fbpx

Từ Vựng Tiếng Trung Về Máy Móc Và Các Mẫu Câu Thông Dụng

Từ vựng tiếng Trung về máy móc 机器, khuôn mẫu, linh kiện, thiết bị văn phòng, trong công xưởng, chuyên ngành kỹ thuật sẽ được trung tâm dạy học Hán Ngữ Ngoại Ngữ You Can tổng hợp trong bài viết dưới đây. Nếu bạn muốn giao tiếp tốt và đạt điểm cao khi thi HSK, đừng bỏ qua bài viết này nhé. Chắc chắn đây là một tài liệu học tiếng Trung hữu ích dành cho bạn.

Từ vựng tiếng Trung về máy móc tổng hợp

tieng trung ve may moc

Máy móc tiếng Trung là gì? Nếu bạn đang tìm kiếm những từ tiếng Trung thông dụng nhất, cơ khí và thường dùng cho máy móc thì đừng bỏ lỡ danh sách dưới đây. Đặc biệt, những từ tiếng Trung cho người mới bắt đầu được liệt kê bên dưới có kèm theo phiên âm pinyin để bạn dễ đọc theo.

  • 冲桩机 /chōng zhuāng jī/: Máy đầm cọc
  • 多头夯土机 /duō tóu hāng tǔ jī/: Máy đầm đất nhiều đầu
  • 夯土机 hoặc 打夯机 /hāng tǔ jī/: Máy đầm đất
  • 表面振荡器 /biǎo miàn zhèn dàng qì/: Máy đo chấn động bề mặt
  • 冻土破碎机 /dòng tǔ pò suì jī/: Máy đầm đất thủ công
  • 卷线机 /juàn xiàn jī/: Máy cuộn dây
  • 载煤机, 割煤机 /zǎi méi jī , gē méi jī/: Máy cuốc than
  • 测距仪 /cè jù yí/: Máy đo khoảng cách
  • 打夯机 /dǎ hāng jī/: Máy đầm
  • 全站仪 /quán zhàn yí/: Máy đo tọa độ
  • 测音器 /cè yīn qì/: Máy đo ồn
  • 柴油打桩机 /chái yóu dǎ zhuāng jī/: Máy đóng cọc dùng dầu
  • 打桩机 /dǎ zhuāng jī/: Máy đóng cọc
  • 流点测量器 /liú diǎn cè liàng qì/: Máy đo điểm chảy
  • 机砖制造 /jī zhuān zhì zào/: Máy đóng gạch
  • 颚式破碎机 /è shì pò suì jī/: Máy nghiền kiểu kẹp hàn
  • 测坡仪 or 测斜仪 /cè pō yí/: Máy đo đông nghiêng
  • 煤破碎机, 磨煤机 /méi pò suì jī , mó méi jī/: Máy nghiền than
  • 研磨机 /yán mó jī/: Máy nghiền mài
  • 引风机 /yǐn fēng jī/: Máy dẫn gió
  • 拔桩机 /bá zhuāng jī/: Máy nhổ cọc
  • 送煤机 /sòng méi jī/: Máy chuyển than
  • 贴标机 /tiē biāo jī/: Máy dán tem
  • 锯床 /jù chuáng/: Máy cưa
