Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Về Nghề Nghiệp Phổ Biến Nhất

Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp, ngành nghề và chức danh công việc, khi học theo chủ đề sẽ giúp bạn nhớ nhanh và lâu hơn. Vì thế, hãy bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Hán cùng ngữ pháp tiếng Trung, đi kèm với đó là những đoạn hội thoại mẫu về chuyên ngành mà Ngoại Ngữ You Can đã tổng hợp trong bài viết này. Cùng nhau trả lời câu hỏi công việc tiếng Trung là gì nhé.

Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp

tieng trung ve nghe nghiep

Nghề nghiệp trong tiếng Trung là 职业 / Zhíyè / hoặc công việc là 工作 / Gōngzuò /. Trước đây, chỉ có ba ngành nghề được công nhận: thần học, y học và pháp học.

Hiện nay, các công việc với các chuyên ngành khác nhau dẫn đến các tên gọi khác nhau và mỗi công việc lại có những đặc điểm riêng biệt. Cùng học tiếng Trung Quốc về từ vựng chủ đề này phân biệt các ngành nghề dưới đây nhé!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề quản lý, lãnh đạo

Đây là nhóm ngành được nhiều bạn trẻ lựa chọn cho tương lai của mình. Các ngành liên quan đến đất nước, quản trị kinh doanh,…Luôn dễ thu hút sự chú ý của ai đó. Bổ sung ngay những từ vựng tiếng Trung Quốc dưới đây để tự tin giao tiếp hơn nhé.

  • 国家监察部 /guó jiā jiān chá bù/ Thanh tra nhà nước
  • 国家主席 / guó jiā zhǔ xí/ Chủ tịch nước
  • 总书记 / zǒng shū jì/ Tổng bí thư
  • 国会主席 /guó huì zhǔ xí/ Chủ tịch quốc hội
  • 政府总理 / zhèng fǔ zǒng lǐ/ Thủ Tướng
  • 陪审团 / péi shěn tuán/ Bồi thẩm đoàn
  • 副董事长 /fù dǒng shì zhǎng/ Phó Chủ tịch
  • 检察官 / jiǎn chá guān/ Cán bộ kiểm sát
  • 法官 /fǎguān/ Thẩm phán, quan tòa
  • 司法鉴定员 /sī fǎ jiàn dìng yuán/ Giám định viên tư pháp
  • 法警 /pfǎ jǐng/ Cảnh sát tòa án
  • 公务员 / gōngwùyuán/ Công chức nhà nước
  • 律师 /lǜ shī Luật sư/
  • 总裁 / zǒng cái/ Chủ tịch CEO
  • 董事长 / dǒngshì zhǎng/ Chủ tịch hội đồng quản trị
