Từ Vựng Tiếng Trung Về Máy Tính, Phần Mềm Thông Dụng Nhất

Từ vựng tiếng Trung về máy tính là chủ đề thường gặp nhất của người học chuyên ngành máy tính hay người làm việc trong lĩnh vực này. Trong bài này, trung tâm tiếng Hán Ngoại Ngữ You Can sẽ giới thiệu đến bạn những từ vựng tiếng Trung về linh kiện máy tính, internet,…Cùng bỏ túi ngay để chuẩn bị cho kỳ thi HSK sắp tới nhé.

Học từ vựng tiếng Trung về máy tính thông dụng

tu vung tieng trung ve may tinh

Trong thời buổi 4.0 hiện đại, ngày càng có nhiều máy tính và các chương trình máy tính ra đời để phục vụ cuộc sống của con người. Bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Trung Quốc chuyên ngành máy tính sau đây để giúp việc giao tiếp đạt hiệu quả cao hơn nhé:

  • Laptop tiếng Trung là gì? 笔记本电脑, 手提電腦 / bǐjìběn diànnǎo, shǒutí diànnǎo / Laptop (Máy tính xách tay)
  • 电脑 / diàn nǎo / Máy vi tính
  • 个人电脑 / gèrén diànnǎo / Máy tính cá nhân (PC)
  • 台式电脑 / tái shì diànnǎo / Desktop (Máy tính để bàn)
  • Máy tính bảng tiếng Trung là gì? 平板电脑 / píngbǎn diànnǎo / Máy tính bảng (Tablet PC)
  • 笔记本 / bǐjìběn / Notebook
  • 微型计算机 / wéixíng jìsuànjī / Máy vi tính
  • 模拟计算机 / mónǐ jìsuànjī / Máy tính analog, máy tính tương tự
  • 电子数据处理机 / diànzǐ shùjù chǔlǐ jī / Máy tính xử lý số liệu tự động
  • 光学计算机 / guāngxué jìsuànjī / Máy tính quang học
  • 仿生计算机 / fǎng shēng jìsuànjī / Máy tính bionic
  • 主机计算机 / zhǔjī jìsuànjī / Máy chủ
  • 超级计算机 / chāojí jìsuànjī / Siêu máy tính
  • 服务器 / fúwùqì / Máy server
  • 掌上电脑 / zhǎng shàng diànnǎo / Palmtop
  • 微程序 / wéi chéng xù / Vi chương trình
  • 程序 / chéngxù / Chương trình
  • 输出程序 / shūchū chéngxù / Trình xuất
  • 固件 / gùjiàn / Vi chương trình
  • 软件程序 / ruǎnjiàn chéngxù / Chương trình phần mềm
  • 引导程序 / yǐndǎo chéngxù / Trình tự khởi động
  • 监督程序 / jiāndū chéngxù / Chương trình giám sát, Trình kiểm soát
  • 输入程序 / shūrù chéngxù / Chương trình nhập
  • 子程序 / zǐ chéngxù / Chương trình được gọi, Chương trình con
  • 汇编程序 / huìbiān chéngxù / Chương trình hợp dịch, Trình dịch hợp ngữ
  • 主程序 / zhǔ chéngxù / Chương trình điều khiển, chương trình chính

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung ngành cơ khí

Từ vựng tiếng trung về linh kiện máy tính

tu vung tieng trung ve linh kien

Một máy tính hoàn chỉnh bao gồm nhiều bộ phận linh kiện khác nhau. Hôm nay trung tâm Ngoại Ngữ You Can xin giới thiệu đến các bạn những linh kiện máy trong tiếng Trung khi bạn sử dụng tiếng Trung để giao tiếp nhé!