  • 工具机 /gōng jù jī/: Máy công cụ
  • 电动凿岩机 /diàn dòng záo yán jī/: Máy đầm bàn
  • 冲击电钻 /chōng jī diàn zuān/: Máy đục bê tông
  • 挖土机 /wā tǔ jī/: Máy đào đất
  • 台夯机 /tái hāng jī/: Máy đục đá chạy điện
  • 调整器 /diào zhěng qì/: Máy điều chỉnh
  • 压榨机, 汽锤, 冲床 /yā zhà jī , qì chuí , chōng chuáng/: Máy dập ép
  • 拔钉器 /bá dīng qì/: Máy nhổ đinh
  • 振荡器 /zhèn dàng qì/: Máy đo chấn động
  • 同步发电机 /tóng bù fā diàn jī/: Máy phát điện đồng bộ
  • 柴油发电机 /chái yóu fā diàn jī/: Máy phát điện Diezen
  • 压桩机 /yā zhuāng jī/: Máy ép cọc
  • 测向仪 /cè xiàng yí/: Máy đo hướng
  • 液压机 /yè yā jī/: Máy ép thủy lực
  • 水压机 /shuǐ yā jī/: Máy ép thủy động
  • 冻土钻孔机 /dòng tǔ zuān kǒng jī/: Máy khoan đất thủ công
  • 抽泥机 /chōu ní jī/: Máy hút bùn ( máy vét bùn)
  • 电焊机 /diàn hàn jī/: Máy hàn
  • 磨光机 /mó guāng jī/: Máy mài, máy đánh bóng
  • 台钻 /tái zuān/: Máy khoan bàn
  • 地板磨光机 /dì bǎn mó guāng jī/: Máy mài nền
  • 塑炼机 /sù liàn jī/: Máy luyện chất dẻo
  • 铲运机 /chǎn yùn jī/: Máy vận chuyển đá
  • 吊斗提升机 /diào dǒu tí shēng jī/: Máy nâng đấu treo
  • 缩放仅 /suō fàng jǐn/: Máy vẽ truyền
  • 脱水机 /tuō shuǐ jī/: Máy vắt nước
  • 抹平机 /mǒ píng jī/: Máy xoa nền
  • 建筑用机 /jiàn zhú yòng jī/: Máy xây dựng
  • 铲石机 /chǎn shí jī/: Máy xúc đá
  • 铲机,挖土机 /chǎn jī , wā tǔ jī /: Máy xúc
  • 锤式破碎机 /chuí shì pò suì jī/: Máy nghiền kiểu búa
  • 气压缩机 /qì yā suō jī/: Máy nén khí
  • 泥浆泵 /ní jiāng bèng/: Máy phun bê tông
  • 蒸汽凝结发电机 /zhēng qì níng jié fā diàn jī/: Máy phát điện ngưng h
  • 鼓烟机 /gǔ yān jī/: Máy quạt khói
  • 喷浆机 /pēn jiāng jī/: Máy phun vữa
  • 推土机 /tuī tǔ jī/: Máy san đất, máy ủi đất
  • 地面清洗机 /dì miàn qīng xǐ jī/: Máy rửa nền
  • 拉丝车床 /lā sī chē chuáng/: Máy tuốt dây
  • 卷扬机 /juàn yáng jī/: Máy tời (kéo lên)
  • 钢筋弯曲机 /gāng jīn wān qū jī/: Máy uốn thép
  • 推土机 /tuī tǔ jī/: Máy ủi đất

