Kho Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Được Dùng Phổ Biến Nhất

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành may mặc, kế toán, thẩm mỹ, cơ khí, ngành điện tử, trong công xưởng,…là những chủ đề được nhiều người học tiếng Hàn quan tâm. Ở bài viết này, trung tâm ngôn ngữ Ngoại Ngữ You Can sẽ cùng bạn tìm hiểu về những từ vựng tiếng Hàn Quốc giúp bạn đạt điểm cao trong kỳ thi EPS TOPIK để đi du học, đi làm. Cùng tìm hiểu nhé.

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán

tu vung tieng han chuyen nganh

Kế toán là một trong những ngành nghề phổ biến nhất ở Hàn Quốc và nếu bạn muốn ứng tuyển vào vị trí kế toán trong doanh nghiệp Hàn Quốc, thì việc biết và sử dụng từ vựng kế toán là điều cần thiết.

Ngoài ra, khi các công ty Hàn Quốc đầu tư vào Việt Nam, họ đều phải tuyển kế toán, đặc biệt là kế toán có trình độ tiếng Hàn, đây là một lợi thế đối với những người biết tiếng Hàn.

Vì vậy, có kiến ​​thức và kỹ năng mà bạn đã tích lũy được trong chuyên ngành của mình, cần phải nắm được vốn từ vựng về lĩnh vực này để có thể làm việc ở nhiều vị trí khác với mức thu nhập hấp dẫn.

Ngoại Ngữ You Can đã giúp bạn chọn ra dưới đây 100 từ tiếng Hàn thông dụng nhất trong kế toán. Hãy lưu lại và học từ từ nhé:

  • 고정자산처분손실 /gojeongjasancheobunsonsil/: Mất mát về bố trí tài sản cố định
  • 고정자산 /gojeongjasan/: Tài sản cố định
  • 유동자산 /yudongjasan/: Tài sản lưu động
  • 대차대조표 감사 /daechadaejopyo gamsa/: Kiểm tra bảng tổng kết tài sản
  • 비용동자산 /biyongdongjasan/: Tài sản dài hạn
  • 재고자산 /jaegojasan/: Tài sản tồn kho
  • 대여금 /daeyeogeum/: Tiền cho vay
  • 현금흐름표 /hyeongeumheuleumpyo/: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • 미수수익 /misusu-ig/: Tiền lãi chưa thu
  • 미수금 /misugeum/: Tiền chưa thu
  • 당좌 계절 /dangjwa gyejeol/: Tài khoản vãng lai
  • 선급금 /seongeubgeum/: Tiền trả trước
  • 자본 /jabon/: Tiền vốn
  • 자본 잉여금 /jabon ing-yeogeum/: Tiền vốn dư thừa
  • 외상매출금 /oesangmaechulgeum/: Tiền nợ
  • 잔여이익 /jan-yeoiig/: Lợi nhuận còn lại
  • 지급어음 /jigeub-eoeum/: Chi trả hối phiếu
  • 외상매입금 /oesangmaeibgeum/: Tiền mua chịu hàng
  • 예금 /yegeum/: Tiền gửi ngân hàng
  • 현금 /hyeongeum/: Tiền mặt
  • 외환 예금 /oehwan yegeum/: Ngoại tệ
  • 베트남 돈 예금 /beteunam don yegeum/: Tiền VN
  • 기한예금 /gihan-yegeum/: Tiền gửi có kỳ hạn
  • 외환 /oehwan/: Ngoại tệ
  • 재무제표 /jaemujepyo/: Bản báo cáo tài chính
  • 무향자산 /muhyangjasan/: TSCĐ vô hình (Tài sản cố định vô hình)
  • 잉여가치 /ing-yeogachi/: Giá trị thặng dư
  • 감각상각비 /gamgagsang-gagbi/: Khấu hao
  • 원가계산 /wongagyesan/: Tính nguyên giá
  • 이익잉여금 /iig-ing-yeogeum/: Lợi nhuận thặng dư
  • 내부채권 /naebuchaegwon/: Phải thu nội bộ
  • 거래처 채권 /geolaecheo chaegwon/: Phải thu của khách hàng
  • 기타 채권 /gita chaegwon/: Phải thu khác