  • Cpu tiếng Trung là gì? 电脑机箱 / diàn nǎo jīxiāng / Thùng máy, CPU
  • Màn hình máy tính tiếng Trung là gì? 显示器 / xiǎn shì qì / Màn hình; 桌面 / zhuō miàn / Màn hình desktop; 屏幕 / píngmù / Màn hình (monitor)
  • Nguồn máy tính tiếng Trung la gì? 电源系统 / diàn yuán xìtǒng / Hệ thống nguồn điện
  • 电源 / diànyuán / Nguồn điện
  • 不间断电源 / bù jiàn duàn diàn yuán / Bộ nguồn liên tục (UPS)
  • Bàn phím máy tính tiếng Trung là gì? 键盘, 软键 / jiànpán, ruǎnjiàn / Bàn phím
  • 控制台 / kòngzhì tái / Bàn phím điều khiển
  • 硬件 / yìngjiàn / Phần cứng
  • 液晶显示器 / yèjīng xiǎnshìqì / Màn hình tinh thể lỏng
  • 软键盘 / ruǎn jiànpán / Bàn phím mềm
  • 鼠标 / shǔbiāo / Con chuột
  • 处理器 / chǔlǐ qì / Bộ vi xử lý (CPU)
  • 磁道 / cídào / Track
  • 光学鼠标 / guāng xué shǔbiāo / Chuột quang
  • 接口 / jiēkǒu / Cổng, khe cắm
  • 扬声器、喇叭 / yáng shēng qì, lǎbā / Loa
  • 内存 / nèicún / RAM
  • 调制解调器 / tiáo zhì jiě tiáo qì / Modem
  • 驅動器 / qūdòng qì / Ổ đĩa
  • 平台 / píngtái / Platform
  • 硬盤 / yìng pán / Ổ đĩa cứng
  • 闪盘, 优盘 / shǎn pán, yōupán / Ổ USB
  • 硬磁盘驱动器 / yìng cí pán qū dòng qì / Ổ đĩa cứng
  • 软磁盘驱动器、软驱 / ruǎn cípán qū dòngqì, ruǎnqū / Ổ đĩa mềm
  • 移动硬盘 / yídòng yìngpán / Ổ cứng di động, ổ cứng cắm ngoài
  • 光驱 / guāngqū / Ổ đĩa CD
  • 攝象頭 – 摄像头 / shè xiàng tóu / Webcam
  • 主板、主機板 / zhǔbǎn, zhǔjī bǎn / Bo mạch chủ
  • 装碟 / zhuāng dié / Đĩa cài
  • 網路攝影機 / wǎng lù shè yǐngjī / Webcam
  • 视频压缩光盘 / shìpín yāsuō guāng pán / Đĩa VCD, đĩa hình
  • 高密度只读光盘 / gāo mì dù zhǐ dú guāng pán / DVD-ROM
  • 光盘 / guāng pán / Đĩa CD
  • 数字视盘、数字 / shù zì shì pán, shù zì / Đĩa DVD
  • 软磁盘、软盘 / ruǎn cípán, ruǎnpán / Đĩa mềm
  • 磁盘 / cípán / Đĩa từ
  • 可重写光盘 / kě chóng xiě guāngpán / Đĩa CD-RW
  • 硬磁盘、硬盘 / yìngcípán, yìngpán / Đĩa cứng
  • 光盘、光碟 / guāngpán, guāngdié / Đĩa CD, đĩa compact
  • 可录光盘 / kě lù guāngpán / Đĩa CD-R
  • 读卡器 / dú kǎ qì / Đầu đọc thẻ nhớ
  • 只读光盘 / zhǐ dú guāngpán / CD-ROM