  • 管理 / guǎn lǐ/ Quản lý
  • 总经理 / zǒng jīnglǐ/ Tổng giám đốc
  • 政治学家 / zhèng zhì xué jiā/ Nhà chính trị gia
  • 哲学家 / zhé xué jiā/ Nhà triết học
  • 会计 / kuài jì/ Kế toán
  • 助理 /zhù lǐ/ Trợ lý
  • 警察 /jǐng chá/ Cảnh sát
  • 文员 /wén yuán/ NV văn thư
  • 化学家 / 药剂师 / huà xué jiā / yàojì shī/ Nhà hóa học, nhà khoa học
  • 交警 / jiāo jǐng/ Cảnh sát giao thông
  • 研究员 / yán jiù yuán/ Nghiên cứu viên
  • 探险家 / tàn xiǎn jiā/ Nhà thám hiểm
  • 药剂师 / yàojì shī/ Dược sĩ
  • 博士 / bóshì/ Tiến sĩ
  • 牙医 /yáyī/ Nha sĩ
  • 医生 /yī shēng/ Bác sĩ
  • 兽医 /shòuyī/ Bác sĩ thú y
  • 外科医生 /wài kē yī shēng /Bác sĩ khoa ngoại
  • 侦探 / zhēn tàn/ Thám tử
  • 科学家 / kē xué jiā/ Nhà khoa học
  • 宇航员 / yǔ háng yuán/ Phi hành gia
  • 飞行员 / 领航员 / fēi xíng yuán / lǐng hángyuán/ Phi công
  • 办事员 / bàn shì yuán/ NV văn phòng
  • 翻译 /fān yì/ Phiên dịch
  • 秘书 / mì shū/ Thư ký
  • 打字员 / dǎzì yuán/ NV đánh máy
  • 经济学家 / jīngjì xué jiā/ Nhà kinh tế học
  • 化学家 / huàxué jiā/ Nhà khoa học
  • 物理学家 / wùlǐ xué jiā/ Nhà vật lý
  • 销售管理 / xiāo shòu guǎn lǐ / Quản lý bán hàng
  • 雇主 / 老板 / gù zhǔ / lǎo bǎn/ Chủ, ông chủ
  • Nhân viên Marketing tiếng Trung là gì? 广告从业人员 /guǎnggào cóngyè rényuán/ Nhân viên quảng cáo.
  • 程序员 /chéngxǜ yuán/ Lập trình viên
  • 销售支持 / 商务 / xiāo shòu zhī chí / shāng wù/ Hỗ trợ bán hàng, kinh doanh
  • 工程师 /gōng chéng shī/ Kỹ sư, kiến trúc sư
  • 搜索引擎优化 / sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà/ Nghề SEO
  • 技术员 /jìshù yuán/ Kỹ thuật viên
  • 系统工程师 /xìtǒng gōng chéng shī/ Kỹ sư hệ thống
  • 主任工程师 /zhǔrèn gōng chéng shī/ Kỹ sư trưởng
  • 策划工程师 /cèhuà gōng chéng shī/ Kỹ sư kế hoạch
  • 高级技术员 /gāojí jìshù yuán/ Kỹ thuật viên cao cấp
  • 专案工程师 /zhuān àn gōng chéng shī/ Kỹ sư dự án
  • 高级工程师 / gāojí gōng chéng shī/ Kỹ sư cao cấp
  • Tư vấn viên tiếng Trung là gì? 顾问工程师 /gùwèn gōng chéng shī/ Kỹ sư tư vấn
  • 副工程师 / fù gōng chéng shī/ Kỹ sư liên kết