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành mua hàng

tieng han ve mua hang

  • Thanh toán số lượng 금액조정
  • Vùng phủ sóng 낙지
  • Thu âm 녹화
  • Phân loại 등급
  • Đăng ký 등록
  • Vốn đăng ký 등록자본금
  • Thiết bị điện tử 디지털가전
  • Cho ra mắt 론칭
  • Thể thao 레포츠
  • Diễn thử 리허설
  • Tiếp thị 마케팅
  • Cửa hàng 매장
  • Kênh 매체
  • Tỉ lệ doanh số 매출비중
  • Hàng chưa giao 미출고
  • Đưa ra 반출
  • Hàng trả 반품
  • Phát sóng 방송
  • Chi phí sản xuất 방송제작비

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành quần áo

Thiết kế thời trang cũng là một ngành ngày càng phát triển, không chỉ ở Việt Nam mà còn ở khắp nơi trên thế giới. Dưới đây, Ngoại Ngữ You Can đã giúp bạn tổng hợp từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành quần áo, cùng tham khảo nhé.

  • 와이셔츠 /waisyeocheu/: Áo sơ mi
  • 옷 /os/: Áo
  • 티셔츠 /tisyeocheu/: Áo phông
  • 양복 /yangbog/: Áo vest
  • 티셔츠 /tisyeocheu/: Áo thun
  • 외투 /oetu/: Áo khoác, áo choàng
  • 반팔 /banpal/: Áo ngắn tay
  • 잠옷 /jam-os/: Áo ngủ
  • 스웨터 /seuweteo/: Áo len dài tay
  • 긴팔 /ginpal/: Áo dài tay
  • 원피스 /wonpiseu/: Đầm
  • 운동복 /undongbog/: Quần áo thể thao
  • 미니 스커트 /mini seukeoteu/: Váy ngắn
  • 스커트 /seukeoteu/: Váy
  • 바지 /baji/: Đồ bơi
  • 청바지 /cheongbaji/: Quần jean
  • 스카프 /seukapeu/: Khăn choàng cổ
  • 반바지 /banbaji/: Quần lửng
  • 파카 /paka/: Áo khoác có mũ trùm đầu
  • 벨트 /belteu/: Thắt lưng
  • 조끼 /jokki/: Áo gi lê

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về quần áo

Từ vựng tiếng Hàn ngành sản xuất chế tạo

  • Công xuất 출력
  • Dòng điện cho phép 허용 전류
  • Ổ cắm điện 콘센트
  • Máy cắt giấy 종이 절단기
  • Đường kính 직경
  • Đèn cao áp thủy ngân 고압수은등
  • Máy đóng bao 포장 기
  • Cảm biến 센서
  • Dòng điện 전류
  • Tần số 전파
  • Cắt ,sự ngăn chặn 차단
  • Máy điện 전동기
  • Động cơ 모터
  • Máy bơm 펌프
  • Công tắc 스위치
  • Keo cách điện 절열 테이프
  • Điện áp định mức 정격 전압
  • Chuông báo điện 경보기
  • Điện áp 전압
  • Reset, lập lại , trở lai 복귀

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về văn phòng

Từ vựng chuyên ngành Thẩm mỹ tiếng Hàn Quốc

tu vung ve nganh tham my

Hàn Quốc là đất nước coi trọng cái đẹp và sự hoàn hảo. Đó là lý do tại sao người Hàn Quốc luôn chăm chút và hoàn thiện vẻ ngoài của mình, kể cả phải phẫu thuật thẩm mỹ. Và ngành làm đẹp cũng đang là một ngành cực hot tại Hàn Quốc với mức lương cạnh tranh và hấp dẫn.

  • 미용실 /miyongsil/: Thẩm mỹ viện
  • 미학 /mihag/Thẩm mỹ
  • 미화 /mihwa/: Làm đẹp
  • 화장품 /hwajangpum/: Mỹ phẩm
  • 악안면 수술 /ag-anmyeon susul/: Phẫu thuật hàm mặt
  • 성형 수술 /seonghyeong susul/ : Phẫu thuật thẩm mỹ
  • 피부과 / pibugwa/: Da liễu
  • 정형 외과 수술 / jeonghyeong oegwa susul/ : Phẫu thuật chỉnh hình
  • 지방 흡입술 /jibang heub-ibsul/: Hút mỡ
  • 체중 감량 /chejung gamlyang/: Giảm cân
  • 유방 강화 /yubang ganghwa/: Nâng ngực
  • 코 성형술 /ko seonghyeongsul/: Nâng mũi
  • 턱 다듬기 /teog dadeumgi/: Gọt cằm
  • 눈을 잘라 /nun-eul jalla/: Cắt mắt
  • 피부를 스트레칭 /pibuleul seuteuleching/: Căng da
  • 회춘 /hoechun/: Trẻ hóa
  • 제모 /jemo/: Triệt lông
  • 피부 치료 /pibu chilyo/: Điều trị da
  • 피부 필링 /pibu pilling/: Lột da chết
  • 바디 슬리밍 /badi seulliming/: Giảm béo toàn thân
  • 좌창 /jwachang/: Mụn trứng cá
  • 주름 개선 /juleum gaeseon/: Xóa nếp nhăn
  • 스트레치 마크 /seuteulechi makeu/: Rạn da
  • 흉터 /hyungteo/: Sẹo
  • 건선 /geonseon/: Bệnh vảy nến
  • 정맥류 /jeongmaeglyu/: Giãn tĩnh mạch
  • 바디 컨투어링 /badi keontueoling/: Chống chảy xệ body
  • 백반증 /baegbanjeung/ : Bệnh bạch biến