  • 存储卡、闪存卡 / cúnchú kǎ, shǎncún kǎ / Thẻ nhớ
  • 磁卡 / cíkǎ / Thẻ từ
  • 通用串行总线接口 / tōng yòng chuàn háng zǒng xiàn jiēkǒu / Đầu cắm USB
  • 寄存器 / jìcúnqì / Thanh ghi
  • 闪盘、闪存盘 / shǎn pán, shǎncún pán / Ổ USB flash, ổ chớp USB
  • U盘、通用串行总线 / U pán, tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn / USB
  • 适配器 / shìpèiqì / Thiết bị ghép
  • 通用串行总线端口 / tōng yòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu / Khe cắm USB
  • 双核处理器 / shuānghé chǔlǐ qì / Chip 2 nhân
  • 輸入法 / shūrù fǎ / Bộ gõ (IME)
  • 聲卡 / shēngkǎ / Card âm thanh
  • 外存 / wài cún / Bộ nhớ ngoài
  • 卡片 / kǎpiàn / Card, thẻ
  • 顯示卡 / xiǎnshì kǎ / Card màn hình
  • 芯片 / xīn piàn / Chip
  • 网卡 / wǎngkǎ / Card mạng
  • 外围设备 / wàiwéi shè bèi / Thiết bị ngoại vi
  • 电视盒 / diàn shì hé / TV box
  • 监测器 / jiāncè qì / Thiết bị giám sát
  • 存储设备 / cún chú shè bèi / Thiết bị lưu trữ
  • 终端 / zhōng duān / Thiết bị đầu cuối
  • 计时器 / jì shí qì / Thiết bị đếm giờ
  • 计算机插头 / jìsuànjī chātóu / Phích cắm máy
  • 耳机 / ěrjī / Tai nghe, headphone
  • 按钮 / ànniǔ / Nút bấm
  • 计算机插口 / jìsuànjī chākǒu / Ổ cắm máy
  • 激光打印机、激打 / jīguāng dǎyìnjī, jī dǎ / Máy in laser
  • 喷墨打印机 / pēng mò dǎyìnjī / Máy in phun
  • 数据记录器 / shùjù jìlù qì / Máy ghi số liệu
  • 打印机 / dǎyìnjī / Máy in
  • 打卡机 / dǎkǎ jī / Máy đọc phiếu đục lỗ
  • 字母穿孔机 / zìmǔ chuānkǒng jī / Máy đục lỗ chữ cái
  • 键盘打字机 / jiànpán dǎzìjī / Máy đánh chữ điều hành
  • 计数器 / jìshùqì / Máy đếm, bộ đếm
  • 数据表 / shùjù biǎo / Bảng dữ liệu
  • 带宽 / dàikuān / Bảng thông
  • 电源开关 / diàn yuán kāiguān / Công tắc nguồn
  • 广域网 / guǎng yù wǎng / Mạng toàn cục, mạng diện rộng, WAN
  • 因特网 / yīn tè wǎng / Mạng internet
  • 局域网 / júyù wǎng / Mạng cục bộ, mạng LAN
  • 城域网 / chéng yù wǎng / Mạng đô thị, MAN
  • 中央处理器 / zhōngyāng chǔlǐ qì / Bộ xử lý trung tâm (CPU)
  • 电子商务 / diànzǐ shāngwù / Thương mại điện tử
  • 微处理机 / wéi chǔlǐ jī / Bộ vi xử lý