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Trung về văn phòng phẩm

Từ vựng tiếng trung về linh kiện máy móc

Từ vựng tiếng Trung về máy móc không chỉ bao gồm máy móc kỹ thuật phục vụ công việc, lắp ráp các bộ phận xe máy mà còn bao gồm các bộ phận hỗ trợ máy móc hoạt động tốt nhất, các loại ốc vít chuyên dụng,…

  • 水泵组件 /Shuǐbèng zǔjiàn/: Bơm nước
  • 转向器 /Zhuǎnxiàng qì/: Bot lai
  • 喷油泵(手泵),输油泵 /Pēn yóubèng (shǒu bèng), shū yóubèng/: Bơm tay bơm cao áp
  • 发动机的张紧轮部件 /Fādòngjī de zhāng jǐn lún bùjiàn/: Bu luy tăng giảm dây curoa động cơ
  • 张紧轮部件 /Zhāng jǐn lún bùjiàn/: Bu luy tăng giảm dây curoa
  • 隔套含滚针 /Gé tào hán gǔn zhēn/: Chân bi hành tinh
  • 转向销 /Zhuǎnxiàng xiāo/: Ắc xi lanh lái
  • 起动机 /Qǐdòng jī/: Củ đề
  • 圆柱销 /Yuánzhù xiāo/: Chốt định vị
  • 推拉软轴 /Tuīlā ruǎn zhóu/: Dây điều khiển nâng hạ
  • 推拉软轴 /Tuīlā ruǎn zhóu/: Dây điều khiển
  • 行星齿轮轴 /Xíngxīng chǐlún zhóu/: Trục bánh răng hành tinh
  • 摩擦片隔离架 /Mócā piàn gélí jià/: Rọ côn hộp số
  • 转向油泵连接法兰 /Zhuǎnxiàng yóubèng liánjiē fǎ lán/: Trục lai bơm lái
  • 倒挡行星轴 /Dào dǎng xíngxīng zhóu/: Trục hành tinh
  • 制动盘 /Zhì dòng pán/: Đĩa phanh
  • 工作泵连接轴 /Gōngzuò bèng liánjiē zhóu/: Trục lai bơm nâng hạ
  • 密封圈 /Mìfēng quān/: Gioăng phớt hộp số
  • 行星轮架 /Xíngxīng lún jià/: Giá đỡ
  • 全车垫 /Quán chē diàn/: Gioăng tổng thành
  • 加力器修理包 /Jiā lì qì xiūlǐ bāo/: Gioăng phớt tổng phanh
  • 倒挡一挡从动片 /Dào dǎng yī dàng cóng dòng piàn/: Lá côn thép to
  • 直接当从动片 /Zhíjiē dāng cóng dòng piàn/: Lá côn đồng nhỏ
  • 空滤器 /Kōng lǜqì/: Lọc gió
  • 轮辋总成 /Lúnwǎng zǒng chéng/: La răng
  • 摩擦衬块总成 /Mócā chèn kuài zǒng chéng/: Má phanh
  • 空气滤清 /Kōngqì lǜ qīng/: Lọc gió
  • 转向缸油封 /Zhuǎnxiàng gāng yóufēng/: Phớt lái
  • 止动盘 /Zhǐ dòng pán/: Phanh trục
  • 动臂缸油封 /Dòng bì gāng yóufēng/: Phớt nâng hạ
  • 转斗缸油封 /Zhuǎn dòu gāng yóufēng/: Phớt lật
  • 增压器 /Zēng yā qì/: Turbo
  • 齿套 /Chǐ tào/: Răng gầu
  • 分配阀 /Fēnpèi fá/: Van ngăn kéo
  • 摩擦片隔离架 /Mócā piàn gélí jià/: Vách ngăn số
  • 差速器总成 /Chà sù qì zǒng chéng/: Vi sai hộp số
  • 变速操纵阀 /Biànsù cāozòng fá/: Van thao tác
  • 连杆轴瓦 /Lián gǎn zhóuwǎ/: Bạc biên
  • 曲轴瓦 /Qū zhóuwǎ/: Bac balie
  • 圆锥滚子轴 /Yuánzhuī gǔn zi zhóu/: Bi
  • 轴齿轮 /Zhóu chǐlún/: Bánh răng lái bơm
  • 齿轮泵 /Chǐlún bèng/: Bơm công tắc
  • 组合阀;装配件 /Zǔhé fá; zhuāng pèijiàn/: Bộ chia hơi
  • 机油滤清器 /Jīyóu lǜ qīng qì/: Lọc nhớt
  • 工作泵 /Gōngzuò bèng/: Bơm nâng hạ
  • 右侧齿体 /Yòu cè chǐ tǐ/: Lợi bên gầu
  • 精滤器 /Jīng lǜqì/: Lọc tinh
  • 平刀片 /Píng dāopiàn/: Lưỡi san gạt
  • 中齿体 /Zhōng chǐ tǐ/: Lợi gầu
  • 飞轮齿圈 /Fēilún chǐ quān/: Bánh răng bánh đà
  • 关节轴承 /Guānjié zhóuchéng/: Bạc chao
  • 齿轮圈 /Chǐlún quān/: Bánh răng lai
  • 倒档行星轮总成 /Dào dǎng xíngxīng lún zǒng chéng/: Bánh răng hộp số

Từ vựng tiếng Hán về máy móc, thiết bị văn phòng

Hãy học thuộc những từ vựng về máy móc trong văn phòng dưới đây để thuận tiện hơn trong việc giao tiếp ở nơi công sở nhé:

  • 电话 /diàn huà/: Điện thoại
  • 计算器 /jì suàn qì/: Máy tính
  • 打印机 /dǎ yìn jī/: Máy in
  • 传真机 /chuán zhēn jī/: Máy fax
  • 屏幕 /píng mù/: Màn hình
  • 复印机 /fù yìn jī/: Máy photocopy
  • 打字机 /dă zì jī/: Máy đánh chữ
  • 投影 仪 /tóu yĭng yí/: Máy chiếu
  • 电脑 /diàn nǎo/: Máy vi tính

Học tiếng Trung về máy móc thông dụng trong gia đình

Bên cạnh những vốn từ về máy móc, linh kiện điện tử trên thì còn các thiết bị máy móc thông dụng được sử dụng trong gia đình, mà bất kỳ ai học tiếng Trung phải biết là:

  • 相机 /xiàngjī/: Máy chụp ảnh
  • 剃须刀, 除毛器 /tì xū dāo, chú máo qì/: Máy cạo râu, dao cạo râu
  • 空调 /kòngtiáo/: Máy điều hòa
  • 打蛋器 /dǎ dàn qì/: Máy đánh trứng
  • 电驱蚊器 /diàn qū wén qì/: Máy đuổi côn trùng
  • 熨斗 /yùn dǒu/: Bàn là, bàn ủi
  • 吸尘器 /xī chén qì/: Máy hút bụi
  • 衣机 /xǐ yī jī/: Máy giặt
  • 台式电脑 /tái shì diàn nǎo/: Máy tính để bàn
  • 豆浆机 /dòu jiāng jī/: Máy làm sữa đậu nành
  • 电饭锅 /diàn fàn guō/: Nồi cơm điện
  • 拌搅机 /bàn jiǎo jī/: Máy xay sinh tố
  • 热 水 器 /rè shuǐ qì/: Máy nước nóng
  • 净水器 /jìng shuǐ qì/: Máy lọc nước
  • 电 风扇 /diàn fēng shàn/: Quạt chạy bằng điện
  • 熨烫板 /yùn tàng bǎn/: Bàn ủi
  • 电视机 /diàn shì jī/: Tivi
  • 电风扇 /diàn fēng shàn/: Quạt máy
  • 车 /chē/: Xe
  • 冰箱 /bīngxiāng/: Tủ lạnh
  • 要空调 /yáo kòng qì/: Điều khiển từ xa
  • 熨衣板 /yùn yī bǎn/: Bàn ủi đồ
  • 电 视 柜 /diàn shì guì/: Kệ, tủ tivi
  • 电暖及 /diàn nuǎn qì/: Hệ thống sưởi ấm
  • 电磁炉 /diàn cí lú/: Bếp từ
  • 煤气炉 /méi qì lú/: Bếp ga
  • 手机 /shǒujī /: Điện thoại
  • 播放机 /bō fàng jī/: Đầu đĩa DVD

Từ vựng tiếng trung về máy móc cơ khí thông dụng

thiet bi may moc

Máy móc ngành gỗ tiếng Trung Quốc

Ngành gỗ sẽ có những đặc thù riêng biệt, vì thế bổ sung những từ vựng tiếng Hán và chuyên ngành này là điều vô cùng cần thiết.

tu vung ve may moc nganh go

Học tiếng Trung về cơ khí

Cơ khí là một lĩnh vực quan trọng trong cuộc sống, vì vậy từ vựng tiếng Hán về cơ khí, ốc vít chuyên dụng, phụ tùng xe máy, cơ khí chính là một trong những từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất. Bạn sẽ không biết gì về ngành cơ khí bằng tiếng Trung nếu bỏ qua những từ dưới đây:

