Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kỹ Thuật Dễ Học, Thông Dụng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật và những mẫu câu giao tiếp chuẩn ngữ pháp HSK, sẽ được trung tâm dạy học tiếng Trung Quốc tổng hợp trong bài viết này. Bạn đang muốn tìm những thuật ngữ chuyên ngành cơ khí, ngành may mặc, ngành xây dựng, cntt,…thì đừng bỏ qua bài viết dưới đây của Ngoại Ngữ You Can nhé.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật

tu vung tieng trung ve ky thuat

Chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí luôn bao gồm nhiều loại công cụ khác nhau. Hãy bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Trung cơ bản thi HSK về các loại công cụ kỹ thuật thông dụng dưới đây để có thêm kiến ​​thức khi giao tiếp các bạn nhé.

  • Lắp ráp tiếng Trung là gì? 组立 /zǔ lì/
  • Nhân viên kỹ thuật tiếng Trung là gì? 技术员 /jìshùyuán/ kỹ thuật viên
  • 大力钳 /dàlì qián/ Kìm bấm
  • 老虎钳 / lǎohǔ qián/ Kìm con hổ
  • 尖嘴钳 / jiān zuǐ qián/ Kìm miệng nhọn
  • 卡簧钳 / kǎ huáng qián/ Kìm cắt
  • 钢丝鉗 / gāngsī qián/ Kìm răng
  • 螺丝 /luósī/ Ốc vít
  • 卡簧 / kǎ huáng/ Circlip, khuyên hãm chốt
  • 钉木枪 / dīng mù qiāng/ Kìm bấm đinh (Gỗ)
  • 活动扳手 /huódòng bānshǒu/ Mỏ lết hoạt động
  • 管鉗 /guǎn qián/ Mỏ lết răng
  • 套筒 / tào tǒng/ Măng xông, đầu tuýp
  • 两用扳手 /liǎng yòng bānshǒu/ Mỏ lết lưỡng dụng
  • 锉刀 /cuòdāo/ Dũa dẹp
  • 螺丝刀 / luósīdāo/ Tu vít
  • 黑色打包带 /hēisè dǎbāo dài/ Mũi khoan
  • 三角锉刀 /sānjiǎo cuòdāo/ Dũa 3 cạnh
  • 麻花鑽头 / máhuā zuān tóu/ Mũi khoan bê tông
  • 电锤 /diàn chuí/ Búa điện
  • 剪刀 / jiǎndāo/ Kéo
  • 美工刀 /měigōng dāo/ Dao thủ công
  • 螺栓 /luóshuān/ Bu lông
  • 内六角螺丝 /nèi liùjiǎo luósī/ Ốc lục giác
  • 内六角扳手 /nèi liùjiǎo bānshǒu/ Chìa lục giác
  • 内六角螺桿 /nèi liùjiǎo luógǎn/ Bu lông lục giác
  • 电焊条 / diànhàn tiáo/ Que hàn
  • 开口扳手 /kāikǒu bānshǒu/ Chìa khóa vòng miệng
  • 平面砂布轮 / píngmiàn shābù lún/ Giấy nhám xếp tròn
  • 不锈钢电焊条 / bùxiùgāng diànhàn tiáo/ Que hàn Inox
  • 手磨机湠刷 / shǒu mó jī tàn shuā/ Máy mài cầm tay
  • 电力放形散打机 / diànlì fàng xíng sǎndǎ jī/ Máy chà nhám điện
  • 黄油 / huáng yóu/ Mỡ bò thường
  • 地板蜡 /dìbǎn là/ Sáp đánh bóng gạch
  • 铁皮扣 / tiě pí kòu/ Bo sắt
  • 打包铁皮 /dǎbāo tiěpí / Đai sắt
  • 拉针 /lā zhēn/ Đinh River
  • 铁针 /tiě zhēn/ Đinh sắt
  • 镇流器 /zhèn liú qì/ Tăng phô
  • 铁丝 / tiěsī/ Kẽm chì
  • 电胶布 / diàn jiāobù/ Băng keo điện
  • 切割片 /qiēgē piàn/ Đá cắt
  • 万能胶 / wànnéng jiāo/ Keo vạn năng
  • 生料带 / shēng liào dài/ Băng keo lụa
  • 电容器 / diànróng qì/ Tụ điện
  • 高压油管 / gāoyā yóuguǎn/ Ống dầu cao áp (Ống áp lực)
  • 丝维 / sī wéi/ Tarô
  • 电笔 /diànbǐ/ Bút điện
  • 割草刀 / gē cǎo dāo/ Lưỡi dao cắt cỏ
  • 割草机 / gē cǎo jī Máy cắt cỏ
  • 气枪 /qì qiāng/ Súng xịt bụi
  • 铁皮打包机 / tiě pí dǎbāo jī/ Máy bấm đai sắt
  • 快速接头 /kuàisù jiētóu/ Đầu nối
  • 胶带封口机 /jiāodài fēngkǒu jī/ Máy ép túi PE
  • 风管 / fēng guǎn/ Ống gió
  • 气管 / qìguǎn/ Ống hơi
  • 气管外牙弯头 / qìguǎn wài yá wān tóu/ Co hơi răng ngoài
  • 管束 /guǎnshù/ Cổ dê (Nén lại, ràng giữ)
  • 轴承 /zhóuchéng/ Bạc đạn
  • 气管直通外插 / qìguǎn zhítōng wài chā/ Nối hơi nhựa