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế

Định hướng nghề nghiệp tiếng Trung: Ngành văn học nghệ thuật

Đây là nhóm ngành dựa trên tiềm năng và sở thích của mỗi người. Nếu lựa chọn ngành nghề này thì phải kiên trì theo đuổi và chăm chỉ luyện tập. Đây cũng là ngành nghề được các bạn trẻ quan tâm, theo đuổi.

  • Lĩnh vực tiếng Trung là gì? 领域 /Lǐngyù/ lĩnh vực
  • 艺术家 / yìshùjiā/ Nghệ sĩ, nghệ thuật gia
  • 编者 /biān zhě/ Biên tập
  • 导演 / dǎo yǎn/ Đạo diễn
  • 女演员 / nǚ yǎn yuán/ Diễn viên nữ
  • 男演员 / nán yǎn yuán/ Diễn viên nam
  • 舞蹈家 / wǔ dǎo jiā/ Vũ công
  • 歌手 /gē shǒu/ Ca sĩ
  • 钢琴家 / gāng qín jiā/ Nghệ sĩ piano
  • 音乐家 / yīn yuè jiā/ Nhạc sĩ
  • 作家 /zuò jiā/ Tác giả
  • 画家 / 油漆匠 / huà jiā / yóuqī jiàng/ Thợ sơn, hoạ sỹ
  • 诗人 / shīrén/ Nhà thơ
  • 作者 / zuó zhě/ Nhà văn
  • 广播员 / guǎng bò yuán/ Phát thanh viên
  • 记者 /jì zhě/ Nhà báo, phóng viên
  • 设计师 /shè jīshī/ Nhà thiết kế
  • 杂志记者 / zá zhì jì zhě/ Ký giả, viết báo
  • 退休 /tuì xiū/ Về hưu
  • 魔术师 / mó shù shī / Nhà ảo thuật
  • 化妆师 / huā zhuāng shī/ Chuyên gia trang điểm
  • 演员 /yǎn yuán/ Diễn viên
  • 主持人 /zhǔ chí rén/ MC, dẫn chương trình
  • 摄影师 / shè yǐng shī/ Nhiếp ảnh
  • 剧作家 / jù zuò jiā/ Nhà soạn kịch, người viết kịch
  • 新闻主播 / xīnwén zhǔbō/ Người dẫn chương trình thời sự
  • 教师 /jiào shī/ Nhà giáo
  • 老师 /lǎo shī/ Giáo viên
  • 校长 /xiào zhǎng / Hiệu trưởng
  • 教授 / jiào shòu/ Giáo sư
  • 中小学女校长 / zhōng xiǎo xué nǚ xiào zhǎng/ Nữ hiệu trưởng trường tiểu học trung học
  • 中小学校长 /zhōng xiǎo xué xiào zhǎng/ Hiệu trưởng trường tiểu học trung học
  • 学生 /xuéshēng/ Học sinh, sinh viên
  • 语言学家 / yǔ yán xué jiā/ Nhà ngôn ngữ học

Từ vựng tiếng Trung HSK lĩnh vực sản xuất, phục vụ

Đây là nhóm ngành nghề lớn trong xã hội, có vai trò quan trọng trong sản xuất và phục vụ đời sống của nhân dân, một số chuyên môn nghiệp vụ thuộc từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Dưới đây là danh sách kiến thức đầy đủ các chức danh ngành sản xuất và phục vụ ăn uống bằng tiếng Trung.