Từ vựng tiếng Hàn du học về chuyên ngành Thuế

tu vung tieng han ve nganh thue

Thuế là một trong những công cụ vô cùng quan trọng của chính phủ, vì thế khi học tiếng Hàn, nhất định không thể bỏ qua chủ đề này:

  • 각종세금 /gagjongsegeum/: Các loại thuế
  • 세 /se/: Thuế
  • 개인소득세 /gaeinsodeugse/: Thuế thu nhập cá nhân
  • 갑종근로소득세 /gabjong-geunlosodeugse/: Thuế thu nhập
  • 갑근세 /gabgeunse/: Thuế thu nhập lao động
  • 개인소득세율 표 /gaeinsodeugseyul pyo/: Bảng thuế thu nhập cá nhân
  • 수입 과세 /su-ib gwase/: Thuế nhập khẩu
  • 법인세 /beob-inse/: Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 부가가치세 /bugagachise/: Thuế giá trị gia tăng VAT
  • 수출 세금 /suchul segeum/: Thuế xuất khẩu
  • 상속세 /sangsogse/: Thuế tài sản
  • 물품세 /mulpumse/: Thuế tiêu thụ đặc biệt
  • 징수세 /jingsuse/: Thuế trưng thu
  • 사치세 /sachise/: Thuế hàng xa xỉ
  • 보증세금 /bojeungsegeum/: Thuế bổ sung
  • 가산세 /gasanse/: Thuế nộp thêm
  • 우대세율 /udaeseyul/: Mức thuế ưu đãi
  • 세액지출 /seaegjichul/: Chi phí thuế
  • 세법 /sebeob/: Luật thuế
  • 일반세율 /ilbanseyul/: Mức thuế thông thường
  • 무료 세금 /mulyo segeum/: Miễn thuế
  • 탈세 /talse/: Trốn thuế
  • 세후 /sehu/: Sau thuế
  • 세전 /sejeon/: Trước thuế
  • 세제 혜택을 받는 자산 /seje hyetaeg-eul badneun jasan/: Các tài sản được ưu đãi về thuế
  • 비관세장벽 /bigwansejangbyeog/: Các hàng rào phi thuế quan
  • 관세 장벽 /gwanse jangbyeog/: Hàng rào thuế quan
  • 과세 대 상품목 /gwase dae sangpummog/: Danh mục hàng hóa đánh thuế
  • 납세하다 /nabsehada/: Nộp thuế
  • 관세 륵혀 협정 /gwanse leughyeo hyeobjeong/: Hiệp định ưu đãi về thuế
  • 부과된다 /bugwadoenda/: Bị đánh thuế
  • 세금홥급한다 /segeumhwabgeubhanda/: Hoàn thuế
  • 세금통보서 /segeumtongboseo/: Thông báo nộp thuế
  • 납세 기간 /nabse gigan/: Thời gian nộp thuế
  • 세율 표 /seyul pyo/ : Bảng thuế, mức thuế
  • 세금위반 /segeum-wiban/: Vi phạm về tiền thuế
  • 세율을 정한다 /seyul-eul jeonghanda/: Quy định mức thuế
  • 세를 산출하는 시점 /seleul sanchulhaneun sijeom/: Thời điểm tính
  • 가격 /gagyeog/: Giá cả
  • 수입 신고 절차 /su-ib singo jeolcha/: Thủ tục khai báo thuế
  • 소득 /sodeug/: Thu nhập
  • 가격인상 /gagyeog-insang/: Việc nâng giá
  • 지출 /jichul/: Chi tiêu