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung ngành dệt may

Từ vựng về máy tính tiếng trung: Thuật ngữ tiếng Trung các app máy tính

ve cac app may tinh

Chủ đề khoa học máy tính có một số thuật ngữ chuyên ngành mà bạn cần biết. Máy tính là công cụ hỗ trợ đắc lực cho chúng ta trong quá trình học tập và làm việc. Dưới đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Trung giao tiếp về thuật ngữ và hành động hay thực hiện trên máy.

  • 操作系统 / cāo zuò xìtǒng / Hệ điều hành
  • 主机 / zhǔjī / Máy chủ
  • 个人数字助理 / gèrén shùzì zhùlǐ / Hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA)
  • 视窗操作系统 / shìchuāng cāozuò xìtǒng / Hệ điều hành Windows
  • 内部通话系统 (对讲机) / nèi bù tōnghuà xìtǒng (duìjiǎngjī) / Hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa (Máy vô tuyến)
  • 系统 / xì tǒng / Hệ thống
  • 人机系统 / rén jī xìtǒng / Hệ thống người – máy
  • 信息系统 / xìnxī xìtǒng / Hệ thống thông tin
  • 人工智能语言 / réngōng zhìnéng yǔyán / Ngôn ngữ thông minh nhân tạo
  • 算法语言 / suànfǎ yǔyán / Ngôn ngữ thuật toán
  • 计算机语言 / jìsuànjī yǔyán / Ngôn ngữ máy
  • 人工语言 / réngōng yǔyán / Ngôn ngữ nhân tạo
  • 软件 / ruǎnjiàn / Phần mềm
  • 公式翻译程序语言 / gōngshì fānyì chéngxù yǔyán / Ngôn ngữ FORTRAN
  • 广告软件 / guǎng gào ruǎnjiàn / Phần mềm quảng cáo, độc hại
  • 间谍软件 / jiàn dié ruǎnjiàn / Phần mềm gián điệp
  • 微代码 / wéi dàimǎ / Vi mã, vi code
  • 计算机病毒 / jì suàn jī bìng dú / Virus
  • 开源碼 / kāi yuán mǎ / Mã nguồn mở
  • 兼容 / jiān róng / Tích hợp, tương thích
  • 代码 / dàimǎ / Mã, mật mã
  • 源碼 / yuán mǎ / Mã nguồn
  • 信息编码 / xìnxī biānmǎ / Mã hóa thông tin
  • 国家代码 / guójiā dàimǎ / Mã quốc gia
  • 初学者通用符号指令码 / chū xuézhě tōngyòng fúhào zhǐlìng mǎ / Mã chỉ dẫn ký hiệu vạn năng cho người mới bắt đầu, mã BASIC
  • 地址代码 / dìzhǐ dàimǎ / Mã địa chỉ
  • 大五码 / dà wǔ mǎ / Mã BIG 5, đại ngũ mã
  • 卡片代码 / kǎpiàn dàimǎ / Mã card, mã bìa đục lỗ
  • 安装 / ānzhuāng / Cài đặt (Setup, install)
  • 設置 / shè zhì / Cài đặt
  • 软件设计 / ruǎnjiàn shèjì / Thiết kế phần mềm
  • 安排 / ānpái / Thiết lập, cài đặt
  • 墙纸 / qiángzhǐ / Mẫu nền màn hình
  • 硬件设计 / yìngjiàn shèjì / Thiết kế phần cứng
  • 更新 / gēng xīn / Cập nhật
  • 配置 / pèizhì / Cấu hình
  • 屏幕保护 / píngmù bǎohù / Lưu màn hình
  • 重启 / chóngqǐ / Khởi động lại
  • 存储量 / cún chú liàng / Dung lượng bộ nhớ
  • 寄存器容量 / jì cún qì róng liàng / Dung lượng thanh ghi
  • 数据 / shùjù / Dữ liệu
  • 数据库 / shùjùkù / Cơ sở dữ liệu, ngân hàng dữ liệu
  • 字節 / zì jié / Byte
  • 字符 / zìfú / Ký tự
  • 兆 / zhào / Megabyte
  • 十亿字节 / shí yì zì jié / Gigabyte
  • 壁纸 / bìzhǐ / Hình nền