  • 工人 /gōng rén/ Công nhân
  • 渔夫 /yú fū / Ngư dân
  • 农夫 / 农民 /nóng fū / nóngmín/ Nông dân
  • 船员 /chuán yuán/ Thuyền viên
  • 水手 / shuǐ shǒu/ Thủy thủ
  • 职员 /zhí yuán/ Nhân viên
  • 空姐 / kōngjiě/ Tiếp viên hàng không
  • 清洁工人 /Qīngjié gōngrén/ Nhân viên vệ sinh, tạp vụ
  • 驾驶员 / 司机 / jià shǐ yuán / sījī/ Tài xế
  • 导游 / dǎo yóu/ Hướng dẫn viên du lịch
  • 运动员 / yùn dòng yuán/ Vận động viên
  • 面包师 / miàn bāo shī/ Người làm bánh mì
  • 厨子 / 厨师 /chú zi / chú shī/ Đầu bếp
  • 女服员 / nǚ fú yuán/ Nữ nhân viên phục vụ
  • 侍者 /shì zhě/ Phục vụ, bồi bàn
  • 屠夫 / tú fū/ Người giết mổ, đồ tể
  • 女服务生 / nǚ fú wù shēng/ Nữ phục vụ bồi bàn
  • 收银员 / shōu yín yuán/ Nhân viên thu ngân
  • 驯狮者 / xún shī zhě/ Người huấn luyện sư tử
  • 外贸 / wài mào/ Ngoại thương
  • 送货员 / sòng huò yuán/ Nghề giao hàng
  • 保安 / bǎo ān/ Bảo vệ
  • 进出口 / jīn chù kǒu/ Xuất nhập khẩu
  • 前台 / qián tái/ Lễ tân
  • 保洁 / bǎo jié/ Nhân viên quét dọn
  • 技工 / jì gōng/ Thợ máy, thợ cơ khí
  • 电工 / diàn gōng/ Thợ điện
  • 鞋匠 / xié jiàng/ Thợ đóng giày
  • 理发师 / lǐ fà shī/ Thợ cắt tóc
  • 矿工 / kuànggōng / Thợ mỏ
  • 木匠 /mùjiàng/ Nghề thợ mộc
  • 珠宝商 / zhūbǎo shāng/ Thợ kim hoàn
  • 焊接工 / hàn jiē gōng/ Thợ hàn
  • 乘务员 / chéng wù yuán/ Người bán vé
  • 酒店员工 / jiǔ diàn yuán gōng/ Nhân viên khách sạn
  • 保姆 / bǎo mǔ/ Người trông trẻ
  • 图书管理员 / tú shū guǎn lǐ yuán/ Nhân viên thư viện
  • 工匠 /gōng jiàng/ Làm thợ thủ công
  • 学徒工 /xué tú gōng/ Người học nghề, nhân viên tập sự
  • 接待员 / jiē dài yuán/ Nhân viên lễ tân
  • 专家 / 专员 /zhuān jiā / zhuān yuán/ Chuyên gia
  • 售货员 / 推销员 / shòu huò yuán / tuīxiāo yuán/ Nhân viên bán hàng
  • 电话接线员 /diàn huà jiē xiàn yuán/ Người trực tổng đài
  • 书商 /shū shāng/ Người bán sách
  • 零售商 / 店主 / líng shòu shāng / diànzhǔ/ Chủ cửa hàng
  • 家庭主妇 / jiā tíng zhǔ fù/ Nội trợ
  • 裁缝 / cái féng/ Thợ may
  • 卖保险 / mài bǎo xiǎn/ Bán bảo hiểm
  • 做美甲 / zuò měi jiǎ/ Làm móng, làm neo (nail)
  • 放高利贷 / fàng gāo līdài/ Cho vay lãi
  • 做美容院 /zuò měi róng yuān/ Làm spa
  • 和尚 /héshang/ Nhà sư
  • 算命师 /suàn mìng shī/ Thầy bói
  • 护理 / hù lǐ/ Điều dưỡng, hộ lý
  • 护士 /hù shì/ Y tá
  • 做五金店 / zuò wǔ jīn diàn/ Cửa hàng vật tư
  • 小买卖 / xiǎo mǎi mài/ Buôn bán nhỏ
  • 消防人员 /xiāo fáng rén yuán/ Nhân viên, lính cứu hoả
  • 军人 /jūn rén/ Người lính, quân nhân
  • Tư vấn tiếng Trung là gì? 咨询 / 顾问 /zī xún / gù wèn/ Tư vấn, chăm sóc khách hàng
  • 邮差 /yóu chāi/ Người đưa thư
  • 狱警 /yùjǐng/ Cai tù, quản tù
  • 兼职 / 临时 / jiān zhí / lín shí/ Bán thời gian, tạm thời

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhân sự

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Trung: Xin nghỉ phép

nghe nghiep trong tieng trung

Đôi lúc chúng ta gặp tình hướng bất khả kháng và phải xin nghỉ phép. Vậy xin nghỉ phép nói bằng tiếng Trung Quốc được nói như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu nhé.

  • 事假 /Shì jià / Phép nghỉ Việc riêng
  • 病假 /Bìng jià/ Phép Nghỉ bệnh
  • 婚假 /Hūn jiǎ/ Phép nghỉ kết hôn
  • 产假 /Chǎn jià/ Phép nghỉ thai sản
  • 丧假 /Sàng jiǎ/ Phép đám tang
  • 工伤假 /Gōng shāng jiǎ/ Phép nghỉ tai nạn lao động
  • 特休 /Tè xiū/ Phép nghỉ đặc biệt
  • 旷工 /Kuàng gōng/ Nghỉ không phép
  • 公假 /Gōng jià/ Nghỉ Phép công
  • 年假 /Nián jià/ Nghỉ phép năm

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Điện tử

Hội thoại Nói về nghề nghiệp bằng tiếng Trung: Phỏng vấn xin việc

cac nghe nghiep

Hội thoại 1

A:您做什么工作?/Nín zuò shénme gōngzuò?/ Bạn làm việc gì?