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành luật doanh nghiệp

tu vung tieng han ve luat doanh nghiep

  • Có tính kinh tế, thuộc về kinh tế 경제적
  • Cơ quan trọng tài kinh tế 경제중재기구
  • Chỉ số kinh tế 경제지표
  • Ngày giao dịch 거래날짜
  • Kiểm tra nội dung giao dịch 거래내역조회
  • Nội dung giao dịch 거래내용
  • Khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch 거래대금
  • Ký hợp đồng 계약체결
  • Mở tài khoản giao dịch 계좌개서설 밎 거래
  • Số tài khoản 계좌번호
  • Kinh doanh 경영
  • Kết quả kinh doanh 경영결과
  • Quyền kinh doanh 경영권
  • Đối tượng kinh doanh 경영대상
  • Thay đổi mục tiêu kinh doanh 경영목표 변경
  • Phân tích kinh doanh 경영분석
  • Ngành nghề / lĩnh vực kinh doanh 경영분야
  • Tham gia điều hành doanh nghiệp 경영에 참가
  • Nhà kinh doanh 경영자
  • Ban giám đốc 경영진
  • Hợp đồng hợp tác đầu tư kinh doanh 경영투자협력 계약서
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh 경영협력 계약
  • Hợp tác kinh doanh 경영협력
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh 경영협력계약

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành may mặc

Ngành xuất nhập khẩu may mặc hiện đang là một trong những ngành đang cần gấp nguồn nhân lực giỏi, đặc biệt là biết tiếng Hàn. Hãy đọc từ vựng tiếng Hàn ngành may mặc để có thể đáp ứng được yêu cầu tuyển dụng nhé!

  • Nhà máy may 봉제공장
  • Ngành may 봉제
  • Cắt 재단 (하다)
  • Máy may (nói chung các loại máy may) 봉제틀
  • Máy cắt 재단기
  • Bàn cắt 재단판
  • May 미싱(하다)
  • Là, ủi 아이롱(하다)
  • Ổ (máy may) 미싱가마
  • Máy may 미싱기
  • Máy cắt đầu xà 연단기
  • Máy chuyên dụng 특종미싱
  • Xử lý phần gấu áo, tay 삼봉
  • Vắt sổ, máy vắt sổ 오바
  • Phụ may 시다
  • Người thợ làm công việc này 삼봉사
  • Bảng màu 자재카드
  • Phụ cắt, trải vải để cắt 재단보조
  • Tên hàng 품명
  • Mã hàng 스타일
  • Vải lót 안감
  • Vải chính 원단
  • Chỉ 봉사
  • Vải phối 배색
  • Chỉ chắp 지누이도
  • Alaito 아나이도
  • Chỉ co giãn 코아사
  • Khóa kéo 지퍼
  • Cúc dập 스넷
  • Khóa đóng 니켄지퍼
  • Ure 아일렛
  • Đinh vít 리뱃
  • Móc áo 옷걸이

Từ vựng tiếng Hàn về quản lý chất lượng

Quản lý chất lượng sản phẩm cần được xem xét và tiếp cận chi tiết từ đầu vào đến khi xuất cảnh. Sản phẩm dù có phổ biến và được ưa chuộng đến đâu nhưng nếu chất lượng sản phẩm không tốt thì doanh số bán hàng cũng gặp trục trặc.

Một số từ vựng tiếng Hàn về quản lý chất lượng:

  • Quản lý chất lượng 품질 관리
  • Đánh giá của người tiêu dùng 소비자 평가 (sobija pyongga)
  • Chứng nhận chất lượng 품질 인증 (pumjil injeung)
  • Quá trình sử dụng, nhận xét 사용 후기 (sayong hugi)
  • Bổ sung 보완하다 (bowanhada)
  • Khắc phục 극복하다 (geukppokada)

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử

Hàn Quốc là một trong những quốc gia phát triển về lĩnh vực công nghiệp điện tử trên thế giới. Vì vậy, từ vựng tiếng Hàn liên quan đến điện tử dưới đây sẽ không thể thiếu đối với những ai đang chuẩn bị làm việc tại các công ty trong ngành này.