  • 开关插座板 /kāi guān chāzuò bǎn/: Bảng điện có công tắc và ổ cắm
  • 摩擦带,绝缘胶带 /Mócā dài, jué yuán jiāo dài/: Băng dán
  • 小型电路开关 /xiǎo xíng diànlù kāi guān/: Bộ ngắt điện dòng nhỏ
  • 冷却器 /lěng què qì/: Bộ làm mát
  • 输送泵 /shū sòng bèng/: Bơm vận chuyển
  • 板式换热器 /bǎn shì huàn rè qì/: Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm
  • 断路器 /duànlù qì/: Cái ngắt điện
  • 指示燈 /zhǐshì dēng/: Bóng đèn chỉ báo
  • 灯座 /dēng zuò/: Chuôi bóng đèn
  • 保险丝 /bǎoxiǎn sī/: Cầu chì
  • 电铃 /diàn líng/: Chuông điện
  • 日光灯座 /neon rìguāng dēng zuò/: Chuôi đèn ống
  • 蜂鸣器 /fēng míng qì/: Còi báo hiệu
  • 插头 /chā tóu/: Phích cắm
  • 电铃 /diàn líng/: Công tắc chuông điện
  • 开关 /kāi guān/: Công tắc
  • 双形道开关 /shuāng xíng dào kāi guān/: Công tắc hai chiều
  • 灯光开关 /dēng guāng kāiguān/: Công tắc đèn
  • 旋转开关 /xuán zhuǎn kāiguān/: Công tắc vặn
  • 拉开关 /lā kāi guān/: Công tắc kéo dây
  • 三核心电线 /sān héxīn diàn xiàn/: Dây cáp ba lõi
  • 润滑油 /rùn huá yóu/: Dầu bôi trơn
  • 铅线 /qiān xiàn/: Dây chì
  • 热塑性电缆 /rè sù xìng diàn lǎn/: Dây cáp điện chịu nhiệt
  • 高电力导线 /gāo diànlì dǎo xiàn/: Dây dẫn cao thế
  • 铜导线 /tóng dǎo xiàn/: Dây dẫn bằng đồng
  • 电线 /diàn xiàn/: Dây điện
  • 伸缩电线 /shēn suō diàn xiàn/: Dây dẫn nhánh
  • 日光灯 /rì guāng dēn/: Đèn neong
  • 球形电灯 /qiú xíng diàn dēng/: Đèn bóng tròn
  • 电表 /diàn biǎo/: Đồng hồ điện
  • 多功能测试表 /duō gōng néng cèshì biǎo/: Đồng hồ đa năng
  • 管道线 /guǎn dào xiàn/: Đường dẫn, ống dẫn
  • 电子用具 /diànzǐ yòngjù/: Dụng cụ sửa điện
  • 电流 /diàn liú/: Đường dây truyền tải
  • 高电压传输线 /gāo diànyā chuán shū xiàn/: Đường dây dẫn cao thế
  • 凸缘、端子头 /tú yuán, duānzǐ tóu/: Giá treo, chốt
  • 保持器 /bǎochí qì/: Giá , dụng cụ giữ
  • 密封气 /mìfēng qì/: Khí làm kín
  • 蒸发器 /zhēngfā qì/: Giàn hóa hơi
  • 胡桃钳 /hútao qián/: Kìm bấm thường
  • 断线钳子 /duàn xiàn qiánzi/: Kìm bấm dây
  • 尖嘴钳 /jiān zuǐ qián/: Kìm mũi nhọn
  • 板钳 /bǎn qián/: Kìm kẹp tăng
  • 嵌入 /qiàn rù/: Lắp vào, cài vào
  • 剥皮钳 /bāo pí qián/: Kìm tuốt vỏ
  • 典雅器 /diǎnyǎ qì/: Máy ổn áp
  • 循环压缩机 /xúnhuán yāsuō jī/: Máy nén tuần hoàn
  • 安全帽 /ān quán mào/: Mũ an toàn
  • 点烙铁 /diǎn làotiě/: Mỏ hàn điện
  • 结合 /Jié hé/: Nối cầu chì
  • 电缆夹子 /diàn lǎn jiázi/: Nẹp ống dây
  • 熔断器 /róng duàn qì/: Ổ cầu chì
  • 插口 /chā kǒu/: Ổ cắm điện
  • 接地插座 /jiēdì chāzuò/: Ổ điện có dây nối đất
  • 地板下插座 /dìbǎn xià chāzuò/: Ổ điện ẩn dưới sàn
  • 适配器 /shì pèiqì/: Ổ tiếp hợp, bộ nắn điện
  • 墙上插座 /qiáng shàng chāzuò/: Ổ điện tường
  • 插头 /chā tóu/: Phích cắm