Bộ phận kỹ thuật tiếng Trung là gì?

bo phan ky thuat tieng trung

Trong tiếng Trung, bộ phận kỹ thuật được viết là 技术部分 / jìshù bùfèn/. Mỗi ngành nghề đều có thuật ngữ riêng cho riêng mình, bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Hán chuyên ngành kỹ thuật mà khoá học tiếng Trung với người bản xứ đã tổng hợp dưới đây để cho các bạn thêm tự tin giao tiếp nhé.

  • 技术革命 /jìshù gémìng/ cách mạng kỹ thuật
  • 技术装备 /jìshù zhuāngbèi/ trang bị kỹ thuật
  • 仪器 /yíqì/ máy móc
  • 管鉗 /guǎn qián/ mỏ lết răng
  • 仪器设备 /yíqì shèbèi/ máy móc thiết bị
  • 质量检验员 /zhìliàng jiǎnyàn yuán/ nhân viên kiểm tra chất lượng
  • 咨询 /zīxún/ tư vấn
  • 铝 /lǚ/ nhôm
  • 绘图员 /huìtú yuán/ nhân viên vẽ kỹ thuật
  • 管理 /guǎnlǐ/ quản lý
  • 掛锁 /guàsuǒ/ ổ khóa cửa
  • 生产管理 /shēngchǎn guǎnlǐ/ quản lý sản xuất
  • 技术管理 /jìshù guǎnlǐ/ quản lý kỹ thuật
  • 仪器设备运行管理 /yíqì shèbèi yùnxíng guǎnlǐ / vận hành quản lý máy móc thiết bị
  • 运行 /yùnxíng/ vận hành
  • 生产制度 /shēngchǎn zhìdù/ chế độ sản xuất
  • 技术研究所 /jìshù yánjiū suǒ/ viện nghiên cứu kỹ thuật
  • 生产安全 /shēngchǎn ānquán/ an toàn sản xuất
  • 劳动安全 /láodòng ānquán/ an toàn lao động
  • 维护 /wéihù/ bảo vệ
  • 电胶布 /diàn jiāobù/ băng dính điện
  • 工程师 /gōngchéngshī/ kỹ sư
  • 刀片 /dāopiàn/ lưỡi dao
  • 类型 /lèixíng loại hình
  • 日光灯管 /rìguāngdēng guǎn/ bóng đèn neon
  • 平面 /píngmiàn/ mặt bằng
  • 房门锁扣 /fángmén suǒkòu/ chốt khóa cửa
  • 节能灯 /jiénéng dēng/ bóng đèn compact
  • 合同工 /hétónggōng/ công nhân hợp đồng
  • 起辉器 /qǐhuīqì/ chuột đèn
  • 美工刀 /měigōng dāo/ dao thủ công
  • 技工 /jìgōng/ công nhân kỹ thuật
  • 技术服务 /jìshù fúwù/ dịch vụ kỹ thuật
  • 流水线 /liúshuǐxiàn/ dây chuyền sản xuất
  • 三角锉刀 /sānjiǎo cuòdāo/ dũa 3 cạnh
  • 铁针 /tiězhēn/ đinh sắt
  • 效率 /xiàolǜ / hiệu suất
  • 锉刀 /cuòdāo/ dũa dẹp
  • 玻璃锁扣 /bōlí suǒkòu/ khóa cửa nhôm
  • 白铁 /báitiě / inox
  • Tiếng Trung chuyên ngành cơ khí
  • 开关插座板 /kāiguān chāzuò bǎn/ bảng điện có công tắc và ổ cắm
  • 冷却器 /lěngquè qì/ bộ làm mát
  • 保险丝 /bǎoxiǎnsī/ cầu chì
  • 铁锤 /tiěchuí/ búa sắt
  • 机修 /jīxiū/ cơ khí
  • 机电 /jīdiàn/ cơ điện
  • 多功能测试表 /duō gōngnéng cèshì biǎo/ đồng hồ đa năng
  • 机械工业 /jīxiè gōngyè/ công nghiệp cơ khí
  • 装修 /zhuāngxiū/ lắp đặt máy móc
  • 电子用具 /diànzǐ yòngjù/ dụng cụ sửa điện
  • 气压缩机 /qìyā suōjī/ máy nén khí
  • 电焊机 /diànhànjī/ máy hàn
  • 安全帽 ānquán mào/ mũ an toàn
  • 点烙铁 /diǎnlàotiě/ mỏ hàn điện
  • 不锈钢电焊条 /bùxiùgāng diànhàn tiáo/ que hàn inox
  • 机修工 /jīxiū gōng/ nhân viên cơ khí
  • 电焊工 /diànhàn gōng/ thợ hàn điện