  • Động cơ 모터
  • Máy biến áp 변압기
  • Cầu dao 차단기
  • Cảm biến 센서
  • Dòng điện 전류
  • Ổ cắm điện 콘센트
  • Bóng đèn 전등
  • Kế 전류계
  • Dây điện 전선
  • Dây đồng 동선
  • Dây cao thế 고볼트선
  • Dây cầu chì 인출선
  • Công ty điện 전력회사
  • Dây cách điện 전열선
  • Công tắc điện 개폐기
  • Công tơ điện 전기계량기
  • Đèn huỳnh quang 형광등
  • Chất siêu dẫn điện 초전도체
  • Đèn tròn dây tóc 백연전구
  • Đèn cao áp thủy ngân 고압수은등
  • Điện áp xoay chiều 교류전압
  • Đo mức độ âm thanh 소음레벨의 측정
  • Chất dẫn điện 전기전도체
  • Chất dẫn điện dẻo 가요성 도체
  • Cầu dao một đấu một dây 단극 단투 개폐기
  • Chất cặn, chất lắng đọng 침적 물
  • Cầu chì 전력퓨즈
  • Cầu chì cao áp 고압 퓨즈
  • Cáp quang 광케이블
  • Cáp tín hiệu 신호케이블
  • Cảm ứng điện từ 전자유도

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành nhựa

Nếu bạn đang qua tâm đến ngàng này, đừng bỏ qua các từ vựng dưới đây nhé:

  • Chất ổn định nhiệt 열안정제
  • Chất bôi trơn활제
  • Chất chống oxy hoá 산화 방지 제
  • Chất hoá dẻo 가소제
  • Chất độn 충진제
  • Chất chống cháy 난영제
  • Chất tạo màu 착색제
  • Chất lưu hoá, chất kết dính 가교제
  • Chất bôi trơn, dầu bôi trơn 윤활제
  • Chất tăng cường độ dẻo 강화제

Học tiếng Hàn qua từ vựng tiếng chuyên ngành Tóc

Làm tóc luôn là hoạt động được các chị em quan tâm. Khi muốn yêu cầu thợ làm các kiểu tóc mình muốn, bạn cần có vốn từ vựng tiếng Hàn tốt. Cùng tham khảo các từ vựng tiếng Hàn chuyên về tóc nhé!

  • Tóc xoăn 곱슬머리
  • Đầu hói 대머니
  • Thợ cắt tóc 미용사
  • Tóc thẳng 생머리
  • Tóc kiểu đầu đinh 스포츠머리
  • Tóc tém 커트 머리
  • Kiểu tóc 헤어스타일
  • Sấy 드라이하다
  • Cạo râu 면도하다
  • Nhuộm màu tóc 염색하다
  • Kéo tóc 세팅하다
  • Cắt tóc cho nam 일반하다
  • Uốn tóc 파마하다
  • Sáng ( màu tóc nhuộm) 선명하다
  • Tự nhiên (màu tóc tự nhiên) 자연스럽다
  • Ngắn, dài 짧다,길다
  • Gội đầu 머리를 감다
  • Hất tóc 머리를 넘기다
  • Cắt tóc 머리를 깍다/머리를 자르다
  • Tỉa tóc 머리를 다듬다
  • Cột tóc 머리를 몪다
  • Chải đầu 머리를 벗다
  • Vuốt keo 무스를 바르다

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành xây dựng

Ngành kỹ thuật xây dựng ngày nay cũng mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng lớn cho các bạn trẻ. Đặc biệt nếu bạn đã tốt nghiệp tại Việt Nam, bạn có thể tiếp tục học tại Hàn Quốc với vốn tiếng Hàn đạt yêu cầu.

  • Bản thiết kế 도면
  • Lô đất 토지의 한 구획
  • BTK mặt bằng 평면도
  • Khởi công 착공, 개시
  • Giấy phép xây dựng 건설 허가서
  • Bản vẽ đồ hoạ 조감도
  • Hợp đồng xây dựng 시공계약서
  • Bản hạch toán 견적서
  • Cột 기둥
  • Khung 골조
  • Thi công chống thấm 방수공사
  • Thi công gạch lát 타일공사
  • Trát (vữa) 미장공사
  • Thi công kim loại 금속공사
  • Lắp kính 유리공사
  • Lắp dựng cửa (các loại) 창호공사
  • Tiến hành trang trí nội thất 인테리어 공사
  • Sơn 칠 공사
  • Văn phòng xây dựng lắp ráp 조립식가설 사무소