  • 比特 / bite / Bit
  • 导入 / dǎorù / Import
  • 导出 / dǎochū / Export
  • 计算机操作 / jìsuànjī cāozuò / Thao tác máy
  • 按步操作 / àn bù cāozuò / Thao tác từng bước
  • 单击 / dānjī / Nhấp chuột 1 cái
  • 人工操作 / réngōng cāozuò / Thao tác bằng tay, thao tác thủ công
  • 双击 / shuāng jī / Nhấp đúp chuột
  • 计算机工作者 / jì suàn jī gōng zuò zhě / Người làm công tác máy tính
  • 程序员 / chéng xù yuán / Lập trình viên
  • 程序设计 / chéngxù shèjì / Lập trình thiết kế
  • 登录 / dēnglù / Đăng nhập
  • 人的模拟 / rén de mónǐ / Sự mô phỏng người
  • 下载 / xiàzài / Tải xuống
  • 退出 / tuìchū / Thoát, đăng xuất
  • 格式化 / géshì huà / Format
  • 上载 / shàngzài / Tải lên
  • 文本文件 / wénběn wénjiàn / Văn bản Word
  • 工具 / gōngjù / Công cụ
  • 文件 / wénjiàn / Tệp tin
  • 演示文稿 / yǎnshì wéngǎo / Tệp trình diễn PowerPoint
  • 补丁 / bǔdīng / Bản vá
  • 表格 / biǎogé / Bảng
  • 文件 / wénjiàn / Tập tin
  • 域名 / yùmíng / Tên miền
  • 垃圾文件 / lājī wénjiàn / File rác
  • 文件夾 / wénjiàn jiā / Thư mục
  • 激活 / jīhuó / Kích hoạt
  • 回收站 / huí shōu zhàn / Thùng rác
  • 按键 / ànjiàn / Gõ phím, nhấn phím
  • 寄生虫 / jì shēng chóng / Spam
  • 微指令 / wéi zhǐlìng / Vi lệnh
  • 功能键 / gōng néng jiàn / Phím chức năng
  • 存盘 / cúnpán / Lưu
  • 指令 / zhǐlìng / Lệnh
  • 黏貼 / niántiē / Dán
  • 复制 / fùzhì / Sao chép
  • 打印 / dǎyìn / In
  • 删除 / shānchú / Xóa
  • 拷貝 (抄錄) / kǎobèi ( chāolù) / Copy
  • 剪切 / jiǎnqiè / Cut
  • 控制面板 / kòng zhì miàn bǎn / Control panel
  • 字體 / zìtǐ / Font chữ
  • 寬帶 / kuāndài / Dây cáp
  • 快捷 / kuàijié / Short cut
  • 離線 / líxiàn / Offline, ngoại tuyến
  • 藍牙 / lányá / Bluetooth
  • 碎片整理 / suìpiàn zhěnglǐ / Chống phân mảnh
  • 升级 / shēngjí / Nâng cấp
  • 图像 / túxiàng / Hình ảnh
  • 图标 / túbiāo / Biểu tượng
  • 網路 (络) 教育 / wǎng lù (luò) jiàoyù / Giáo dục qua mạng
  • 网络 / wǎngluò / Mạng
  • 电子游戏 / diàn zǐ yóuxì / Trò chơi điện tử
  • 網路 (络) 游戲 / wǎng lù (luò) yóuxì / Trò chơi trực tuyến
  • 網友 / wǎngyǒu / Thành viên mạng
  • 網頁 / wǎngyè / Trang web
  • 在線 / zàixiàn / Trực tuyến
  • 上网 / shàng wǎng / Lên mạng
  • 因特網 (網路) / yīntè wǎng ( wǎng lù) / Internet
  • 互联网 / hù lián wǎng / Internet
  • 搜索 / sōusuǒ / Tìm kiếm
  • 連接 / liánjiē / Kết nối
  • 地址 / dìzhǐ / Địa chỉ
  • 搜索引擎 / sōusuǒ yǐnqíng / Công cụ tìm kiếm
  • 主页 / zhǔyè / Trang chủ
  • 超链接 / chāo liànjiē / Siêu liên kết (Hyperlink)
  • 万维网 / wàn wéi wǎng / WWW (World wide web)
  • 网站 / 網站 / wǎngzhàn / Website
  • 谷歌 / gǔgē / Google
  • 博客 / bókè / Blog
  • 雅虎邮件 / yǎhǔ yóujiàn / Yahoo! Mail
  • 雅虎通 / yǎhǔ tōng / Yahoo! Messenger
  • 聊天 / liáotiān / Chat
  • 雅虎 yǎhǔ / Yahoo!
  • 賬號 / zhàng hào / Số tài khoản