Từ vựng tiếng Trung về sắt thép

Từ vựng tiếng Trung về sắt thép rất đa dạng vì có nhiều loại thép và có cả sắt được sử dụng trong lĩnh vực cơ khí, phụ tùng xe máy, kỹ thuật,…Bạn muốn chọn loại sắt thép phù hợp với nhu cầu của mình? Mời các bạn tham khảo danh sách các từ vựng tiếng Trung về sắt thép dưới đây:

  • 异型钢 /yì xíng gāng/: Thép biến dạng
  • 普通钢 /pǔ tōng gāng/: Thép thường
  • H型钢 /H xíng gāng/: Thép chữ H
  • 钢板 /gāngbǎn/: Thép tấm
  • 弹簧钢 /tán huáng gāng/: Thép đàn hồi, thép lò xo
  • 无缝钢管 /wú fèng gāngguǎn/: Thép ống đúc
  • 不锈钢 /bùxiùgāng/: Thép không gỉ
  • 合金钢 /héjīn gāng/: Thép hợp kim
  • 槽钢 /cáo gāng/: Thép hình U
  • 工字钢 /gōng zì gāng/: Thép chữ thập
  • 冷弯型钢 /lěng wān xíng gāng/: Thép hình uốn nguội
  • 六角 /liùjiǎo/: Thép hình lục giác
  • 圆钢 /yuán gāng/: Thép tròn đặc
  • 轴承钢 /zhóu chéng gāng/: Thép vòng bi
  • 低合金板 (卷) /dī héjīn bǎn (juǎn)/: Thép tấm (Cuộn) hợp kim thấp
  • 镀锌板 (卷) /dù xīn bǎn (juǎn)/: Thép tấm mạ kẽm (Cuộn)
  • 扁钢 /biǎn gāng/: Thép thanh
  • 容器板 /róng qì bǎn/: Thép tấm làm container
  • 不锈钢圆钢 /bù xiù gāng yuán gāng/: Thép tròn không gỉ
  • 型钢 /xínggāng/: Thép hình
  • 方钢 /fāng gāng/: Thép vuông đặc
  • 普通圆钢 /pǔ tōng yuángāng/: Thép tròn thông dụng
  • 普中板 /pǔ zhōng bǎn/: Thép kết cấu carbon
  • 螺纹钢 /luó wén gāng Thép gân
  • 焊钢管 /hàn gāngguǎn/: Thép ống hàn
  • 钢卷 /gāng juǎn/: Thép tấm cuộn
  • 不锈钢材 管材 /bùxiùgāng cái guǎncái/: Thép ống – Thép không gỉ
  • 不锈钢线材 /bùxiùgāng xiàn cái/: Thép sợi không gỉ
  • 冷轧板卷 /Lěng zhá bǎn juǎn/: Thép cuộn cán nguội
  • 锻造钢 /duànzào gāng/: Thép rèn
  • 带钢 /dài gāng/: Thép dải
  • 预埋件 /yù mái jiàn/: Thép chờ
  • 建筑钢材 涂镀产品 /jiàn zhú gāng cái tú dù chǎn pǐn/: Thép xây dựng – Sản phẩm mạ
  • 螺旋管 /luó xuán guǎn/: Ống thép xoắn ốc
  • 铁丝网 /tiě sī wǎng/: Lưới dây thép
  • 铜丝网 /tóng sī wǎng/: Lưới dây đồng
  • 中厚板 /zhōng hòu bǎn/: Thép tấm dày trung bình
  • 模块/模具钢 /mókuài /mújù gāng/: Thép làm khuôn
  • 防锈钢 /fáng xiù gāng/: Thép chống gỉ
  • 反常钢 /fǎn cháng gāng/: Thép không gỉ
  • 不锈钢管 /bù xiù gāng guǎn/: Ống thép không gỉ
  • 钢的反常性 /gāng de fǎncháng xìng/: Thép chống gỉ
  • 线材 /xiàn cái/: Thép sợi
  • 不锈钢坯 /bù xiù gāng pēi/: Phôi thép không gỉ
  • 镀锡板卷 (马口铁) /dù xí bǎn juǎn (mǎkǒutiě)/: Thép cuộn cán mạ thiếc
  • 热轧板卷 /rè yà bǎn juǎn /: Thép cuộn cán nhiệt
  • 模具钢 /mú jù gāng/: Thép khuôn
  • 金属丝 /jīn shǔ sī/: Sợi kim loại
  • 箱钢 /Xiāng gāng/: Thép hợp
  • 碳结钢 /tàn jié gāng/: Thép carbon
  • 合金成分 /héjīn chéng fèn/: Thành phần hợp kim
  • 软磁材料 /ruǎn cí cáiliào /: Vật liệu từ mềm
  • 优特钢 /yōu tè gāng/: Thép đặc chủng
  • 预应力钢材 /yù yìng lì gāngcái/: Thép dự ứng lực
  • 软钢 /Ruǎn gāng/: Thép mềm
  • 槽钢 /cáo gāng/: Thép rãnh
  • 彩涂板(卷) /Cǎi tú bǎn (juǎn)/: Thép cuộn mạ mầu
  • 电镀版 /Diàndù bǎn/: Bản mạ
  • 无缝管 /wú fèng guǎn/: Ống thép liền
  • 硅钢 /guīgāng/: Thép silic
  • 工字钢 /Gōng zì gāng/: Thép chữ thập
  • 金属网 金属加工材 /jīnshǔ wǎng jīnshǔ jiāgōng cái/: Lưới kim loại – Vật liệu gia công kim loại
  • 铁 /tiě /: Sắt
  • 锌 /xīn/: Kẽm
  • 铁板 /tiě bǎn/: Tấm tôn
  • 方铁 /Fāng tiě/: Sắt vuông
  • 铝 /lǚ/: Nhôm
  • 铜及铜合金材 /tóng jí tóng héjīn cái/: Vật liệu hợp kim đồng và đồng
  • 铝合金 /lǚ héjīn/: Hợp kim nhôm