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Điện tử

Từ vựng tiếng Trung về thiết bị công nghiệp, kỹ thuật điện

tieng trung ve thiet bi cong nghiep

  • 电路图 /diànlùtú/ bảng mạch điện
  • 供电 /gōngdiàn/ cung cấp điện
  • 电气工业 /diànqì gōngyè/ công nghiệp điện khí
  • 电气化 /diànqìhuà/ điện khí hóa
  • 电气 /diànqì/ điện khí
  • 接地插座 /jiēdì chāzuò/ Phích cắm có tiếp đất
  • 三相插座 / sān xiàng chāzuò/ Phích cắm ba pha
  • 交流电 /jiāoliúdiàn/ điện xoay chiều
  • 直流电 /zhíliúdiàn/ điện một chiều
  • 电子用具 /diànzǐ yòngjù/ dụng cụ sửa điện
  • 感应电流 /gǎnyìng diànliú/ dòng điện cảm ứng
  • 配电系统 /pèidiàn xìtǒng/ hệ thống phân phối điện
  • 电力系统 /diànlì xìtǒng/ hệ thống điện
  • 用电 /yòngdiàn/ sử dụng điện
  • 电力技术 /diànlì jìshù/ kỹ thuật điện
  • 电器 /diànqì/ thiết bị điện
  • 修电器 /xiūdiànqì/ sửa chữa thiết bị điện
  • 自动化 /zìdònghuà/ tự động hóa
  • 电工 /diàngōng/ thợ điện