  • 聊天室 / liáo tiān shì / Phòng chat
  • 地址簿 / dìzhǐbù / Address book
  • 注冊 / zhùcè / Đăng ký
  • 对话框 / duì huà kuāng / Hộp thoại
  • 电子邮箱 / diànzǐ yóu xiāng / Hòm thư điện tử
  • 轉换 / zhuǎn huàn / Chuyển đổi
  • 優化 / yōuhuà / Tối ưu hóa
  • 最终用戶 / zuìzhōng yònghù / Người dùng cuối
  • 自定義 / zì dìngyì / Tùy chỉnh
  • 文字信息处理 / wén zì xìnxī chǔlǐ / Xử lý từ, xử lý văn bản
  • 输出 / shūchū / Xuất, ra
  • 成批处理 / chéng pī chǔlǐ / Xử lý dữ liệu theo lô, theo khối
  • 信息处理 / xìnxī chǔlǐ / Xử lý thông tin
  • 百分比 / bǎi fēn bǐ / Tỷ lệ phần trăm
  • 数据处理 / shùjù chǔlǐ / Xử lý dữ liệu
  • 人工智能 / réngōng zhìnéng / Trí tuệ nhân tạo, trí thông minh nhân tạo
  • 浏览器 / liúlǎn qì / Trình duyệt
  • 资讯 / zīxùn / Thông tin, dữ liệu
  • 信息 / xìnxī / Thông tin, thông điệp
  • 信息交换 / xìnxī jiāo huàn / Trao đổi thông tin
  • 信息传送 / xìnxī chuán sòng / Truyền thông tin
  • 信息反馈 / xìnxī fǎnkuì / Phản hồi thông tin
  • 信息检索 / xìnxī jiǎn suǒ / Tìm kiếm thông tin
  • 信息量 / xìnxī liàng / Lượng thông tin
  • 信息存储 / xìnxī cún chú / Lưu giữ thông tin
  • 输入 / shūrù / Nhập liệu
  • 输入信息 / shūrù xìnxī / Nhập thông tin
  • 代码转换 / dàimǎ zhuǎnhuàn / Biến đổi mã, chuyển đổi mã
  • 信息变换 / xìnxī biàn huàn / Biến đổi thông tin
  • 非 / “fēi” / Toán tử NOT
  • 或 / “huò” / Toán tử OR
  • 与 / “yǔ” / Toán tử AND
  • 与非 / “yǔ fēi” / Toán tử NAND
  • 破解 / pòjiě / Bẻ khóa (Crack)
  • 黑客 / hēikè / Tin tặc, hacker
  • 百分比符号 / bǎi fēn bǐ fúhào / Ký hiệu phần trăm
  • 电子函件、电子邮件 / diànzǐ hán jiàn, diàn zǐ yóu jiàn / Thư điện tử, email
  • 转贮、转存 / zhuǎn zhù, zhuǎn cún / Kết xuất
  • 单元 / dānyuán / Khối, đơn vị
  • 汇编 / huìbiān / Hợp dịch
  • 汇编语言 / huìbiān yǔyán / Hợp ngữ
  • 谷歌邮箱 / gǔgē yóu xiāng / G-mail
  • 调试 / tiáo shì / Gỡ rối, hiệu chỉnh lỗi
  • 监督 / jiāndū / Giám sát
  • 界面 / jiè miàn / Giao diện
  • 网络电话 / wǎngluò diànhuà / Điện thoại internet
  • 数据登录 / shùjù dēnglù / Ghi chép số liệu
  • 多媒体 / duōméitǐ / Đa phương tiện
  • 防火墙 / fáng huǒ qiáng / Bức tường lửa
  • 操作说明 / cāozuò shuōmíng / Chỉ dẫn vận hành
  • 网络安全 / wǎngluò ānquán / An ninh mạng
  • 数据安全 / shù jù ānquán / An toàn dữ liệu
  • 版面编排 / bǎnmiàn biānpái / Bố trí, dàn trang (Layout)
  • 文字信息处理机 / wénzì xìnxī chǔlǐ jī / Bộ xử lý văn bản
  • 闪存 / shǎncún / Bộ nhớ chớp, bộ nhớ cực nhanh (Flash memory)
  • 磁盘存储装置 / cípán cúnchú zhuāngzhì / Bộ nhớ đĩa từ
  • 数据集 / shùjù jí / Bộ dữ liệu, tập (hợp) dữ liệu
  • 存储器 / cún chú qì / Bộ nhớ
  • 操作指示器 / cāozuò zhǐshì qì / Bộ chỉ thị hành động
  • 控制器 / kòngzhì qì / Bộ điều khiển
  • 误差指示器 / wùchā zhǐshì qì / Bộ chỉ báo lỗi