Từ vựng tiếng Hàn thi EPS TOPIK chuyên ngành Cơ khí

  • Máy điện 전동기
  • Máy biến áp 변압기
  • Phích cắm điện 코오트
  • Cầu dao 차단기
  • Tô vít 드라이버
  • Máy mài 그라인더
  • Động cơ 모터
  • Búa 망치
  • Bulong 볼트
  • Máy phát điện 발동기
  • Công tắc 스위치
  • Máy tiện tay 선반
  • Dây dẫn điện 전선
  • Máy hàn 용접
  • Pin, acquy 전지
  • Điện áp 전압
  • Mất điện 정전
  • Tần số 전파
  • Cầu chì 퓨즈
  • Công suất 출력
  • Mỏ lết 몽기
  • Máy phay,khoan, tiện tổng hợp 보링
  • Máy ép 압축기
  • Cờ lê 스페너
  • Máy cắt giấy 종이 절단기
  • Máy mài 연마기
  • Máy khoan 착암기

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành tài chính ngân hàng

  • 현금 자동 입출금기, ATM Máy rút tiền tự động
  • 지폐 Tiền giấy
  • 수표 Chi phiếu
  • 은행직원 Nhân viên ngân hàng
  • 금액 Khoản tiền
  • 신용 카드 Thẻ tín dụng
  • 통장 Tài khoản
  • 동전 Tiền xu

Học tiếng Hàn Quốc chuyên ngành Máy móc

  • Máy bán tự động 레디알
  • Máy gia công CNC 시엔시
  • Máy cắt 전단기
  • Máy mài 그라인더
  • Máy cẩu 크레인(호이스트)
  • Máy tiện tay 선반
  • Máy nén khí 압축기
  • Máy thổi lớp mảng bám cơ khí 샌딩기
  • Máy vặn ốc tự động 임팩트
  • Máy đột dập 프레스
  • Máy đo độ cứng của kim loại 경도기
  • Khoan tay 드릴
  • Máy dệt 섬유기계
  • Máy xử lý nhiệt phần thô 진동로
  • Máy tiện 선반

Từ vựng tiếng Hàn về kỹ thuật

Cơ khí là một ngành hot mở ra nhiều cơ hội việc làm. Vì vậy, nếu bạn muốn làm việc trong môi trường doanh nghiệp Hàn Quốc, đừng bỏ qua những từ chuyên môn trong tiếng Hàn sau đây:

  • 이마 /ima/: Kìm cắt dây thép
  • 펜치 /penchi/: Kìm
  • 스패너 /seupaeneo/: Cờ lê
  • 몽기 /mong-gi/: Mỏ lết
  • 야술이 (줄) /yasul-i (jul)/: Dũa
  • 드라이버 /deulaibeo/: Tô vít
  • 볼트 /bolteu/: Ốc vít
  • 연마석 /yeonmaseog/: Đá mài
  • 사포 /sapo/: Giấy ráp
  • 용접봉 /yongjeobbong/: Que hàn
  • 칼 /kal/: Dao
  • 가위 /gawi/: Kéo
  • 가본 /gabon/: Chổi than
  • 랜치 /laenchi/: Mỏ lết
  • 경첩 /gyeongcheob/: Bản lề
  • 커터날 /keoteonal/: Đá cắt sắt
  • 망치 /mangchi/: Búa
  • 리머 /limeo/: Mũi doa
  • 고무망치 /gomumangchi/: Búa cao su
  • 우레탄망치 /uletanmangchi/: Búa nhựa
  • 마이크로메타 /maikeulometa/: Panme
  • 각인 /gag-in/: Bộ khắc (số, chữ)
  • 임배트 /imbaeteu/: Máy vặn ốc tự động
  • 텝마이크로메타 /tebmaikeulometa/: Panme đo độ sâu
  • 탭 /taeb/: Mũi ren
  • 기리 /gili/: Mũi khoan
  • 구리스 /guliseu/: Dầu mỡ
  • 탭빈유 /taebbin-yu/: Dầu để bôi mũi ren
  • 에어컨 /eeokeon/: Súng xịt hơi
  • 압축기 /abchuggi/: Máy nén khí
  • 톱날 /tobnal/: Lưỡi cưa
  • 전단기 /jeondangi/: Máy cắt
  • 디지털노기스 /dijiteolnogiseu/: Thước kẹp điện tử
  • 노기스 /nogiseu/: Thước kẹp
  • 경도계 /gyeongdogye/: Đồng hồ đo độ cứng

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế

Nâng cao trình độ tiếng Hàn trong lĩnh vực kinh tế – một ngành chưa bao giờ hạ nhiệt ở cả Việt Nam và Hàn Quốc. Hãy tham khảo những từ dưới đây nhé!