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy

Từ vựng tiếng Trung về bản vẽ kỹ thuật ngành xây dựng

ban ve ky thuat tieng trung

Bên cạnh những từ vựng về trên thì trong tiếng Hán, nếu bạn muốn làm trong ngành xây dựng thì bạn còn phải học về trang thiết bị, sản phẩm thường dùng:

  • 施工图 /shīgōng tú/ bản vẽ thi công
  • 质量 /zhìliàng/ chất lượng
  • 工地管理费 /gōngdì guǎnlǐ fèi/ chi phí quản lý công trường
  • 材料成本 /cáiliào chéngběn/ chi phí vật tư
  • 建造成本 /jiànzào chéngběn/ chi phí xây dựng
  • 工程 /gōngchéng/ công trình
  • 建设工程 /jiànshè gōngchéng/ công trình xây dựng
  • 项目 /xiàngmù/ dự án
  • 建设项目 /jiànshè xiàngmù/ dự án xây dựng
  • 监督 /jiāndū/ giám sát
  • 检查材料 /jiǎnchá cáiliào/ kiểm tra vật liệu
  • 建设工程师 /jiànshè gōngchéngshī/ kỹ sư xây dựng
  • 麻花鑽头 /máhuā zuān tóu/ mũi khoan bê tông
  • 除锈剂 /chúxiùjì/ sơn chống sét
  • 施工 /shīgōng/ thi công
  • 项目进度 /xiàngmù jìndù/ tiến độ dự án
  • 材料 /cáiliào/ vật liệu
  • 建材 /jiàncái/ vật liệu xây dựng
  • 建设 /jiànshè/ xây dựng

Từ vựng tiếng Trung về khuôn mẫu, sửa chữa máy móc

khuon mau may moc tieng trung

Học những từ vựng tiếng Trung về sửa chữa máy móc, khuôn mẫu dưới đây sẽ giúp bạn thêm tự tin giao tiếp với đồng nghiệp, cấp trên bằng tiếng Trung hơn:

  • 模具 /Mújù/ Khuôn mẫu
  • 生料带 /sheng liào dài/ Băng keo lụa
  • 电胶布 /diàn jiao bù / Băng keo điện
  • 黑色打包带 /hei sè dã bao dài/ Mũi khoan
  • 万能胶 /wàn néng jiao/ Keo vạn năng
  • 高压油管 /gao ya yóu guãn/ Ống dầu cao áp (ống áp lực)
  • 麻花鑽头 /má hua zuàn tóu/ Mũi khoan bê tông
  • 电容器 /diàn róngqì/ Tụ điện
  • 钢丝鉗 /gang siqián/ Kiềm răng
  • 螺丝刀 /luó si dao/ Tu vít
  • 管鉗 /guãn qiàn/ Môlết răng
  • 三角锉刀 /san jião cuò dao/ Dũa 3 cạnh
  • 锉刀 /cuò dao/ Dũa dẹp

Từ vựng tiếng Trung về thiết bị công nghiệp

thiet bi cong nghiep

  • Thiết bị tiếng Trung là gì? 设备 / shèbèi/ thiết bị
  • 电池 /diàn chí/ ắc quy:
  • 扩音机 /kuò yīn jī/ âm li
  • 小胶机 /xiǎo jiāo jī/ ấn kéo keo (nhỏ)
  • 针保工作服 /zhēn bǎo gōng zuò fú/ áo bảo trì may
  • 干部工作服 /gàn bù gōng zuò fú/ áo cán bộ
  • 员工工作服 /yuán gōng gōng zuò fú/ áo công nhân
  • 工务工作服 /gōng wù gōng zuò fú/ áo công vụ
  • 经理工作服 /jīng lǐ gōng zuò fú/ áo giám đốc
  • 载煤机,割煤机 /zǎi méi jī , gē méi jī/ Máy cuốc than
  • 卷线机 /juàn xiàn jī/ Máy cuộn dây
  • 卷线机 /juàn xiàn jī/ Máy cuộn dây
  • 打夯机 /dǎ hāng jī/ Máy đầm
  • 台夯机 /tái hāng jī/ Máy đầm bàn
  • 冲桩机 /chōng zhuāng jī/ Máy đầm cọc

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Hán chuyên ngành máy móc, thiết bị

tieng trung ve thiet bi

Học những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp, tiếng trung chuyên ngành dưới đây sẽ giúp bạn nhanh chóng nói được tiếng Trung đúng ngữ pháp một cách thành thạo:

  • 这个项目由我来监督。/Zhège xiàngmù yóu wǒ lái jiāndū/ Dự án này do tôi giám sát
  • 这个车间主要制造一些仪器设备。/Zhège chējiān zhǔyào zhìzào yīxiē yíqì shèbèi./Phân xưởng này chủ yếu sản xuất một số dụng cụ và thiết bị.
  • 他是建设工程师。/Tā shì jiànshè gōngchéngshī./ Anh ấy là một kỹ sư xây dựng.
  • 我想买一条电胶布。/Wǒ xiǎng mǎi yītiáo diàn jiāobù./ Tôi muốn mua một cuộn băng dính điện.
  • 我们家电子用具你放哪儿了?/Wǒmen jiā diànzǐ yòngjù nǐ fàng nǎ’erle?/ Bạn đã đặt các thiết bị điện tử của chúng tôi ở đâu?
  • 这几天电力系统不怎样,早上总是停电。/ ZZhè jǐ tiān diànlì xìtǒng bù zě yàng, zǎoshang zǒng shì tíngdiàn./ Hệ thống điện mấy ngày nay không tốt, sáng nào cũng cúp điện.
  • 你家有三角锉刀吗,给我借一会儿。/Nǐ jiā yǒu sānjiǎo cuòdāo ma, gěi wǒ jiè yīhuǐ’er./ Nhà cô có dũa ba cạnh không cho cháu mượn một chút với ạ.

Trung tâm tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can hy vọng với những Từ vựng tiếng Trung về máy móc mà chúng tôi cung cấp sẽ giúp bạn có thêm vốn từ mới, đặc biệt đối với những bạn mới bắt đầu thì đây là một tài liệu học tập hữu ích. Hãy liên hệ cho chúng tôi để tham khảo các khoá học tiếng Trung chất lượng nhé.

Scroll to Top