B:我是推销员。/Wǒ shì tuīxiāo yuán./ Tôi là một nhân viên bán hàng.

A:真的,您卖什么产品?/Zhēn de, nín mài shénme chǎnpǐn?/ Vậy ư, những sản phẩm bạn bán là gì?

B:食品。我在一家澳资大公司上班。 /Shípǐn. Wǒ zài yījiā ào zī dà gōngsī shàngbān./ B: Thực phẩm. Tôi làm việc cho một công ty lớn thuộc sở hữu của Úc.

Hội thoại 2

A:你觉得当个出租车司机怎么样?/Nǐ juédé dàng gè chūzū chē sījī zěnme yàng?/ Bạn nghĩ gì về việc trở thành một tài xế taxi?

B:还行。/Hái xíng./ Tốt quá

A:开出租车一定很刺激。/Kāi chūzū chē yīdìng hěn cìjī./ Lái xe taxi hẳn là thú vị.

B:我也有同感。/Wǒ yěyǒu tónggǎn./ Tôi cũng cảm thấy vậy.

A:在这里开出租车感觉如何?/Zài zhèlǐ kāi chūzū chē gǎnjué rúhé?/ Anh cảm giác lái taxi ở đây như thế nào?

B:我可以想工作的时候就工作。/Wǒ kěyǐ xiǎng gōngzuò de shíhòu jiù gōngzuò./ Tôi có thể làm việc khi tôi muốn.

Mẫu câu, Đoạn văn tiếng Trung về công việc 

tieng trung ve nghe nghiep

Bạn đang muốn giới thiệu nghề nghiệp của mình bằng tiếng Trung cho người đối diện hiểu, tuy nhiên không biết nói thế nào. Hãy tham khảo một số mẫu câu dưới đây để giúp bạn nói đúng ngữ pháp hơn, diễn đạt dễ dàng hơn.

  • 交接工作 /Jiāojiē gōngzuò/ Bàn giao công việc
  • 职业指导 / Zhíyè zhǐdǎo/ Hướng nghiệp
  • 未来你想干嘛? / Wèilái nǐ xiǎng gàn ma?/ Bạn muốn làm gì trong tương lai?
  • 你的职业是什么? /Nǐ de zhíyè shì shénme?/ Bạn làm nghề gì?
  • 我的工作是。。。 /Wǒ de gōngzuò shì…/ Công việc của tôi là. . .
  • 你在这里工作多久了?/ Nǐ zài zhèlǐ gōngzuò duōjiǔle?/ Bạn đã làm việc ở đây bao lâu rồi?
  • 我已经在这里工作 。。。 年了。 / Wǒ yǐjīng zài zhèlǐ gōngzuò… niánle./ Tôi đã làm việc ở đây. . . năm rồi.
  • 我公司的老板和员工都非常友好。 / Wǒ gōngsī de lǎobǎn hé yuángōng dōu fēicháng yǒuhǎo./ Sếp và nhân viên của công ty tôi rất thân thiện.
  • 你还在你的老公司工作吗? / Nǐ hái zài nǐ de lǎo gōngsī gōngzuò ma?/ Bạn vẫn đang làm việc ở công ty cũ?
  • 我现在的工作很好。 / Wǒ xiànzài de gōngzuò hěn hǎo./ Hiện tại công việc của tôi vẫn ổn.
  • 我的工资很稳定。 / Wǒ de gōngzī hěn wěndìng/ Lương của tôi ổn định.
  • 我的工作很忙,但我仍然喜欢做这份工作。 / Wǒ de gōngzuò hěn máng, dàn wǒ réngrán xǐhuān zuò zhè fèn gōngzuò./ Tôi có một công việc bận rộn, nhưng tôi vẫn thích làm việc đó.
  • 将来我想成为一名医生,给大家治病。 / Jiānglái wǒ xiǎng chéngwéi yī míng yīshēng, gěi dàjiā zhì bìng./ Trong tương lai, tôi muốn trở thành bác sĩ và chữa bệnh cho mọi người.
  • 小时候,我很羡慕做律师的人,现在我就是一名律师了。 /Xiǎoshíhòu, wǒ hěn xiànmù zuò lǜshī de rén, xiànzài wǒ jiùshì yī míng lǜshīle./ Khi còn nhỏ, tôi ghen tị với những người là luật sư, và bây giờ tôi là một luật sư
  • 我做的工作很轻松,不用加班。 / Wǒ zuò de gōngzuò hěn qīngsōng, bùyòng jiābān/ Công việc tôi làm rất dễ dàng và không phải làm thêm giờ.

