Bài 21-Thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày

Bài 19-Thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày
12 Tháng Chín, 2019
Thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày bài 22
Bài 22-Thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày
12 Tháng Chín, 2019
Thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày bài 21

Thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày bài 21

Hôm nay chúng ta sẽ học tiếp bài số 21 trong loạt bài học 25 Bài thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày 2019.

Các cụm từ này đều là những cụm từ cực kỳ phổ biến trong cuộc trò chuyện hàng ngày ở The United States of American (USA) hoặc United Kingdom (UK). Mọi người sẽ nghe thấy chúng trong các bộ phim và chương trình TV và có thể sử dụng chúng để làm cho tiếng Anh của mình giống với tiếng của người bản ngữ hơn.

Như đã nói trong bài đầu, các câu nói thành ngữ sẽ được đặt vào hoàn cảnh một câu chuyện cụ thể. Nếu bạn nào chưa hiểu rõ vui lòng đọc lại tại đây: Lời giới thiệu những thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày.

Các câu chính:

1. Câu thành ngữ số 1: all over
2. Câu thành ngữ số 2: (to) come to an agreement
3. Câu thành ngữ số 3: in that case
4. Câu thành ngữ số 4: (to be or to get) in touch with (someone)
5. Câu thành ngữ số 5: (to) look forward to
6. Câu thành ngữ số 6: (to) make one’s day
7. Câu thành ngữ số 7: nuts and bolts 
8. Câu thành ngữ số 8: on a shoestring
9. Câu thành ngữ số 9: track record 
10. Câu thành ngữ số 10: (to) work out

Bài 21-Thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày 2019

Bài 21-Thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày 2019

Lesson 21: Susan Gets a Surprise Call

Donna from the National Cookie Company calls Susan. She wants to buy out Susan’s Scrumptious Cookies. Susan is very Happy.

Susan:    Hello?

Donna:  Good afternoon. Are you Susan, of Susan’s Scrumptious Cookies?

Susan:    Yes, I am.

Donna:  My name is Donna  Jenkins,  and I’m calling  from the National  Cookie  Company. We’re nuts about your cookies,  and we’d like to sell them all over the country.

Susan:    Unfortunately, we’re running  on a shoestring out of our kitchen. We can’t make enough  cookies  for you.

Donna:   My company wants to buy the recipe and the brand name from you.

Susan:    Oh yeah? Why would you want to do that?

Donna:  We have a successful track record of buying  small companies and turning them into big ones.

Susan:   In that case, I’m sure we can come to an agreement.

Donna:  Great. You just made my day!

Susan:    You’ll need to work out the nuts and bolts of the agreement with my husband. He’s the business manager.

Donna:  May I speak with him now?

Susan:    He’s at a meeting. I’ll have him get in touch with you when he returns.

Donna:  Good.  I look forward to speaking with him.

Dưới đây là file nghe audio các câu thành ngữ tiếng Anh trong câu chuyện trên

Ưu đãi khóa học nggoai ngữ tại NNYC

Ưu đãi khóa học ngoạii ngữ tại NNYC

Ý nghĩa các thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày trong bài

1. Câu thành ngữ số 1: all over

– Nghĩa tiếng Anh: throughout; everywhere

– Nghĩa tiếng Việt: ở kháp mọi nơi

Ví dụ 1:  Nicole’s classmates are from all over the world, including Argentina, Brazil, China, Japan, Korea, Poland, and Ukraine.

Ví dụ 2:  Oh no!  I got ketchup all over my white sweater.

2. Câu thành ngữ số 2: (to) come to an agreement

– Nghĩa tiếng Anh: to reach an agreement

– Nghĩa tiếng Việt: đạt được thỏa thuận

Ví dụ 1:   If we can come to an agreement now, I can start work on Monday.

Ví dụ 2:  If you’re not willing to negotiate, it’s going to be very dif- ficult for us to come to an agreement.