  • Hợp đồng kinh tế 경제계약
  • Kinh tế 경제
  • Khủng hoảng kinh tế 경제공황
  • Khu kinh tế 경제구
  • Phạm vi kinh tế, khu vực về kinh tế 경제권
  • Phát triển kinh tế 경제발전
  • Tăng trưởng kinh tế 경제성장
  • Tình hình kinh tế 경제상황
  • Người làm kinh tế 경제인
  • Thúc đẩy nền kinh tế 경제의활성화
  • Quyền bán đấu giá 경품권
  • Tình hình kinh tế 경기
  • Biến động kinh tế 경기변동
  • Dự báo kinh tế 경기예측
  • Chính sách kinh tế 경기정책
  • Đối tượng kinh doanh 경영대상
  • Kinh doanh 경영
  • Thay đổi mục tiêu kinh doanh 경영목표 변경
  • Phân tích kinh doanh 경영분석
  • Kết quả kinh doanh 경영결과
  • Ban giám đốc 경영진
  • Hợp tác kinh doanh 경영협력
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh 경영협력계약

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành quản trị kinh doanh

  • Chi phí cố định 고정비
  • Nhà máy 공장
  • Lợi nhuận đóng góp 공헌이익
  • Thuế thu nhập doanh nghiệp 기업소득세
  • Khách hàng hiện có 기존고객
  • Sản phẩm riêng lẻ 단품
  • Đơn giá 단가
  • Đơn vị 단위
  • Khoản vay nợ 대부
  • Tiếp thị 마케팅
  • Cửa hàng 매장
  • Tỷ lệ doanh số 매출비중
  • Tỉ lệ tăng trưởng doanh thu 매출성장률
  • Doanh số bán hàng 매출액
  • Chỉ tiêu doanh số 목표액
  • Trả góp không lãi 무이자할부
  • Hàng chưa giao 미출고
  • Chi phí sản xuất 방송제작비
  • Đại lý giao hàng 배송(원)
  • Chi phí giao hàng 배송비
  • Ngày dự kiến giao hàng 배송예정일
  • Nhà cung cấp 벤더
  • Chi phí biến động 변동비
  • Giấy phép kinh doanh 사업자등록증
  • Sản phẩm 상품
  • Phát triển sản phẩm 상품개발
  • Giới thiệu sản phẩm 상품소개
  • Tờ giải thích sản phẩm 상품기술서
  • Nhận và gửi hàng 수발
  • Tiền hoa hồng 수수료
  • Giá thị trường 시장가

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành du lịch

Nếu bạn đang có dự định du lịch Hàn Quốc, vậy tại sao không bổ sung những từ chủ đề du lịch dưới đây nhỉ. Cùng với đó các mẫu câu chuẩn ngữ pháp, sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn.

  • Du lịch 여행
  • Chụp ảnh 찍다
  • Quay phim, chụp ảnh 촬영하다
  • Ảnh màu 칼라사진
  • Ảnh lấy ngay 즉석사진
  • Đi ngắm cảnh 구경하다
  • Đi mua sắm 쇼핑하다
  • Leo núi 등산
  • Đi chơi 놀어가다
  • Kế hoạch du lịch 여행계획
  • Nhật ký du lịch 여행 기
  • Chi phí du lịch 여행 비
  • Khách du lịch 여행객
  • Hộ chiếu 여권
  • Ảnh hộ chiếu 여권사진
  • Ngắm cảnh ban đêm 야경을 보다
  • Lữ khách 여객
  • Tiền khách sạn숙박료
  • Tham quan nội thành 시내곤광
  • Bộ văn hóa – du lịch 화관광부
  • Trú ngụ, trọ숙박
  • Danh lam thắng cảnh관광명소
  • Xe buýt du lịch관광버스
  • Thu hút khách du lịch관광객을 유치하다
  • Đoàn du lịch관광단
  • Tham quan du lịch관광
  • Khách du lịch관광객
  • Khu du lịch관광 단지
  • Tour du lịch관광 코스
  • Công viên공원

Từ vựng chuyên ngành Hóa học tiếng Hàn

Hóa học là chủ đề gặp thường ngày trong cuộc sống, cụ thể là hóa chất trong in ấn, may mặc, cao su và nhựa. Hãy cùng Ngoại Ngữ You Can tìm hiểu về từ vựng chuyên ngành này nhé:

  • Chất khử mùi 방취제
  • Kẽm oxit 아연 산화물
  • Chất dẻo 플라스틱
  • Hóa chất 화학 물질
  • Ô-xit các-bon 이산화 탄소
  • Axit cacboxylic 카복실산
  • Chất hóa dẻo 가소제
  • Chất xúc tác 촉매질
  • Chất chống oxy hóa 항산화물질
  • Hóa học 화학
  • Natri (Na) 나트륨
  • Kali (K) 칼리
  • Đồng (Cu) 동
  • Sắt (Fe) 강철
  • Các bon (C) 탄소
  • Clo (Cl) 염화
  • Nitơ (N) 질소
  • Oxy (O) 산소
  • Hydro (H) 수소
  • Bạc(Ag) 은
  • Vàng(Au) 금
  • Kẽm(Zn) 아연/함석
  • Phốt pho(P) 인
  • Nhôm(Al) 알루미늄
  • Brom (Br) 브롬
  • Flo (F) 불소/플루오린
  • Crom (Cr) 크롬
  • Magiê (Mg) 마그네슘
  • Lưu huỳnh( S) 황
  • Mangan (Mn) 망간
  • Bari (Ba) 바륨
  • Urani (U) 우라늄
  • Titan (Ti) 타이타늄
  • I-ốt (I) 요오드/옥소
  • Beryllium (Be) 베릴륨
  • Helium (He) 헬륨
  • Silic (Si) 규소
  • Niken (Ni) 니켈
  • Liti (Li) 리튬

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành nhân sự

Quản trị nhân sự hiện đang trở thành một ngành hot trên thị trường lao động. Nếu bạn muốn làm việc trong ngành này tại Hàn Quốc, hãy xem những từ vựng dưới đây nhé!

  • Đình công 파업
  • Phúc lợi 복리
  • Giấy phép lao động 노동허가
  • Ứng lương 가불
  • Nhân sự 인사
  • Phòng tài chính 회계과
  • Hợp nhất 흡수
  • Công đoàn 노조
  • Hồ sơ hợp lệ 합법서류
  • Quy chế quản lý nội bộ công ty 회사 내부 관리 규제서
  • Thông qua 통과하다
  • Vốn đăng ký 신고하다
  • Phần góp vốn 출자 지분
  • Lên sàn 상장하다
  • Nguồn lực 자원
  • Vốn điều lệ 정관 자본금
  • Hội đồng quản trị 이사회
  • Huy động vốn 자본 동원
  • Chuyển nhượng phần góp vốn 출자 지분 양도
  • Giấy chứng minh phần góp vốn 출자 지분 확인서
  • Chuẩn bị bản thảo 초안 준비
  • Bản thảo 초안
  • Nợ 채무
  • Thanh toán các khoản nợ 채무를 변제하다
  • Cổ đông sáng lập 창립 주주

Từ vựng tiếng Hàn Quốc chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Xuất nhập khẩu đang là một trong những ngành được nhiều người quan tâm hiện nay. Đặc biệt khi làm việc trong lĩnh vực này, bạn có thể làm việc tại các công ty Hàn Quốc có vốn đầu tư mạo hiểm tại Việt Nam. Vì vậy, việc hiểu rõ hơn từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xuất nhập khẩu là vô cùng quan trọng.

  • Xuất nhập khẩu 수출입
  • Cửa khẩu 과문
  • Hiệp định thương mại 무역협정
  • Nước xuất khẩu 수출국
  • Tạm nhập tái xuất 임시적 수입 재수출
  • Thuế nhập khẩu 수입과세
  • Lượng hàng hóa nhập khẩu 수입 물량
  • Thủ tục nhập khẩu 수입절차
  • Hải quan 관세
  • Tờ khai xuất nhập 수출입 신고서
  • Bức tường thuế quan 관세 장벽
  • Nộp thuế 납세하다
  • Hàng tặng 층정품
  • Loại hàng hóa 품목
  • Tờ giấy phép xuất nhập khẩu 수출입 허가
  • Hồ sơ 제출
  • Thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu 수출입세 남세 기한
  • Cơ quan tín dụng 신용기관

Xem thêm: Gia sư tiếng Hàn chuyên nghiệp, hiệu quả

Lưu lại và học dần những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành mà trung tâm ngôn ngữ Ngoại Ngữ You Can đã cung cấp trên đây. Chúc bạn sẽ sớm giao tiếp tốt và sử dụng tiếng Hàn thành thạo. Liên hệ với chúng tôi nếu bạn đang tìm hiểu về các khoá học tiếng Hàn tốt nhất nhé.

Tác giả

Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top