Xem thêm: Khóa học tiếng Trung cấp tốc tại You Can

Giao tiếp nói về nghề nghiệp tương lai bằng tiếng Trung

nghe nghiep tuong lai tieng trung

你家是住在附近吗?/Nǐ jiā shì zhù zài fùjìn ma?/ Gia đình bạn có sống gần đây không?

是的,我家住的是高层公寓。/Shì de, wǒ jiāzhù de shì gāocéng gōngyù./ Vâng, gia đình tôi sống trong một chung cư cao tầng.

你一个人住吗?/Nǐ yīgè rén zhù ma?/ Bạn sống một mình à?

不是,还有爸爸,妈妈和哥哥。/Bùshì, hái yǒu bàba, māmā hé gēgē./ Không, còn có cha, mẹ và anh trai nữa.

你爸妈是干什么的?/Nǐ bà mā shì gànshénme de?/ Cha mẹ của bạn đang làm gì?

我把做生意,我妈在一所中学当英语老师。/Wǒ bǎ zuò shēngyì, wǒ mā zài yī suǒ zhōngxué dāng yīngyǔ lǎoshī/ Cha tôi làm kinh doanh và mẹ tôi là giáo viên dạy tiếng Anh ở một trường trung học cơ sở.

你爸做什么生意?/Nǐ bà zuò shénme shēngyì?/ Bố bạn kinh doanh gì?

他做房地产的,每天都东奔西跑,很辛苦。/Tā zuò fángdìchǎn de, měitiān dū dōng bēn xī pǎo, hěn xīnkǔ./ Ông ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản, mỗi ngày phải chạy ngược chạy xuôi, rất vất vả.

未来你想干嘛?/Wèilái nǐ xiǎng gàn ma?/ Bạn muốn làm gì trong tương lai?

我想成为一名医生,给大家治病。/Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng yīshēng, gěi dàjiā zhì bìng./ Tôi muốn trở thành bác sĩ và chữa bệnh cho mọi người.

很好。你哥哥还读书吗?/Hěn hǎo. Nǐ gēgē hái dúshū ma?/ Rất tốt. Anh trai của bạn vẫn đang học phải không?

他去年大学毕业了。现在他是一位律师。不好意思,还没问你的姓名。/Tā qùnián dàxué bìyèle. Xiànzài tā shì yī wèi lǜshī. Bù hǎoyìsi, hái méi wèn nǐ de xìngmíng./ Anh ấy đã tốt nghiệp đại học năm ngoái. Bây giờ anh ấy là một luật sư. Xin lỗi, tôi chưa hỏi tên của bạn.

我姓张,退休了,现在大爱孙子。/Wǒ xìng zhāng, tuìxiūle, xiànzài dà ài sūnzi./ Tôi họ Trương, đã về hưu, nay ở nhà trông cháu nội.

Trên đây là những từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp mà trung tâm dạy học tiếng Trung Quốc Ngoại Ngữ You Can đã tổng hợp và chia sẻ đến bạn. Hy vọng bài viết này đáp ứng được nhu cầu học tập của bạn. Nếu các bạn đang tìm lớp học tiếng Trung Quốc chất lượng, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhé.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top