3. Câu thành ngữ số 3: in that case

– Nghĩa tiếng Anh: under that circumstance

– Nghĩa tiếng Việt: trong trường hợp đó

Ví dụ 1:   It’s snowing? In that case, you’d better take the bus to school today instead of driving.

Ví dụ 2:  You forgot your wallet at home today? In that case, you can borrow five bucks from me for lunch.

4. Câu thành ngữ số 4: (to be or to get) in touch with (someone)

– Nghĩa tiếng Anh: to be or to get in contact with (someone)

– Nghĩa tiếng Việt: có mặt, tiếp xúc với

Ví dụ 1:  I was surprised when Luis called me, since we hadn’t been in touch with each other since high school.

Ví dụ 2:  Leave me your contact information in case I need to get in touch with you while you’re on vacation.

5. Câu thành ngữ số 5: (to) look forward to

– Nghĩa tiếng Anh: to anticipate eagerly

– Nghĩa tiếng Việt: trông chờ, mong đợi

Ví dụ 1:   I’m looking forward to my trip to Mexico next month.

Ví dụ 2:  Ron has worked as a high school teacher for over 40 years. He’s really looking forward to retiring next year.

6. Câu thành ngữ số 6: (to) make one’s day

– Nghĩa tiếng Anh: to give one great satisfaction

– Nghĩa tiếng Việt: làm cho ai đó cực kỳ hài lòng

Ví dụ 1:   Our neighbors with the crazy dogs are moving away? That really makes my day!

Ví dụ 2:  Thanks for bringing over those cookies last week. That made my day!

7. Câu thành ngữ số 7: nuts and bolts 

– Nghĩa tiếng Anh: details;  basic components of something

– Nghĩa tiếng Việt: những thành phần cơ bản của cái gì đó, chi tiết của cái gì đó

Ví dụ 1:  I don’t need to know the nuts and bolts of how the computer works – just show me how to tum it on.

Ví dụ 2:  Simon really understands the nuts and bolts of how toilets work.  He would be a very good plumber.

8. Câu thành ngữ số 8: on a shoestring

– Nghĩa tiếng Anh: on a very low budget

– Nghĩa tiếng Việt: tiền bạc để làm việc gì đó quá ít

Ví dụ 1:  Bob and Susan were living on a shoestring after Bob lost his job.

Ví dụ 2:  In the beginning, the Hewlett-Packard company ran on a shoestring out of a garage.

9. Câu thành ngữ số 9: track record 

– Nghĩa tiếng Anh: a record of achievements or performances

– Nghĩa tiếng Việt: thành tích đạt được (thường trong quá khứ)

Ví dụ 1: The women’s basketball team at the University of Connecticut has an excellent track record.

Ví dụ 2: We’ve spoken to your past employers, so we know you’ve got an excellent track record.

10. Câu thành ngữ số 10: (to) work out

– Nghĩa tiếng Anh: to find a solution;  to resolve

– Nghĩa tiếng Việt: Một giải pháp, giải quyết

Ví dụ 1:  Nicole spent half the night helping Ted work out a very difficult chemistry problem.

Ví dụ 2:  Sally couldn’t work out her problems with her neighbors, so she finally decided to move away.

Lưu ý:  “Work out” còn có nhiều nghĩa khác:

– Thành công, chứng minh hiệu quả.

Ví dụ:

This plan won’t work out-you’ll need to go back to the drawing board and work out a new plan.

– Chịu đựng, cuối cùng

Ví dụ:

Tony and Angela argue all the time. I don’t think their marriage will work out.

– Tập thể dục

Ví dụ:

After working out at the gym for two hours, Scott could barely walk.

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài số 21. Các bạn hãy học tiếp bài số 22 để khám phá thêm nữa.

Hy vọng các bạn có thể sử dụng thành thạo các thành ngữ tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày để phục vụ tốt hơn cho công việc và cuộc sống.

HÃY ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

logo you canNGOẠI NGỮ YOU CAN

Địa chỉ: Số 36/10 Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM.

Email: customercare@youcan.edu.vn

Hotline: 0948 969 063 – 0979 614 063 – 0899 499 063

Show Buttons
Hide Buttons