách báo tiếng Hàn sẽ giúp bạn nắm ngữ pháp vững hơn và dễ dàng đạt điểm cao trong kỳ thi TOPIK.

Xem thêm: Học tiếng Hàn cấp tốc tại You Can

Hy vọng qua bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về sức khỏeNgoại Ngữ You Can đã chia sẻ trên đây, sẽ giúp bạn có thêm vốn từ vựng và tự tin hơn trong việc giao tiếp khi khám sức khỏe ở Hàn. Liên hệ với chúng tôi để tham gia các khóa học ngôn ngữ Hàn Quốc cho người mới chất lượng và luyện nghe, giải đề TOPIK thành thạo và giúp bạn đến gần hơn với giấc mơ du học Hàn Quốc.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top