Đọc thêm: Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy

Từ vựng tiếng Trung ngành kỹ thuật hóa học

tu vung tieng trung ve ky thuat khoa hoc

  • 产品研制 /chǎnpǐn yánzhì / chế tạo sản phẩm
  • 化学动力 /huàxué dònglì/ động học hóa học
  • 油化工艺 /yóuhuà gōngyì / công nghệ hóa dầu
  • 质量检验 /zhìliàng jiǎnyàn/ kiểm tra chất lượng
  • 化工 /huàgōng/ hóa chất
  • 化工厂 /huàgōng chǎng/ nhà máy hóa chất
  • 化学工程 /huàxué gōngchéng/ kỹ thuật hóa học
  • 化学反应 /huàxué fǎnyìng/ phản ứng hóa học
  • 化学肥料 /huàxué féiliào/ phân bón hóa học
  • 化工制造 /huàgōng zhìzào/ sản xuất hóa chất
  • 生产管理 /shēngchǎn guǎnlǐ/ quản lý sản xuất
  • 催化 /cuīhuà/ xúc tác
  • 制造肥料 /zhìzào féiliào/ sản xuất phân bón
  • Từ vựng tiếng Trung Quốc về sửa chữa, xây dựng
  • 施工图 /shīgōng tú/ bản vẽ thi công
  • 工地管理费 /gōngdì guǎnlǐ fèi /chi phí quản lý công trường
  • 质量 /zhìliàng/ chất lượng
  • 建造成本 /jiànzào chéngběn/ chi phí xây dựng
  • 材料成本 /cáiliào chéngběn/ chi phí vật tư
  • 建设工程 /jiànshè gōngchéng/ công trình xây dựng
  • 工程 /gōngchéng/ công trình
  • 建设项目 /jiànshè xiàngmù/ dự án xây dựng
  • 项目 /xiàngmù/ dự án
  • 检查材料 /jiǎnchá cáiliào/ kiểm tra vật liệu
  • 监督 /jiāndū/ giám sát
  • 麻花鑽头 /máhuā zuān tóu/ mũi khoan bê tông
  • 建设工程师 /jiànshè gōngchéngshī/ kỹ sư xây dựng
  • 施工 /shīgōng/ thi công
  • 除锈剂 /chúxiùjì/ sơn chống sét
  • 材料 /cáiliào / vật liệu
  • 项目进度 /xiàngmù jìndù/ tiến độ dự án
  • 建设 /jiànshè/ xây dựng
  • 建材 /jiàncái/ vật liệu xây dựng

>> Từ vựng tiếng Trung về văn phòng phẩm

Một số mẫu câu giao tiếp chuyên ngành kỹ thuật thông dụng

Học tiếng Trung Quốc, ngữ pháp và thuật ngữ chuyên dưới đây để giao tiếp tiếng Hán thành thạo như người bản xứ nhé:

  • 他是建设工程师。/Tā shì jiànshè gōngchéngshī./ Anh ấy là một kỹ sư xây dựng.
  • 这个车间主要制造一些仪器设备。/Zhège chējiān zhǔyào zhìzào yīxiē yíqì shèbèi./ Phân xưởng này chủ yếu sản xuất một số dụng cụ và thiết bị.
  • 这几天电力系统不怎样,早上总是停电。/Zhè jǐ tiān diànlì xìtǒng bù zě yàng, zǎoshang zǒng shì tíngdiàn./ Hệ thống điện mấy ngày nay không tốt, sáng nào cũng cúp điện.
  • 这个项目由我来监督 /Zhège xiàngmù yóu wǒ lái jiāndū/ Dự án này do tôi giám sát
  • 我们家电子用具你放哪儿了?/Wǒmen jiā diànzǐ yòngjù nǐ fàng nǎ’erle?/ Bạn đã đặt các thiết bị điện tử của chúng tôi ở đâu?
  • 我想买一条电胶布。/Wǒ xiǎng mǎi yītiáo diàn jiāobù./ Tôi muốn mua một cuộn băng dính điện.
  • 你家有三角锉刀吗,给我借一会儿。 /Nǐ jiā yǒu sānjiǎo cuòdāo ma, gěi wǒ jiè yīhuǐ’er./ Bạn có tập hồ sơ hình tam giác ở nhà không? Cho mình mượn một lúc nhé.

Trên đây là những Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật mà trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can đã tổng hợp và biên soạn. Hy vọng đây sẽ là một tài liệu học tập hữu ích dành cho những bạn mới bắt đầu học tiếng Trung và có ý định làm việc trong ngành cơ khí, ngành xây dựng, ngành may mặc,…Xin hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn có nhu cầu tham khảo các khóa học tiếng trung chất lượng, luyện thi HSK đạt điểm cao nhé.

Tác giả

Scroll to Top