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về sở thích

Các hãng máy tính lớn tại Trung Quốc:

cac hang may tinh lon tai trung quoc

华硕 /Huáshuò/ Hãng Asus

Thương hiệu Asus đến từ Đài Loan – đất nước có tốc độ phát triển vượt bậc về công nghệ thông tin. Khởi đầu là một nhà sản xuất bo mạch chủ, Asus đã trở thành một doanh nghiệp hàng đầu tại Đài Loan với hơn 12.500 nhân viên được phân bổ trên khắp thế giới.

Sản phẩm chính của Asus là linh kiện máy tính cá nhân, laptop, thiết bị ngoại vi, máy tính bảng, máy chủ và điện thoại thông minh.

联想 /Liánxiǎng / Hãng Lenovo

Lenovo Group Ltd là một tập đoàn đa quốc gia về CNTT. Công ty có trụ sở chính tại Bắc Kinh, Trung Quốc và Morrisville, Bắc Carolina, Hoa Kỳ.

Năm 2013, Lenovo được các đơn vị bán hàng bình chọn là nhà cung cấp máy tính lớn nhất thế giới. Tập đoàn bán dòng laptop ThinkPad và dòng máy để bàn ThinkCentre.

Lenovo hoạt động tại hơn 60 quốc gia và bán sản phẩm của mình ở khoảng 160 quốc gia.

宏碁 /Hóngqí/ Hãng Acer

Acer Inc cũng được đánh vần là acer. Đây là sản phẩm của tập đoàn Hoành Kỳ, một công ty máy tính và điện tử đa quốc gia của Đài Loan có trụ sở chính tại Tịch Chỉ, Tân Đài Bắc, Đài Loan.

Các sản phẩm của Acer bao gồm máy để bàn và máy tính xách tay, máy tính bảng, server, thiết bị lưu trữ, màn hình, điện thoại thông minh và thiết bị ngoại vi. Nó cũng cung cấp thiết bị thương mại điện tử cho các doanh nghiệp, chính phủ và người tiêu dùng.

Năm 2013, Acer là nhà cung cấp máy tính có thị phần lớn thứ 4 trên thế giới.

Bài tập: Nói về lợi ích và tác hại của máy tính bằng tiếng Trung

loi ich và tac hai của may tinh

Với những từ vựng về chuyên ngành máy tính, linh kiện, internet mà Ngoại Ngữ You Can đã chia sẻ phía trên. Hãy viết một đoạn văn miêu tả các mặt lợi, hại của máy tính.

Để lại bài làm của bạn dưới phần bình luận, chúng tôi sẽ giúp bạn sửa ngữ pháp và góp ý cho bài văn tiếng Trung của bạn.

Xem thêm: Học tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu

Hy vọng với bài viết từ vựng tiếng Trung về máy tính của trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can cung cấp sẽ giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Hán dùng để thi HSK. Đừng quên để lại bình luận của bạn dưới bài viết này, nếu bạn có nhu cầu tìm hiểu các khóa học tiếng Trung, liên hệ cho chúng tôi để nhận được tư vấn chi tiết nhé.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top